Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và đường dây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306947-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và đường dây
Số hiệu KHLCNT 20180103610
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của VCB
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 13:30:00 đến ngày 2021-03-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,029,450,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp + phụ kiện 146 m Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/ WATER 12.7/ 22 (24) KV - 3x50 mm2
2 Đấu cáp 3 pha 2 bộ Teeplug 24KV 3x50 mm2
3 Ống nhựa xoắn 66 m Ống nhựa xoắn HDPE D165/125 
4 Tiếp địa mạ kẽm 153,832 kg Thép tiếp địa mạ kẽm, khối lượng (+2,5%)
5 Cáp đơn 24KV 24 m Cáp đơn 24KV-CU/XLPE/CTS/PVC/DATA-W - 1x50 mm2
6 Cáp tổng bọc hạ thế 18 m Cáp Cu/ XLPE/PVC 0,6/1KV 1x150 mm2
7 Đấu cáp 3 pha 2 bộ Elbow 24KV 3x50 (1 bộ/ 3 cái)
8 Dây đồng mềm nhiều sợi 7 m Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70 mm2
9 Đầu cốt đồng M150 14 cái Đầu cốt đồng M150
10 Đầu cốt đồng M70 6 cái Đầu cốt đồng M70
11 Biển báo tên trạm + Biển an toàn 4 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
12 Máy biến áp 1 cái Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV kiểu kín sứ cao thế Elbow
13 Vỏ tủ 1 cái Vỏ trụ thép
14 Tủ điện hạ thế 1 cái Tủ điện hạ thế 630A, 2 lộ ra 2x200A
15 Tủ tụ bù 1 cái Tủ tụ bù 180kVAr
16 Tủ trung thế 1 cái Tủ trung thế RMU - 24kV (IQI)
17 Bộ cảnh báo sự cố 1 bộ Bộ cảnh báo sự cố cáp ngầm tại chỗ
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 51 m2 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
19 Đắp cát nền gạch block 2,55 m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm 10,2 m2 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (gạch cũ tận dụng) 40,8 m2 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,672 m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,33 100m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,214 100m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
25 Đắp cát rãnh cáp ngầm 13,53 m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
26 Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV 102 m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
27 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,51 100m2 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
28 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,918 1000v Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
29 Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV 8 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
30 Bê tông mốc, mác 200 0,044 m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
31 Ván khuôn mốc 0,014 100m2 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép 0,003 tấn Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
33 Sơn mốc báo hiệu 0,24 m2 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
34 Rải mốc báo hiệu cáp 8 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ra khỏi công trường đến bãi đổ đảm bảo phù hợp theo quy định (đơn giá vận chuyển tính cho 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất) 0,132 100m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
36 San đất bãi thải bằng máy ủi 0,132 100m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,188 m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,107 100m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,069 100m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
40 Đắp cát rãnh cáp ngầm 3,738 m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
41 Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV, R=0,5m 33 m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
42 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong 0,165 100m2 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
43 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,297 1000v Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
44 Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV 6 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
45 Bê tông mốc, mác 200 0,033 m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
46 Ván khuôn mốc 0,011 100m2 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép 0,002 tấn Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
48 Sơn mốc báo hiệu 0,18 m2 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
49 Rải mốc báo hiệu cáp 6 Cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ra khỏi công trường đến bãi đổ đảm bảo phù hợp theo quy định (đơn giá vận chuyển tính cho 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất) 0,043 100m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
51 San đất bãi thải bằng máy ủi 0,043 100m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
52 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 1,46 100m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
53 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x50 (vật tư đã có ở mục A.I) 2 đầu cáp Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
54 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D165/125 (vật tư đã có ở mục A.I) 0,66 100m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 0,585 m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,053 100m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
57 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,026 100m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
58 Rải bạt dứa lót móng 0,033 100m2 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
59 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 2,369 m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cột 0,161 100m2 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
61 Công tác ốp gạch 60x240 mm, Vữa M75 2,254 m2 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính 0,013 tấn Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,128 tấn Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ra khỏi công trường đến bãi đổ đảm bảo phù hợp theo quy định (đơn giá vận chuyển tính cho 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất) 0,03 100m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
65 San đất bãi thải bằng máy ủi 0,03 100m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
66 Khoan lỗ thả cọc tiếp địa (vật tư đã có ở mục A.II) 0,24 100m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
67 Rải dây thép địa (vật tư đã có ở mục A.II) 3 10 m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
68 Đào rãnh tiếp địa, rộng 0,36 m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,032 100m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
70 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,036 100m3 Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
71 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 24 m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
72 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 18 m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
73 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x50 (vật tư đã có ở mục A.II) 2 đầu cáp Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
74 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 7 m Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
75 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,4 10 đầu cốt Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
76 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,6 10 đầu cốt Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
77 Lắp đặt biển. Chiều cao 4 bộ Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
78 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp 1 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
79 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22)/0,4kV, 400kVA (thiết bị đã có ở mục A.III) 1 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
80 Lắp đặt tủ điện hạ thế (thiết bị đã có ở mục A.III) 1 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
81 Lắp đặt tủ tụ bù (thiết bị đã có ở mục A.III) 1 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
82 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 3x50 3 sợi Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
83 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 1x50 3 sợi Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
84 Thí nghiệm tủ RMU 1 bộ Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
85 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 400KVA 1 Cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
86 Thí nghiệm tụ điện, điện áp 2 tụ Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
87 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1 bộ Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
88 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 630A, 3 pha 1 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
89 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 pha 3 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
90 Thí nghiệm biến dòng điện (TI) 4 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
91 Thí nghiệm chống sét van điện áp 1 bộ Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
92 Thí nghiệm Ampemet loại AC 3 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
93 Thí nghiệm Vonmet loại AC 1 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
94 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 60A, 3 pha 3 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
95 Thí nghiệm Contactor 6 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
96 Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( 3 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
97 Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( 3 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
98 Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định - Định mức kiểm định ban đầu 1 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
99 Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường - Định mức kiểm định ban đầu 1 cái Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.544E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hạng mục trạm biến áp và đường dây trung thế ≥ 22kV; Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện, các hạng mục theo yêu cầu..) thì nhà thầu có thể chứng minh bằng một/ một số các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc Hồ sơ thiết kế, dự toán hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng … - Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh: + Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó. + Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế; - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->