Gói thầu: Gói thầu 15: Cung cấp cấu kiện kim loại mạ kẽm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu 15: Cung cấp cấu kiện kim loại mạ kẽm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232704 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn ĐTXD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 07:48:00 đến ngày 2021-03-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 548,717,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xà đỡ thẳng 3 pha cột đơn BTLT dùng cho dây trần; ĐT-10 | 24 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn dùng cho dây bọc; ĐTL-7 | 9 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Xà đỡ thẳng lệch lắp trên chụp đầu cột đơn dùng cho dây bọc; ĐTL-7-CĐC | 10 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Xà đỡ góc lệch cột đơn lệch dùng cho dây bọc; ĐGL-7 | 10 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Xà đỡ góc lệch lắp trên chụp đầu cột cột đơn lệch dùng cho dây bọc; ĐGL-7-CĐC | 3 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chụp đầu cột 1.5m trên cột đơn | 13 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chụp đầu cột 1.5m trên cột đôi | 6 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Xà néo góc cột đơn lắp trên chụp đầu cột; Bộ XGL-8-CĐC | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Xà néo góc cột BTLT đơn NG-12 | 5 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Xà néo góc cột đôi NĐNg-10 | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Xà néo góc cột đôi NĐNg-8 | 22 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Xà néo góc cột đôi NĐD-8 | 10 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến lắp trên chụp đầu cột NĐD-8-CĐC | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến NĐD-12 | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Xà néo góc đôi ngang tuyến lắp trên chụp đầu cột NGĐNg-8-CĐC | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Xà néo góc cột BTLT hình II-16 | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Xà néo góc cột BTLT hình II-25 | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cổ dề cuối CDC-95 | 5 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cổ dề góc CDG-95 | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cổ dề thẳng CDT-95 | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Xà sứ đỡ, chống sét van trên 2 cột BTLT XSĐ+CSV-2LT | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Xà lắp bộ đo đếm hợp bộ | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian cột BTLT đôi; XĐSTG-2 | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Xà đỡ sứ trung gian cột BTLT đơn; XĐSTG-1 | 10 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Xà đỡ FCO cột BTLT đôi; XĐFCO-2 | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Xà đỡ FCO cột BTLT đơn; XĐFCO-1 | 10 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Xà đỡ máy biến áp cột đôi; XĐMBA-2 | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Xà đỡ máy biến áp cột đơn; XĐMBA-1 | 10 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Xà đỡ tủ điện XĐTĐ trụ đôi XĐTĐ-2 | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Xà đỡ tủ điện cột đơn; XĐTĐ-1 | 10 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cùm giữ máy biến áp cột đôi; CGMBA-2 | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cùm giữ máy biến áp cột đơn; CGMBA-1 | 10 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thanh bắt CSV | 14 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dây nối tiếp địa trạm biến áp; Day noi-TĐ-TBA-LT10.5 | 9 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dây nối tiếp địa trạm biến áp; Day noi-TĐ-TBA-LT12 | 5 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tiếp địa trạm NĐT-30 | 9 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tiếp địa cột; LR-4C | 59 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tiếp địa LR-10 | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | 88 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ống kẽm fi 21 | 42 | Mét | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi