Gói thầu: Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học cho các cơ sở giáo dục năm học năm học năm 2020-2021 tại huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo |
| Tên gói thầu | Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học cho các cơ sở giáo dục năm học năm học năm 2020-2021 tại huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300641 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 19:01:00 đến ngày 2021-03-08 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,185,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị dạy phép tính (Phép tính) | 1.178 | bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Mô hình đồng hồ (Thời gian) | 128 | cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ mẫu chữ viết | 32 | bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ chữ dạy tập viết | 32 | bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ dạy học vần biểu diễn của GV | 47 | bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ "Sa bàn giáo dục giao thông" | 96 | bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh Cơ thể người và các giác quan | 128 | bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thanh phách | 320 | cặp | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Song loan | 320 | chiếc | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Trống nhỏ | 160 | bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Triangle (Tam giác chuông) | 96 | bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tambourine (Trống lục lạc) | 96 | bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đàn phím điện tử | 32 | bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bảng vẽ cá nhân | 320 | cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 320 | cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bảng vẽ học nhóm | 128 | cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bục đặt mẫu | 32 | cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Các hình khối cơ bản | 16 | bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thiết bị âm thanh (Đài cassette) | 32 | bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Vận động cơ bản (các tư thế hoạt động cơ bản của đầu, cổ, tay, chân; các hoạt động vận động phối hợp của cơ thể) | 96 | bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đồng hồ bấm giây | 32 | chiếc | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Còi | 32 | chiếc | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cờ đuôi nheo | 96 | chiếc | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thước dây | 16 | chiếc | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Nhạc tập bài tập thể dục | 16 | chiếc | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đệm nhảy | 16 | chiếc | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cột và lưới đá cầu | 16 | bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 16 | bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ tranh: Sinh hoạt nền nếp | 96 | bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản kích thước 290 x 210mm | 16 | bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản kích thước 148 x 105mm | 96 | bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi