Gói thầu: Vật tư tiêu hao cho thi công BK19 (Đơn hàng: XNXL-027.21-DA) - Gói 2: Vật tư tiêu hao cho công tác hàn, cắt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300975-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Vật tư tiêu hao cho thi công BK19 (Đơn hàng: XNXL-027.21-DA) - Gói 2: Vật tư tiêu hao cho công tác hàn, cắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300668 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mục 03.01.20.19 – Phụ lục 22.1 Kế hoạch mua sắm VTTB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 19:29:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,235,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91353721E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 135.965.070 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mặt nạ mài (Mo mài) | 75 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 2 | Mặt nạ cắt (Mo cắt) | 70 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 3 | Mỏ cắt khí | 3 | SET | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 4 | Van chống cháy ngược cho đồng hồ oxy - Flashback Arrestors for Oxygen Regulator | 8 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 5 | Van chống cháy ngược cho đồng hồ axetylen - Flashback Arrestors for Acetilene Regulator | 8 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 6 | Bép cắt số 2 (cho mỏ Tanaka HC-391) | 20 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 7 | Bép cắt số 3 (cho mỏ Tanaka HC-391) | 20 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 8 | Kìm hàn điện 500A | 14 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 9 | Tủ sấy que hàn cá nhân loại 5kg | 10 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 10 | Mõm thở cho Thợ hàn, thợ Cắt | 15 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 11 | Đồng hồ Gas | 5 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 12 | Đồng hồ CO2 có hệ thống sấy | 10 | SET | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 13 | Mỏ thổi cực than 1250mA - Sysmex S-66 hoặc tương đương | 6 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 14 | Dây cắt đôi (O2,C2H2) 1/4'' Áp xuất chịu được 200 PSI | 400 | M | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 15 | Que thổi than đường kính 9.5mm x 305mm (50 que/Box) | 10 | Box | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 16 | Que thổi than đường kính 12mm x 305mm (50 que/Box) | 4 | Box | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 17 | Khớp nối nhanh dây nén khí NITTO 20SH 9.0mm (1/4") | 20 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 18 | Kim thông bép đèn cắt | 20 | SET | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 19 | Chổi than máy mài 150 | 30 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 20 | Chổi than máy mài 180 | 10 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 21 | Đá đánh lửa cho thợ cắt | 300 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 22 | Quẹt đánh lửa cho thợ cắt (bao gồm cả đá đánh lửa) | 20 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 23 | Kính trắng thợ hàn 3x35x105 | 1.200 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 24 | Xô đựng đầu mẩu que hàn | 32 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 25 | Đầu cốt đồng Ф95x12 (Đầu nối với dây hàn) | 50 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 26 | Kim hàn TIG 2.4x175mm | 15 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 27 | Đầu chụp Sứ hàn TIG số 6 | 15 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu | |
| 28 | Kẹp kim hàn tig D 2.4mm | 15 | PCE | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (OCD-BK19-TR-36) | Giao tại Kho XNXL trong vòng 40 ngày kể từ ngày phát hành Thông báo trúng thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91353721E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 135.965.070 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi