Gói thầu: gói thầu số 01: Mua hóa chất xét nghiệm sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Vị Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301943-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y Tế huyện Vị Thủy
Tên gói thầu gói thầu số 01: Mua hóa chất xét nghiệm sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Vị Thủy
Số hiệu KHLCNT 20210136860
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, quỹ bảo hiểm y tế, quỹ khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi, vốn sự nghiệp, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 15:57:00 đến ngày 2021-03-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,694,889,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Glucose. 30.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
2 Urea UV. 10.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
3 Creatinin. 24.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
4 Cholesterol. 15.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
5 Triglyceride 9.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
6 HDL-Cholesterol. 6.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
7 LDL - Cholesterol 6.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
8 AST / GOT. 10.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
9 ALT / GPT. 10.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
10 GGT. 2.500 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
11 Amylase. 500 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
12 Acid Uric. 9.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
13 Total Bilirubin 1.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
14 Direct Bilirubin 1.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
15 Control (kiểm soát) 50 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
16 Calibrator (hiệu chuẩn) 50 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
17 CRP 1.020 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
18 CRP Control high 4 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
19 CRP Control low 4 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
20 Iron 3.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
21 Calcium 10.200 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
22 Total Protein 2.500 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
23 Albumin 2.500 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
24 CK-MB. 2.500 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
25 CK-MB control 4 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
26 Cholinesterase. 2.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
27 Nước rửa máy (Surfactant conc. 392) 1.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
28 Nước làm sạch cuvette (base washing solution) 10.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
29 Ethanol 2.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
30 Ethanol CALIB./CTRL SET 8 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
31 Sample cup 10.000 cái Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
32 Bóng đèn máy BT300/BT1500 2 cái Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
33 Hemoglobin A1C 900 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
34 Hemolysic 2.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
35 HbA1C Calibrator set. 3 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
36 HbA1C Control. 3 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
37 RA004C EX Zyme 350 lít Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
38 RA1720 EX ISO 1.000 lít Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
39 RA6010 EX Sheath 350 lít Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
40 RA9500 EX Lyse 18.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
41 EX Trol normal 15 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
42 EX Trol low. 15 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
43 EX Trol high 15 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
44 APTT 1.000 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
45 PT 800 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
46 Fibrinogen 2.640 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
47 Tecontrol N 4 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
48 Tecontrol A 4 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
49 Cuvette đông máu 1.000 Cái Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
50 COMBI-CREEN 11 thông số. 3.000 test Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
51 Combi screen Dip check 300 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 3
52 Giấy in. 20 cuộn Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 6
53 Hóa chất chạy Ion đồ 1.800 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 6
54 Quality Control 900 ml Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 6
55 Giấy in 20 cuộn Xem mô tả tại Mục 2 Chương V E-HSMT Phân nhóm 6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->