Gói thầu: Mua vật tư thiết yếu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện khoa học kỹ thuật nông nghiệp bắc trung bộ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thiết yếu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158474 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 08:32:00 đến ngày 2021-03-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 569,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân đạm Urê | 2.200 | kg | Sản xuất tại Việt Nam;Thành phần: Nito ≥ 46,3%; Biuret ≤ 1%; Độ ẩm ≤ 0,4%. Nguyên bao bì; không bị vón cục; trong thời hạn được sử dụng. | ||
| 2 | Phân lân Supe | 16.500 | Kg | Sản xuất tại Việt Nam; Thành phần: P2O5 : 16%; P2O5td: 4; Cd: 12mg/kg; S: 10; Độ ẩm 12%. Các nguyên tố vi lượng: P, Cu, Mn, Fe, Zn; Nguyên bao bì, không bị vón cục, trong thời hạn được sử dụng. | ||
| 3 | Phân Kali Clorua | 5.500 | Kg | Hàng đóng tại Việt Nam; Thành phần: Độ ẩm: 1%; K2O: 60%. Nguyên bao bì, không bị vón cục, trong thời hạn được sử dụng | ||
| 4 | Phân hữu cơ vi sinh | 41.250 | kg | Sản xuất tại Việt Nam; - Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca, Mg, S; Các chủng vi sinh vật hữu ích: 3 × 106CFU/g; Nguyên bao bì, không bị vón cục, trong thời hạn được sử dụng | ||
| 5 | Nilon | 2.750 | Kg | Sản xuất 100% hạt nhựa, không lẫn tạp chất. Khổ rộng 70 cm, dọc trải rộng 140 cm, đục lỗ sẵn với kích thước: Cây cách cây 15-17 cm, hàng cách hàng 20 x 22cm. Màu trắng trong, độ mỏng: 0,007-0,009mm, độ truyền ánh sáng >70%, độ đàn hồi >100%. Định lượng: 100 kg/ha | ||
| 6 | Vôi bột | 13.750 | Kg | Sản xuất tại Việt Nam, - Vôi dưới dạng hạt mịn màu trắng, hàm lượng CaO > 70%; Nguyên bao bì, không bị vón cục, trong thời hạn được sử dụng | ||
| 7 | Thuốc trừ cỏ Catholis 43EC | 1.100 | Lọ | Thành phần: hoạt chất Emamectin Benzoate 5% và phụ gia 95%. Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Angun 5WG | ||
| 8 | Thuốc trừ sâu Angun 5WG | 1.100 | Gói | Thành phần: hoạt chất Emamectin Benzoate 5% và phụ gia 95%. Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Angun 5WG | ||
| 9 | Thuốc trừ bệnh Amistar Top 325SC | 1.100 | Gói | "Thành phần: 200g/L Azoxystrobin + 125g/L Difenoconazole. Chất lượng tương đương thuốc trừ bệnh Amistar Top 325SC" | ||
| 10 | Thuốc kích thích sinh trưởng MĐ | 2.200 | Gói | - Thành phần: Nts: 10%- K2Oht: 4,4%- P2O5hh: 2,8%- Mn: 1,7 mg/l- B: 1,0 mg/l- Zn: 2,5 mg/l- Fe: 2,8 mg/l- glucoza, plioxen, oligo, chitosan, chất kích thích sinh trưởng, khoáng vi lượng. Chất lượng tương đương thuốc KTST MĐ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi