Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu PTN và sản xuất thử nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN PHƯỢNG HOÀNG XANH A&A |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu PTN và sản xuất thử nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201158859 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 09:56:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,139,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nhựa Polyeste không no thương mại | 100 | kg | - Trạng thái: chất lỏng; - Màu sắc: Trong suốt, màu vàng; - Mùi hăng nồng; - Điểm bắt cháy: 490°C (đối với styren); - Điểm sôi: 145°C; - Giới hạn phát nổ: Thấp: 1,1%; Cao: 6,1%; - Mật độ hóa hơi:2,14; - Áp suất hóa hơi: 4,23 mmHg; - Khối lượng riêng: (1,05 ÷1,15) g/cm³; - Dung môi hòa tan styren: (33 ÷ 35%); - Tỷ trọng hơi (không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: 3,6 ; - Tính hòa tan: Không tan trong nước tan trong một số dung môi hữu cơ. | ||
| 2 | Phụ gia silan | 10 | kg | - Trạng thái: chất lỏng; - Màu sắc: Trong suốt, không màu; - Mùi: Mùi dung môi thơm; - Hàm lượng 3-Methacryloxy propytrimethoxysilan ≥ 50%; - Điểm bắt cháy: 110°C; - Điểm sôi: 255°C; - Khối lượng riêng: 1,04 g/cm³; - Áp suất hóa hơi: 2,6 mmHg; - Tỷ trọng hơi (không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: 3,6; - Giới hạn phát nổ: Thấp: 0,9%; Cao: 5,4%; - Tính hòa tan: không tan trong nước tan trong một số dung môi hữu cơ; - Dung môi hòa tan: Metanol | ||
| 3 | Chất xúc tiến Cobal | 1 | kg | - Trạng thái: chất lỏng; - Màu sắc: màu tím; - Mùi : Mùi hăng nhẹ; - Tỷ lệ: Cobalt(II) 2-ethylhexanoate: (50÷70)%; - Tỷ lệ Naphtha (petroleum), hydrotreated heavy: (35÷45)% ; - Điểm bắt cháy: 62°C; - Khối lượng riêng: 0,99 g/cm³; - Tính hòa tan: Không tan trong nước tan trong một số dung môi hữu cơ. | ||
| 4 | Chất xúc tác tert butyl benzoyl peroxit | 5 | kg | - Trạng thái: chất lỏng; - Màu sắc: không màu đến màu vàng sáng; - Hàm lượng tert butyl benzoyl peroxit ≥ 75%KL; - Điểm bắt cháy: 93,33°C; - Điểm sôi: 282,4°C; - Khối lượng riêng: 1,03 g/cm³; - Áp suất hóa hơi: 3,36 mmHg (ở 50°C); - Tỷ trọng hơi (không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: 6,7; - Tính hòa tan: có thể tan 1 phần trong nước (159,2mg/l ở 25°C); - Dung môi hòa tan: Acetylacetone. | ||
| 5 | KOH phân tích 99.5% | 5 | kg | KOH phân tích 99.5% - Trạng thái: chất rắn, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Mùi : không mùi; - Điểm nóng chảy: 406°C; '- Điểm sôi: 1.327°C; - Khối lượng riêng: 2,044 g/cm³; - Tính hòa tan trong nước: 97 g/100 mL (0°C); 121 g/100 mL (25 °C) ; 178 g/100 mL (100°C); '- Độ hòa tan: hòa tan trong alcohol, glycerol không hòa tan trong ether. | ||
| 6 | Phenolthalein | 100 | g | - Trạng thái: chất rắn; - Màu sắc: màu trắng; - Mùi: không mùi; - Điểm nóng chảy: 260°C; - Khối lượng riêng: 1,277 g/cm³; - Tính hòa tan: Không tan trong nước benzen, hòa tan tốt trong ethanol và ether. | ||
| 7 | Methyl blue | 100 | g | - Trạng thái: chất rắn, màu trắng; - Điểm nóng chảy: (200 ÷ 205)°C; - Khối lượng riêng: (1,22 ÷ 1,28) g/cm³; - PH:( 6÷8); - Tính hòa tan: tan hoàn toàn trong Etanol và các dung môi hữu cơ khác. | ||
| 8 | Dung môi styren | 80 | lít | - Trạng thái: Chất lỏng, không màu hoặc màu vàng nhạt; - Mùi : Mùi hăng nồng; - Điểm bắt cháy: 31°C; - Điểm sôi: 145,2°C; '- Nhiệt độ tự cháy: 490°C; - Khối lượng riêng: 0,906 g/cm³; - Áp suất hóa hơi: 4,5 mmHg; - Tỷ trọng hơi (không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: 3,59; - Tính hòa tan: tan một phần trong nước. | ||
| 9 | Axeton phân tích 99.5% | 10 | lít | - Trạng thái: chất lỏng; - Màu sắc: không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Mùi : mùi sốc; - Điểm bắt cháy: (-20 ÷ -17)°C; '-Điểm sôi: (56÷ 56,5)°C; - Khối lượng riêng: (0,785 ÷0,795) g/cm³; - Giới hạn phát nổ: Thấp: 2%; Cao: 13%; - Áp suất hóa hơi: 180 mmHg; - Tỷ trọng hơi (không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: 6,7 ; - Tính hòa tan: tan hoàn toàn trong nước. | ||
| 10 | Ethanol phân tích 99.5% | 10 | lít | Trạng thái: Chất lỏng, không màu; - Mùi: mùi thơm; - Điểm bắt cháy: 13°C; - Áp suất hóa hơi: 44,62 mmHg ở 20°C; - Điểm sôi: (78 ÷79)°C; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Khối lượng riêng: 0,789 g/cm³; - Tính hòa tan: Tan hoàn toàn trong nước | ||
| 11 | Propylene glycol | 4.900 | kg | - Trạng thái: lỏng; - Màu sắc: trong suốt, không màu; - Mùi: mùi thơm; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: (186 ÷ 189)°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 99°C; - Nhiệt độ kết tinh: -59°C; - Khối lượng riêng: (1,0375 ÷ 1,039) g/cm³; -Tính hòa tan: tan trong nước và các dung môi hữu cơ. | ||
| 12 | Dietylene Glycol | 4.900 | kg | - Trạng thái: lỏng, trong suốt, không màu; - Mùi: mùi thơm; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi:( 240 ÷ 250)°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 124°C; - Nhiệt độ kết tinh: -6,5°C; - Khối lượng riêng: (1,117÷1,12) g/cm³; - Giới hạn dễ cháy nổ: Thấp: 1,6%; Cao:10,8%; - Tính hòa tan: tan trong nước và các dung môi hữu cơ. | ||
| 13 | Ethylene glycol | 4.200 | kg | - Trạng thái: Chất lỏng, trong suốt, không màu; - Mùi: mùi thơm; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: 197,3°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 111°C; - Nhiệt độ kết tinh: -12,9°C; - Khối lượng riêng: 1,1132 g/cm³; - Giới hạn dễ cháy nổ: ≤ 3,2%; - Áp suất hơi: 0,06 mmHg (20°C); 0,092 mmHg (25°C); - Tính hòa tan: tan trong nước và các dung môi hữu cơ. | ||
| 14 | Dipropylene Glycol | 4.200 | kg | - Trạng thái: lỏng; - Màu sắc: trong suốt, không màu; - Mùi: mùi thơm; - Nhiệt độ sôi: 230,5°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 121°C; - Nhiệt độ kết tinh: -12,9°C - Khối lượng riêng: 1,0206 g/cm³; - Áp suất hơi: 0,016 mmHg (25°C); - Tính hòa tan: Tan trong nước và các dung môi hữu cơ. | ||
| 15 | Anhydride phthalic | 3.400 | kg | Trạng thái: rắn; -Màu sắc: màu trắng; - Mùi: không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: 285°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 151°C; - Nhiệt độ nóng chảy: (129 ÷ 132)°C; - Khối lượng riêng: 1,53 g/cm³; - Áp suất hơi: 0,0015 mmHg (20°C); - Giới hạn nổ: Thấp:1,7%; Cao: 10,5% - Độ hòa tan trong nước: 0,62 g /100g (20 ÷25) °C; 19,0 g/100g (100 °C); phản ứng chậm. | ||
| 16 | Acid adipic | 400 | kg | - Trạng thái: rắn; - Màu sắc: màu trắng; - Mùi: không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: 337,5°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 196°C; - Nhiệt độ nóng chảy: 152,1°C; - Khối lượng riêng: 1,36 g/cm³; - Áp suất hơi: 0,0073 mmHg (20 °C); - Độ hòa tan trong nước: 24 g /l (25 °C); 1600 g /l (100 °C); - Độ hòa tan: Hòa tan trong metanol , ethanol, acetone. | ||
| 17 | Acid isophathalic | 400 | kg | - Trạng thái: rắn; - Màu sắc: màu trắng; - Mùi: không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ nóng chảy: (345 ÷ 348)°C; - Khối lượng riêng: (1,52 ÷ 1,53) g/cm³; - Áp suất hơi: 0,24 mmHg (25°C); - Độ hòa tan trong nước: không hòa tan trong nước; | ||
| 18 | Acid Fumaric | 1.500 | kg | - Trạng thái: chất rắn, màu trắng; - Mùi: không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: 290°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 230°C; - Nhiệt độ nóng chảy: 287°C; - Khối lượng riêng: 1,635 g/cm3; - Độ hòa tan trong nước: 0,63 g/100 ml; | ||
| 19 | Anhydrit metyl hexahydrophatalic MHHPA | 1.400 | kg | - Trạng thái: chất lỏng, trong suốt, không màu; - Mùi: không mùi - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: ≥ 307°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 135°C; - Nhiệt độ kết tinh: 0°C; - Khối lượng riêng: (1,15÷1.17) g/cm³; - Tính hòa tan: không trong nước và tan trong các dung môi hữu cơ. | ||
| 20 | Anhydrit tetrahydrophtalic THPA | 100 | kg | - Trạng thái: rắn; - Màu sắc: màu trắng; - Mùi: không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: 144°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 149°C; - Nhiệt độ nóng chảy: 99°C; - Khối lượng riêng: 1,2 g/cm³; - Mật độ hơi tương đối ở 20°C; - Áp suất hơi: | ||
| 21 | Dibutyl tin oxide (C₄H₉)₂SnO | 45 | kg | - Trạng thái: rắn; - Màu sắc: trắng; - Mùi: không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ bắt cháy: 279°C; - Nhiệt độ nóng chảy: 210°C; - Khối lượng riêng: 1,6 g/cm³; - Áp suất hơi: 0,00825 mmHg (20°C) ; - Tính hòa tan: Không tan trong nước | ||
| 22 | Phenolthalein | 100 | g | Trạng thái: chất rắn; - Màu sắc: màu trắng; - Mùi : không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Điểm nóng chảy: 260°C; - Khối lượng riêng: 1,277 g/cm³; - Tính hòa tan: Không tan trong nước, hòa tan tốt trong etanol và eter. | ||
| 23 | Anhydride maleic | 4.400 | kg | - Trạng thái: chất rắn, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: (197 ÷ 199)°C; - Nhiệt độ bắt cháy: (102 ÷ 103)°C; - Nhiệt độ nóng chảy: (51 ÷ 53)°C - Khối lượng riêng: 1,48 g/cm³; - Áp suất hơi: 0,2 mmHg (20 °C); - Giới hạn nổ: Thấp:1,4%; Cao: 7,1% - Độ hòa tan trong nước: tan trong nước | ||
| 24 | Tetra butyl titanate Ti(OC4H9)4 | 10 | kg | - Trạng thái: chất lỏng, không màu; - Mùi: mùi thơm; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: 312°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 117°C; - Nhiệt độ nóng chảy: -55°C; - Khối lượng riêng: 0,998 g/cm³; - Áp suất hơi: 3,225 mmHg; - Độ hòa tan: tan hầu hết trong các dung môi hữu cơ trừ ketone | ||
| 25 | P-toluene sunfonic acid | 10 | kg | - Trạng thái: chất rắn, màu trắng; - Mùi: không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: 140°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 180°C; - Nhiệt độ nóng chảy: (103 ÷ 106)°C; - Khối lượng riêng: 1,24 g/cm³; - Độ hòa tan trong nước: 67g /100 ml. | ||
| 26 | Toluen phân tích 99% | 10 | lit | - Trạng thái: chất lỏng, không màu; - Mùi: mùi thơm; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: 110,6°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 4°C; - Nhiệt độ nóng chảy: - 93°C; - Khối lượng riêng: 0,8669 g/cm³; - Độ hòa tan trong nước: 0,053g/100 ml (20 ÷ 25)°C. | ||
| 27 | Axeton phân tích 99% | 110 | lit | - Trạng thái: Chất lỏng, không màu; - Mùi : mùi sốc; - Điểm bắt cháy: -18°C; - Điểm sôi: (56 ÷ 56,5)°C; - Khối lượng riêng: (0,785 ÷ 0,795) g/cm³; - Giới hạn phát nổ: Thấp: 2%; Cao : 13%; - Áp suất hóa hơi: 180 mmHg ; - Tỷ trọng hơi (Không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: 6,7 ; - Tính hòa tan: Tan hoàn toàn trong nước. | ||
| 28 | Ethanol phân tích 99% | 20 | lit | - Trạng thái: chất lỏng, không màu; - Mùi : mùi thơm; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Điểm bắt cháy: 14°C; - Điểm sôi: (78,4 ÷ 79)°C; - Khối lượng riêng: 0,789 g/cm³; - Tính hòa tan: Tan hoàn toàn trong nước. | ||
| 29 | Hydoquinon | 6,5 | kg | - Trạng thái: chất rắn, màu vàng nhạt; - Mùi: không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: 286°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 177°C; - Nhiệt độ nóng chảy: 170°C; - Khối lượng riêng: (1,31 ÷ 1,32) g/cm³; - Độ hòa tan trong nước: 5,9g/100 ml (15 °C). | ||
| 30 | Khí nitơ (N2) | 2.000 | lít | - Trạng thái: chất khí, không màu; - Mùi: không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Nhiệt độ sôi: -195,79°C; - Nhiệt độ nóng chảy: -210°C; - Khối lượng riêng ở thể lỏng: 0,808 g/cm³. | ||
| 31 | KOH tinh khiết | 5 | kg | - Trạng thái: chất rắn, màu trắng, không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Điểm nóng chảy: (405 ÷ 407)°C; - Điểm sôi: (1.325 ÷ 1327)°C; - Khối lượng riêng: 2,044 g/cm³; - Tính hòa tan trong nước: 121 g/100 ml (25 °C);178 g/100 ml (100°C). - Độ hòa tan: hòa tan trong alcohol, glycerol không hòa tan trong ether. | ||
| 32 | Quazt dải hạt (thạch anh) | 600 | kg | - Trạng thái: chất rắn; - Màu sắc: màu trắng; - Kích thước hạt: (0,1÷2,5) mm - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Điểm nóng chảy: 1.650°C; - Điểm sôi: 2.230°C; - Khối lượng riêng: 2,634g/cm³; - Tính hòa tan trong nước: không tan trong nước. | ||
| 33 | Cristobalite 0.045 mm | 300 | Kg | - Trạng thái: chất rắn, màu trắng; - Kích thước hạt: ≤ 0,045mm; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Điểm nóng chảy: 1.715°C; - Điểm sôi: 2.230°C; - Khối lượng riêng: 2,34g/cm³; - PH: (9÷9,5); - Tính hòa tan trong nước: không tan trong nước | ||
| 34 | Chất xúc tác | 5 | kg | - Trạng thái: chất lỏng, không màu đến màu vàng sáng; - Mùi: mùi thơm; - Hàm lượng tert butyl benzoyl peroxit: (75 ÷ 80,0)%; - Hàm lượng dung môi Acetyacetone: (20 ÷25)%; - Điểm bắt cháy: (93 ÷ 94)°C; - Điểm sôi: (282 ÷ 284)°C; - Khối lượng riêng: (1,02 ÷1,04)g/cm³. | ||
| 35 | Màng nilon, chống dính khuôn, chất tẩy rửa | 5 | kg | - Màng Nilon: + Chất liệu: Màng polyetylen (PE); + Chiều dày: (30 ÷ 50) μm; + Tỷ trọng: (0,91 ÷ 0,97) g/cm³; - Chất chống dính khuôn cao su + Trạng thái: paste/lỏng + Độ nhớt: (40 ÷ 65 )cps ở 25°C; + Có khả năng tạo màng, chống dính khuôn tốt - Chất tẩy rửa butyl axetat: + Chất lỏng, không màu + Nhiệt độ sôi: 126°C + Tỷ trọng: 0,88 g/cm3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi