Gói thầu: Cung ứng vật tư y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Đức Huệ |
| Tên gói thầu | Cung ứng vật tư y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222905 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơnvị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 16:23:00 đến ngày 2021-03-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,801,050,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống nghiệm Heparin | 6.000 | Ống | Ống nghiệm Heparin nhựa PP 5ml (12 x 75mm) trung tính, nắp màu đen. | Giao hàng | |
| 2 | Ống nghiệm Citrate 2ML | 1.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12 x 75mm) trung tính, nắp màu xanh lá cây | Giao hàng | |
| 3 | Bông Gòn không thấm nước | N01.01.010 | 20 | Kg | 100% bông tự nhiên,đã được chải qua để loại bỏ tạp chất,mịn màng và mềm mại.Không thấm nước. | Giao hàng |
| 4 | Bông gòn hút nước | N01.01.010 | 70 | Kg | 100% bông xơ tự nhiên, Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da.Khả năng thấm hút cao và nhanh | Giao hàng |
| 5 | Kim gây tê tủy sống số 25-27 | N03.03.070 | 50 | Cây | Kim và nòng kim được cắt gọt hợp lý nên rất sắc, ngọt đâm kim vào nhẹ, êm, bệnh nhân gần như không thấy đau. - Kim và nòng được làm bằng chất liệu đặc biệt, tạo độ cứng hợp lý nên không bị gẫy, cong khi bệnh nhân dãy dụa. | Giao hàng |
| 6 | Dây Oxy 2 nhánh các size | N04.03.030 | 700 | Sợi | Nguyên liệu cao su, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét | Giao hàng |
| 7 | Lọ sinh phẩm ( đựng nước tiểu có dán nhãn) | N03.07.070 | 5.000 | Lọ | Nắp vặn được sản xuất bằng nhựa PE, thân bằng nhựa y tế PP chính phẩm. Lọ sinh phẩm được thiết kế nắp và thân lọ với thành nhựa dày chịu lực. Đai chống rò rỉ làm giảm khả năng nhiễm bẩn Được sử dụng trong các phòng lab của bệnh viện | Giao hàng |
| 8 | Giấy y tế khổ nhỏ (40x45 cm) | 150 | Kg | Giấy y tế, giấy lót sản phụ,giấy lau siêu âm trong phòng khám, bệnh viện | Giao hàng | |
| 9 | Giấy siêu âm Sony | 100 | Cuộn | Giấy in kết quả dùng trong chuẩn đoán y khoa Kích thước: 110mm x 20m | Giao hàng | |
| 10 | Giấy monitor sản khoa ( Toitu MT-516) | 20 | Xấp | 152 * 150 * 200 | Giao hàng | |
| 11 | Bơm tiêm 1cc, kim các cở | N03.01.020 | 10.000 | Cây | Piston dễ dàng di chuyển trong xilanh, khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu piston | Giao hàng |
| 12 | Bơm tiêm 5cc-kim các cở | N03.01.020 | 30.000 | Cây | Piston dễ dàng di chuyển trong xilanh, khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu piston | Giao hàng |
| 13 | Bơm tiêm 3cc-kim các cở | N03.01.020 | 30.000 | Cây | Piston dễ dàng di chuyển trong xilanh, khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu piston | Giao hàng |
| 14 | Bơm tiêm nhựa 50ml dùng cho Bơm tiêm điện | N03.01.020 | 200 | Cây | Bơm tiêm được làm từ nguyên liệu là nhựa PP nguyên sinh | Giao hàng |
| 15 | Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn qua sond | N03.01.010 | 400 | Cây | Bơm tiêm được làm từ nguyên liệu là nhựa PP nguyên sinh | Giao hàng |
| 16 | Chỉ catgut các size | N05.02.050 | 500 | Tép | Cấu trúc của chỉ Catgut làm cho nó dễ phân rã khi ở trong cơ thể bởi sự phân giải protein (tác động enzyme). Chỉ Catgut thường được dùng ở những vết thương có mô tái tạo cao. | Giao hàng |
| 17 | Chỉ nylon các size | N05.02.030 | 1.150 | Tép | Chỉ Nylon được làm từ sợi tổng hợp dạng đơn hoặc sợi bện.Chỉ có độ trơn và dai tốt, có thể thoái hóa và tự tiêu trong khoảng 2 năm sau khi mổ, độ dai giảm dần theo thời gian. Chỉ trơn nên dễ xuyên qua các tổ chức, không gây phản ứng. | Giao hàng |
| 18 | Tăm bông vô trùng | 1.000 | Hộp | Ống nhựa PP, nắp nhựa HDPE, đầu bông, que gỗ | Giao hàng | |
| 19 | Dây cho ăn các size, các cở | N03.07.010 | 220 | Sợi | Ống 2 mắt nhựa được sử dụng làm thức ăn cho thông mũi dạ dày của trẻ sơ sinh, người lớn – Ống trong suốt dễ dàng quan sát chất lỏng | Giao hàng |
| 20 | Sond foley 2 nhánh các size, các số | N04.01.090 | 300 | Sợi | Sản xuất từ 100% cao su tự nhiên - Đầu thon mịn của ống thông tạo điều kiện dễ dàng đưa vào niệu đạo. - Hai lỗ lớn ở đầu ống được đặt chính xác giúp thoát nước hiệu quả. - Bóng mở rộng giúp lưu giữ trong bàng quang. - Van bằng nhựa hay bằng cao su - Tiệt trùng bằng phóng xạ Gamma hoặc khí ETO. | Giao hàng |
| 21 | Sond Rectal các size | 20 | Sợi | Sản xuất từ nhựa y tế PVC an toàn, không gây kích ứng - Có in đường cản quang giúp theo dõi thiết bị dễ dàng - Đầu ống được bo tròn, bề mặt trơn nhẵn giúp đưa thiết bị dễ dàng vào người bệnh nhân - Tiệt trùng bằng trùm điện tử, không gây dị ứng cho bệnh nhân và thân thiện với môi trường. | Giao hàng | |
| 22 | Nhiệt kế thủy ngân | 84 | Cây | Nhiệt kế có thước đo và ghi lại các chỉ số, khi nhiệt độ thay đổi, cột thủy ngân ở giữa sẽ nâng lên hay hạ xuống phụ thuộc vào nhiệt độ cơ thể cần đo. | Giao hàng | |
| 23 | Dây nối Oxy | N03.05.040 | 100 | Sợi | • Chất liệu: nhựa y tế. • Chiều dài: 2 mét. • Được tiệt trùng và đóng gói riêng lẻ trong từng túi. | Giao hàng |
| 24 | Airway các size | N04.01.020 | 250 | Cái | Làm từ polythene không độc hại, cứng | Giao hàng |
| 25 | Lam kính 7102 ( hộp 72 lam) | 20 | Hộp | Kích thước: 25.4 x 76.2mm Độ dày: 1 – 1.2mm Quy cách: Hộp 72 miếng | Giao hàng | |
| 26 | Nội khí quản các size, các số. | N04.04.010 | 200 | Ống | - Thân ống mền mại, trong suốt và chổng xoắn - Chất liệu: Nhựa y tế + Silicon, không độc hại | Giao hàng |
| 27 | Lammen 22x22 | 20 | Hộp | 22 x 22 mm, độ dày: 0.13 - 0.16 mm - Chất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiên - Trong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quang | Giao hàng | |
| 28 | Bao huyết áp + ruột huyết áp NL | 10 | Bộ | Ruột cao su dùng để thay thế trong máy đo huyết áp kế đồng hồ | Giao hàng | |
| 29 | Bao huyết áp + ruột TE | 10 | Bộ | Ruột cao su dùng để thay thế trong máy đo huyết áp kế đồng hồ | Giao hàng | |
| 30 | Cidex 14 ngày (teranios 2%) | 24 | Can/5 lít | Diệt khuẩn nhanh, phổ rộng. Độ tương thích tốt. Không chứa chất hoạt động bề mặt. Hoạt tính khử khuẩn nhanh. | Giao hàng | |
| 31 | Đè lưỡi gỗ | 100 | Hộp | Chế tạo từ gỗ thông tươi được trích nhựa trước khi đưa vào sản xuất; đạt độ cứng (độ bẻ gãy) và độ láng đúng tiêu chuẩn. - Sản phẩm đã tiệt trùng và chỉ dùng một lần, giá thành thấp nên rất tiện dụng cho Bác Sĩ và bảo vệ an toàn cho Bệnh nhân trước sự lây nhiễm của các bệnh nguy hiểm qua đường miệng. | Giao hàng | |
| 32 | Găng phẩu thuật tiệt trùng các size | N03.06.050 | 8.000 | Đôi | Chế tạo từ latex cao su tự nhiên | Giao hàng |
| 33 | Bơm điều kinh Karman NP | N04.02.050 | 150 | Bộ | Bộ bơm được khử khẩn bằng Ethylene-oxide. | Giao hàng |
| 34 | Găng soát lòng tử cung | N03.06.030 | 200 | Đôi | Độ đàn hồi vượt trội so với găng cao su tổng hợp Cảm giác cầm nắm chính xác Cổ tay se viền giúp thao tác đeo và tháo găng dễ dàng | Giao hàng |
| 35 | Băng thun 3 móc | N02.01.020 | 200 | Cuộn | Băng thun y tế được làm từ sợi cotton se tròn, kết hợp với sợi cao su thiên nhiên. | Giao hàng |
| 36 | Lưỡi dao mổ các số | N05.03.020 | 1.000 | Cái | chất liệu bằng thép không gỉ | Giao hàng |
| 37 | Khẩu trang cho phòng mổ | 10.000 | Cái | Thấm mồ hôi, thoáng mát phù hợp cho phòng mổ | Giao hàng | |
| 38 | Túi chứa máu sau sinh | 200 | Cái | - Kích thước: 60 x 100 cm - Có vạch chỉ thể tích đến 2000 ml, vạch chia nhỏ nhất 100 ml. - Có 2 băng keo dán định vị. - Đóng gói: 1 cái/ gói (tiệt trùng), bao 100 gói. - Chất liệu: Màng nhựa PE trong, chính phẩm. | Giao hàng | |
| 39 | Băng cá nhân 20mm x 60mm | N02.01.040 | 30.000 | Miếng | với chất liệu vải co giãn, có độ dính cao, thoáng khí và đặt biệt thay băng không đau. Giúp bảo vệ các vết thương nhỏ, các vết trầy xước, rách da, vết kim đâm. Gạc màu trắng, phủ bởi lớp lưới polyethylene không gây dính. Mỗi băng keo cá nhân Urgo được đựng trong từng bao riêng | Giao hàng |
| 40 | Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m | N02.01.020 | 2.000 | Cuộn | Phần nền là vải lụa, gạc, chất keo Oxit kẽm không dung môi. | Giao hàng |
| 41 | Băng dán sườn 8cm x 4.5m | N02.01.020 | 50 | Cuộn | Băng bằng cotton co giãn, keo là oxyt kẽm không dùng dung môi, có lớp giấy lót bảo vệ. | Giao hàng |
| 42 | Bơm tiêm 10cc- kim các cở | N03.01.020 | 20.000 | Cây | Piston dễ dàng di chuyển trong xilanh, khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu piston | Giao hàng |
| 43 | Gel KY 82g | 20 | Tuýp | Gel bôi trơn tan trong nước, được tiệt trùng | Giao hàng | |
| 44 | Dây truyền dịch 19G; 20 giọt /ml | N03.05.010 | 10.000 | Sơi | Dây truyền dịch 20 giọt/ ml, có màng lọc, có cửa thông khí, không có latex | Giao hàng |
| 45 | Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt, khô | 20 | Cuộn | Có độ co giản tốt, chịu nhiệt độ cao. | Giao hàng | |
| 46 | Ống nghiệm Chimigly | 12.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12 x 75mm) trung tính, nhãn và nắp màu xám. | Giao hàng | |
| 47 | Ống nghiệm EDTA 0.5ml | 500 | Ống | Ống huyết thanh 2ml nắp bật hoặc ống cryo 1.8ml nắp xoắn vặn, nhãn màu xanh dương.Sử dụng chất kháng đông Edta (Ethylenediaminetetra Acid) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. | Giao hàng | |
| 48 | Ống nghiệm EDTA 2ML | 20.000 | Ống | Được làm bằng nhựa PP nguyên sinh.Kích thước ống 13x75mm.Nắp cao su màu xanh. Sử dụng chất kháng đông Edta (Ethylenediaminetetra Acid) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. | Giao hàng | |
| 49 | Ống nghiệm Serum các loại | 2.000 | Ống | Ống nghiệm Serum nhựa PP 5ml (12 x75mm) trung tính, nắp màu đỏ, có chứa hạt nhựa Poly styrene hình bi hoặc hình khối bên trong. | Giao hàng | |
| 50 | Băng cuộn y tế 0.09*3m | N02.01.040 | 6.500 | Cuộn | Được làm từ 100% sợi cotton | Giao hàng |
| 51 | Gạc 10*10*8 lớp | N02.03.020 | 100.000 | Miếng | Chất liệu vải ngoài 100% cotton tự nhiên không độc tố, không gây dị ứng cho người bệnh, mềm mại, khô thoáng giúp vết thương nhanh lành, không mưng mủ Có khả năng hút ẩm cao và nhanh | Giao hàng |
| 52 | Gạc 5x6.5x12 | N02.03.020 | 4.000 | Miếng | được làm từ 100% sợi cotton nên có khả năng thấm hút cao và nhanh. Gạc mịn màng dễ chịu khi sử dụng và đặc biệt không gây kích ứng da, thích hợp cho mọi lứa tuổi. | Giao hàng |
| 53 | Nón cho phòng mổ | 400 | Cái | Chất liệu tốt, không nhăn, mềm mại, dễ giặt, dễ là ủi, dễ khử khuẩn, thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu; Kiểu dáng và màu sắc hài hòa, thân thiện, đơn giản, hiện đại, lịch sự, trang nhã, kín đáo, bảo đảm tính thẩm mỹ, phù hợp với công việc và nghề nghiệp; | Giao hàng | |
| 54 | Băng bột bó các size | N02.01.010 | 2.000 | Cuộn | Băng bột thao tác thật dễ dàng nhanh chóng. - Ít hao bột và cho độ cứng cao nhất. - Khi bó xong cho bề mặt trắng mịn, trơn láng và gọn gàng. - Cho cảm giác nhẹ nhàng thoáng mát và có tính thẩm mỹ cao | Giao hàng |
| 55 | Đai Desault các size | N07.06.050 | 100 | Cái | Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Khoá Velcro. | Giao hàng |
| 56 | Đai xương đòn các size, các số | N07.06.050 | 100 | Cái | Chất liệu mềm dẻo có tính đàn hồi cao, dễ điều chỉnh. Luôn đảm bảo tính chắc chắn, tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng ngay cả trong những hoạt động thường ngày. | Giao hàng |
| 57 | Nẹp cẳng chân các size, các cở | N07.06.050 | 100 | Cái | + Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. + Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm. | Giao hàng |
| 58 | Nẹp cẳng tay các size , các số | N07.06.050 | 300 | Cái | Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm. | Giao hàng |
| 59 | Nẹp cánh cẳng tay các size, các số | N07.06.050 | 50 | Cái | Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm | Giao hàng |
| 60 | Nẹp chống xoay các size, các số. | N07.06.050 | 30 | Cái | - Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot. - Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm. | Giao hàng |
| 61 | Nẹp cổ các loại , các size, các số | N07.06.050 | 20 | Cái | EVA, Mút xốp mềm, nhẹ và thoáng khí. Vải cotton, khoá Velcro. | Giao hàng |
| 62 | Nẹp cột sống lưng các size, các số | N07.06.050 | 20 | Cái | - Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. - Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm. | Giao hàng |
| 63 | Nẹp đùi các size, các số. | N07.06.050 | 50 | Cái | - Vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot. - Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm. | Giao hàng |
| 64 | Nẹp Iselin | N07.06.050 | 50 | Cái | - Hợp kim nhôm đặc biệt dễ uốn cong nhưng rất chắc chắn khi cố định. - Lớp xốp mềm ,thoáng khí. | Giao hàng |
| 65 | Nẹp ngón tay | N07.06.050 | 50 | Cái | Chất liệu nhựa PE, thoáng khí, dễ sử dụng, gọn nhẹ. | Giao hàng |
| 66 | Nẹp thun gối các size, các số. | N07.06.050 | 50 | Cái | Thiết kế dán xung quanh gối giúp sản phẩm dễ điều chỉnh hơn, vừa vặn hơn,khó dịch chuyển. Hệ thống khóa Velcro dễ tháo lắp.Thiết kế mở vùng kheo khiến người sử dụng cảm thấy thỏa mái khi cong,gập hoặc duỗi gối. | Giao hàng |
| 67 | Nẹp zimer các size | N07.06.050 | 50 | Cái | Vải dệt có ép mút, vải cotton. Nẹp hợp kim nhôm, băng nhám dính. | Giao hàng |
| 68 | Bo + van huyết áp | 25 | Bộ | Bộ van và quả bo là sản phẩm thay thế trong bộ máy huyết áp cơ | Giao hàng | |
| 69 | Bộ rửa dạ dày các size | N04.02.010 | 100 | Bộ | Làm từ cao su tự nhiên | Giao hàng |
| 70 | Dây hút nhớt có khóa các size | N04.02.060 | 200 | Sợi | Được thiết kế để loại bỏ các chất nhớt được tiết ra từ miệng, khí quản và dịch phế quản. Với kiểu van T điều khiển chân không. Đầu hút gồm có mắt , hở 1 bên giúp cho việc thoát nước hiệu quả | Giao hàng |
| 71 | Dây nối bơm tiêm điện tử , 75cm | N03.05.050 | 300 | Sợi | Đầu nối khóa ren (lure lock), khóa bảo vệ (cap connector), ống chống xoắn. Độ dài của dây nối là 75cm, chất liệu PVC y tế không gây sốt, không độc hại và chống dị ứng. Đường kính ngoài O.D: 1.9mm, đường kính trong I.D: 0.9mm . Chịu áp lực lên tới 3 bar. Sản phẩm tiệt trùng bằng khí EO. | Giao hàng |
| 72 | Dây Oxy 1 lỗ các size | N04.03.030 | 100 | Sợi | Đã tiệt trùng bằng khí E.O Kích thước: FR14 - 400mm | Giao hàng |
| 73 | Dây truyền máu | N03.05.030 | 50 | Sợi | Khoảng 20 giọt/ml Đầu kim 18G, bộ lọc 200 micron | Giao hàng |
| 74 | Kim châm cứu Đông Á các size, các cở | N03.04.010 | 13.000 | Cây | Kim đốc đồng sang trọng, tinh tế. Thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt | Giao hàng |
| 75 | Túi chứa nước tiểu | N03.07.070 | 500 | Cái | Túi bằng vật liệu nhựa không gây độc hại, không gây kích ứng Thiết kế kết hợp với van chống trào ngược nhằm tránh bị nhiễm trùng Túi được thiết kế các đường viền thuận tiện cho việc xác định lượng nước tiểu trong túi Được tiệt trùng bằng khí EO trên dây chuyền tự động | Giao hàng |
| 76 | Hóa chất nhuộm EA-50, Eosin | 3 | Chai 500ml | Bộ nhuộm dùng cho nhuộm tế bào âm đạo, cổ tử cung, tiền liệt tuyến và các dịch tiết cơ thể khác | Giao hàng | |
| 77 | Dung dịch hematoxylin | 3 | Chai 500ml | Chất lượng ổn định và được kiểm nghiệm và tiêu bản sau nhuộm hình ảnh sắc nét, rõ ràng. | Giao hàng | |
| 78 | Thuốc Nhuộm Tế Bào OG-6 | 3 | Chai 500ml | - Hóa chất chuyên dùng để nhuộm cho các quy trình nhuộm mô tế bào. - Nhuộm keratin trong tế bào, màu nhuộm sáng, bắt màu nhanh. | Giao hàng | |
| 79 | Clotest mẫu | 200 | Test | Test nhanh để chẩn đoán xem bệnh nhân có bị nhiễm Helicobacter pylori | Giao hàng | |
| 80 | Ống điều kinh các số | 700 | Ống | Ống hút điều kinh Tiệt trùng từng cái | Giao hàng | |
| 81 | Găng khám các size | N03.06.030 | 50.000 | Đôi | Găng tay cao su khám bệnh dạng có bột. - Dễ đeo và khó bị cuộn tròn khi đeo. - Cổ tay được se viền nên dễ đeo vào và tránh bị rách. | Giao hàng |
| 82 | Bóng Ampu người lớn | 4 | Cái | Bóng bóp chất liệu Silicon | Giao hàng | |
| 83 | Bóng Ampu trẻ em | 2 | Cái | Chất liệu Silicon | Giao hàng | |
| 84 | Đầu col pipett (vàng) | 6.000 | Cái | Đầu col được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Phù hợp với các cây pipet trên thị trường | Giao hàng | |
| 85 | Đầu col pipett (xanh) | 6.000 | Cái | Đầu col được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Phù hợp với các cây pipet trên thị trường | Giao hàng | |
| 86 | Lancet | N03.02.060 | 5 | Hộp | Được sản xuất từ thép carbon, đầu mũi kim được vát nhọn với công nghệ sản xuất hiện đại. Tiệt trùng từng cây | Giao hàng |
| 87 | Mask + Bầu khí dung | 1.500 | Bộ | Bộ mask gồm: dây khí, bầu xông, mặt nạ xông (người lớn hoặc trẻ em) | Giao hàng | |
| 88 | Huyết áp điện tử có adater | 10 | Bộ | Loại máy đo: Đo huyết áp bắp tay; Kích thước máy: Rộng x Cao x Dài (103mm x 80mm x 129mm); Công nghệ đo: Intellisense; Màn hình hiển thị LCD; Dải đo: Huyết áp (0 - 299 mmHg), Nhịp tim (40 ~ 180 nhịp/phút); Độ chính xác : Huyết áp (± 3mmHg), Nhịp tim (± 5%); Chu vi vòng bít: 22 - 32cm; Kích thước vòng đo: 145mm x 466mm; Điện thế pin: 4 pin AA 1,5V | Giao hàng | |
| 89 | Băng thun các loại | N02.01.020 | 350 | Cuộn | Băng thun y tế được làm từ sợi cotton se tròn, kết hợp với sợi cao su thiên nhiên. | Giao hàng |
| 90 | Gel siêu âm | 20 | Can 5 lít | Độ nhớt 100,000 cp Vận tốc âm 1.51 ±. 05 mm/μsec Trở kháng âm 1.53 ± .05 MRayls pH 7.0 tới 7.2 Gel trong không màu, không mùi Công thức gel thân nước Không bọt khí, không cồn, không chất ăn mòn, Không chất bảo quản, không kích ứng | Giao hàng | |
| 91 | Bóng đèn Halogen 24v-250w | 14 | Cái | Điện áp: 24 v Công suất: 250 W Tuổi thọ: 50hrs | Giao hàng | |
| 92 | Cuvett máy sinh hóa TC-Maxtrix | 14 | Thùng 250 cái | cuvette tương thích: 5 mm x 6 mm x 25 mm; dẫn quang 5 mm;900 ml | Giao hàng | |
| 93 | Que thử nước tiểu Mision 10 thông số | 25 | Hộp | Độ nhạy cao, chính xác | Giao hàng | |
| 94 | Kim nha ngắn | 3.000 | Cây | Kim được làm từ vật liệu cao cấp, an toàn khi sử dụng, | Giao hàng | |
| 95 | Giấy điện tim 63*30 ( Nihon Kohden) | 100 | Cuộn | Kích thước: 63mm x 30m x 17mm | Giao hàng | |
| 96 | Giấy đo điện tim 6 cần | 100 | Xấp | Giấy điện tim được sử dụng cho máy in điện tim của các hãng như Nihoh Kohden, Fukuda, Suzuken hay GE, Phillips.. | Giao hàng | |
| 97 | Giầy đo điện tim 6 cần Fukuda | 100 | Xấp | Giấy điện tim được sử dụng cho máy in điện tim của các hãng như Nihoh Kohden, Fukuda, Suzuken hay GE, Phillips.. | Giao hàng | |
| 98 | Giấy in 57mm | 20 | Cuộn | rộng 57mm, đường kính cuộn 38mm | Giao hàng | |
| 99 | Giấy in nhiệt 50mm | 100 | Cuộn | khổ giấy 50mm, tức là hóa đơn khi in ra có chiều rộng 50mm. | Giao hàng | |
| 100 | Tạp dề 80*120cm | 300 | Cái | Tạp dề y tế chuyên sử dụng trong y tế. Chất liệu PE Khổ: 80cm x 120cm. | Giao hàng | |
| 101 | Ủng y tế | 300 | Đôi | Bằng cao su | Giao hàng | |
| 102 | Past Monitor điện tim | 5 | Bịch | Miếng dán điện cực để đo điện tim | Giao hàng | |
| 103 | Bơm tiêm 20cc | N03.01.020 | 1.000 | Ống | Piston dễ dàng di chuyển trong xilanh, khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu piston | Giao hàng |
| 104 | Kim rút thuốc các số | N03.02.060 | 25.300 | Cây | Thép không gỉ, không bị oxy hóa | Giao hàng |
| 105 | Bao cao su | 10 | Hộp | Từ cao su thiên nhiên | Giao hàng | |
| 106 | Ống Hct | 5 | Lọ | Dùng lấy máu để xét nghiệm. | Giao hàng | |
| 107 | Khóa 3 ngã có dây 25cm | N04.03.100 | 100 | Sợi | Khử trùng bằng ethylene - khí Oxide | Giao hàng |
| 108 | Kim luồn tĩnh mạch các size | N03.02.070 | 15.000 | Cây | Kim bằng thép không gỉ | Giao hàng |
| 109 | Huyết áp Yamasu các cở | 30 | Bộ | Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg Độ chính xác ± 3mmHg Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không) Ống nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai | Giao hàng | |
| 110 | Phim in khô kỹ thuật số CODONICS 20x25cm( 8"x10" ) | 10.000 | Tấm | Phim in khô kỹ thuật số tương thích với máy in nhiệt Horizon G2. Phim lộ sáng. | Giao hàng | |
| 111 | Phim in khô kỹ thuật số CODONICS 28x35cm(11"x14") | 4.000 | Tấm | Phim in khô kỹ thuật số tương thích với máy in nhiệt Horizon G2. Phim lộ sáng. | Giao hàng | |
| 112 | Phim in khô kỹ thuật số CODONICS 35x43cm(14"x17") | 500 | Tấm | Phim in khô kỹ thuật số tương thích với máy in nhiệt Horizon G2. Phim lộ sáng. | Giao hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi