Gói thầu: Nguyên vật liệu phục vụ thiết kế, chế tạo, lắp đặt dây chuyền Pilot sản xuất nhựa PEKN công suất 1000 kg mẻ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN PHƯỢNG HOÀNG XANH A&A |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu phục vụ thiết kế, chế tạo, lắp đặt dây chuyền Pilot sản xuất nhựa PEKN công suất 1000 kg mẻ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201158859 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 14:04:00 đến ngày 2021-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 404,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu tối thiểu 02 Hợp đồng tương tự. HỢp đồng tương tự và Hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện nghĩa vụ Bảo hành theo quy định của Nhà sản xuất |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật có chuyên môn cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nối inox có ren | 100 | Cái | " - Chất liệu Inox 304 - Kích thước ren theo yêu cầu " | ||
| 2 | Van xả đáy (thiết bị phản ứng và thiết bị trộn) | 4 | Cái | " '- Chất liệu: Thép không gỉ - D60, D15, D20" | ||
| 3 | Kép ren ɸ27 inox | 50 | Cái | " - Chất liệu Inox 304- Đường kính ɸ27" | ||
| 4 | Cút ren ɸ42 inox | 100 | Cái | "- Chất liệu Inox 304- Đường kính ɸ42" | ||
| 5 | Cút ren ɸ 27 inox | 100 | Cái | "- Chất liệu Inox 304- Đường kính ɸ27" | ||
| 6 | Lơ thu ɸ42-ɸ27 | 80 | Cái | "- Chất liệu: Thép không gỉ- Kích thước lơ: ɸ42-ɸ27" | ||
| 7 | Rắc co ɸ27 inox | 80 | Cái | "- Chất liệu Inox 304- Đường kính ɸ27" | ||
| 8 | Van cửa ren ɸ27 inox | 80 | Cái | "- Chất liệu Inox 304- Đường kính ɸ27- Kích thước chi tiết theo bản vẽ" | ||
| 9 | Van cửa ren inox ɸ21 | 10 | Cái | "- Chất liệu Inox 304- Đường kính ɸ21" | ||
| 10 | Van bi gạt inox ɸ27 | 30 | Cái | "- Chất liệu Inox 304- Đường kính ɸ27" | ||
| 11 | Van cửa ren inox ɸ25 | 10 | Cái | "- Chất liệu Inox 304- Đường kính ɸ25" | ||
| 12 | Đầu ren ɸ 27 inox | 40 | Cái | " - Chất liệu Inox 304- Đường kính ɸ27" | ||
| 13 | Van 1 chiều ɸ 27 | 20 | Cái | "- Chất liệu: Thép không gỉ- Kích thước: ɸ27" | ||
| 14 | Lơ thu 11/4 | 40 | Cái | "- Chất liệu: Thép không gỉ- Kích thước lơ:11/4" | ||
| 15 | Mặt bích inox 304 ɸ160-ɸ180 | 20 | Cái | "- Chất liệu Inox 304- Đường kính ɸ160-ɸ180" | ||
| 16 | Mặt bích inox 304 ɸ80-ɸ100 | 20 | Cái | "- Chất liệu Inox 304- Đường kính ɸ80-ɸ100" | ||
| 17 | Bộ đo mức chất lỏng | 8 | Bộ | " - Chất liệu que đo: Thép không gỉ, chịu nhiệt độ cao >300oC-Chiều dài ống: 2m" | ||
| 18 | Bộ truyền đai tăng tốc | 2 | Bộ | - V= 50:100V/P, N= 7,5KW | ||
| 19 | Ống inox SUS 304 ɸ27 | 300 | kg | "- Chất liệu: SUS 304- Đường kính ống: ɸ27" | ||
| 20 | Bông thủy tinh chống cháy | 5 | Tấm | "- Chủng loại: Bông thủy tinh- Màu sắc: Màu vàng nhạt- Chủng loại: Dạng cuộn.- Nhiệt độ: -15oC ÷ 350oC.- Tỉ trọng: 12 kg/m3, 16kg/m3, 24 kg/m3, 32kg/m3, 48 Kg/m3.- Độ dày: 25 ÷ 50mm.- Kích thước: 1.2m x 15m , 1.2m x 7.5m " | ||
| 21 | Cánh khuấy inox (thiết bị phản ứng và thiết bị trộn) | 2 | Cái | " - Chất liệu: Inox 304 - Kết hợp mỏ neo ở dưới và 2 tầng mái chèo ở trên. Có bản chắn dọc thành reactor để tăng hiệu quả khuấy. - Tốc độ quay 45 ÷75 vòng/phút- Kích thước theo bản vẽ chi tiết" | ||
| 22 | Ống cắm sen sơ | 10 | Cái | " - Đầu đo Pt 100, Class A - Khoảng nhiệt độ : -50oC÷400oC - Chiều dài 2000 mm, - Vỏ bọc và tay cầm được làm bằng thép không gỉ " | ||
| 23 | Teflon tấm 3 mm | 20 | kg | " - Chất liệu nhựa PTFA - Chiều dày 3mm - chịu nhiệt, chịu hóa chất cao, nhiệt độ nóng chảy cao." | ||
| 24 | Cuộn amiăng | 8 | m2 | " - Chất liệu amiang, cao su chịu nhiệt và được nén thành tấm dày cứng. - Kích thước: 1,27m x 1,27m - Chiều dày: 0,5mm ÷ 5mm- Chịu nhiệt độ: 500oC" | ||
| 25 | Dây chống nhiễu | 100 | m | "- Lõi dẫn: làm từ đồng hoặc nhôm- Lớp cách điện làm băng vật liệu cách điện như Polyethylene hoặc PVC.- Lớp bảo vệ làm từ Polyethylene hoặc nhựa PVC" | ||
| 26 | Kính nhìn Deflecmator | 6 | Bộ | " - Kính chịu nhiệt: 150-400oC - Màu sắc: Trong suốt không màu - Chiều dày 5mm" | ||
| 27 | Áo nhiệt Deflecmator | 4 | Cái | "- Màu sắc: Màu vàng nhạt- Chủng loại: Dạng cuộn.- Nhiệt độ: -15 độ C ÷ 350 độ C.- Tỉ trọng: 12 kg/m3,16 kg/m3, 24 kg/m3, 32kg/m3, 48 Kg/m3.- Độ dày: 25 ÷ 50mm.- Kích thước: 1.2m x 15m, 1.2m x 7.5m " | ||
| 28 | Ốp bảo ôn Deflecmator | 2 | Bộ | " - Chất liệu: Nhôm Cuộn mỏng, sáng bóng - Chiều dày: 1-2mm-Kích thước: 1200x2400mm, 1250x2500mm, 1200×6000mm -Sử dụng bảo bảo ôn Deflecmator - Xuất xứ: Nhập khẩu" | ||
| 29 | Thang Nikawa Nhật Bản | 2 | Cái | " - Thang nhôm gấp chữ A- Số bậc: 5- Kích thước mở: 54x100x168cm(W-L-H)- Kích thước gấp: 54x6x180cm(W-L-H)- Tải trọng tối đa: 15kg" | ||
| 30 | Đồng hồ đo lưu lượng khí | 1 | Cái | " - Áp lực đầu vào : 0÷250Bar - Áp lực đầu ra: 0÷20Kgf/cm2 - Trọng lượng: 1kg" | ||
| 31 | Cườm sứ ɸ25 | 2.000 | Hạt | " Chất liệu sứ, tinh khiết - Hình trụ, đường kính trong 20mm, đường kính ngoài 25mm." | ||
| 32 | Attomat 1 pha nhập khẩu | 20 | Cái | " -Khả năng cắt Icu (KA) :6KA÷10KA -Dòng định mức In (A):6A đến 63A-Số pha: 1 Pha- Loại: Cố định- Kích thước:Theo dòng cắt- Theo tiêu chuẩn: IEC " | ||
| 33 | Vỏ tủ điện công nghiệp 800 x 1200 x 400 | 1 | Cái | "Chiều cao 1200mmChiều rộng 800mmChiều sâu 400mmĐộ dày tôn 1.5mm- Tủ có 01 lớp cánh, mở được 180º, trên mặt cánh đột lỗ đèn báo. Đồng hồ hiển thị thông số khi tủ làm việc- Chân đế cao 200mm tháo rời, 2 bên hông chân đế có lỗ 100×50 để chờ cáp điện, sơn tĩnh điện màu đen.- Có khóa tay cầm, bản lề." | ||
| 34 | Dây cáp điện 35 nhập khẩu | 50 | m | " -Dây cáp điện áp CV35 750V - Tiết diện 35mm- Đường kính ruột dẫn: 7,1mm-Điện trở tối đa: 0,524 Ω/km -Chiều dày cách điện danh định: 1,2mm -Đường kính tổng: 9,5mm" | ||
| 35 | Dây điện 4 x 2.5 nhập khẩu Đức | 500 | m | " - Loại Cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm - Điện áp 300/500V-Tần số : 50Hz -Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với dây là 70°C" | ||
| 36 | Động cơ máy khuấy | 2 | Cái | " Tốc độ khuấy V = 50÷70 v/p Công suất khuấy N=7,5KW" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu tối thiểu 02 Hợp đồng tương tự. HỢp đồng tương tự và Hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện nghĩa vụ Bảo hành theo quy định của Nhà sản xuất | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật có chuyên môn cơ khí | 1 | Cao đẳng kỹ thuật trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi