Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư và hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306998-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển công nghệ cao
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vật tư và hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210219230
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN - sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 13:16:00 đến ngày 2021-03-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,955,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Nhựa PA6 160 kg Chương V E-HSMT
2 Nhựa PA66 800 kg Chương V E-HSMT
3 Nhựa PA610 1.400 kg Chương V E-HSMT
4 Bột sợi thủy tinh 180 kg Chương V E-HSMT
5 Sợi thủy tinh, Φ 7÷9 μm, dài 1÷3 mm 160 kg Chương V E-HSMT
6 Sợi thủy tinh, Φ 7÷9 μm, dài 200÷300 μm 180 kg Chương V E-HSMT
7 Vải sợi thủy tinh Hexforce 01080 60 m2 Chương V E-HSMT
8 Nano CaCO3 ( 11,5 kg Chương V E-HSMT
9 Na2SiO3 10,5 kg Chương V E-HSMT
10 Nano Al2O3 ( 11 kg Chương V E-HSMT
11 Nano SiO2 (20-30 nm) 11,5 kg Chương V E-HSMT
12 Nano ZnO (20-30 nm) 11,5 kg Chương V E-HSMT
13 Chống dính khuôn WAX 8 4 kg Chương V E-HSMT
14 Axit stearic (loại PA) 8 kg Chương V E-HSMT
15 Axeton (loại PA) 2 lít Chương V E-HSMT
16 Cồn 96o 55 lít Chương V E-HSMT
17 Axit H2SO4 (loại PA) 6 lít Chương V E-HSMT
18 Axit HNO3 (loại PA) 2 lít Chương V E-HSMT
19 MWCNTs-COOH, đường kính > 30nm, 90% 4,1 kg Chương V E-HSMT
20 MWCNTs, đường kính 15 - 50 nm, 95% 6,5 kg Chương V E-HSMT
21 MWCNTs, đường kính 50-120 nm, 90% 7,5 kg Chương V E-HSMT
22 rGO, C > 75 % 1 Lọ 100g Chương V E-HSMT
23 Graphene oxide (bột, 15÷20 lớp) 2 Lọ 100g Chương V E-HSMT
24 Nanoclay Nanomer ® I28-E 8 kg Chương V E-HSMT
25 Nanoclay Nanomer ® I30-T 6 kg Chương V E-HSMT
26 NaOH 3 kg Chương V E-HSMT
27 NH4OH 3 lít Chương V E-HSMT
28 Hexametylen tetramin (loại PA) 3 kg Chương V E-HSMT
29 Toluen, 99,8 % 4 lít Chương V E-HSMT
30 Hexan, 97 % 3,2 lít Chương V E-HSMT
31 Clorofom 1,5 lít Chương V E-HSMT
32 Kẽm axetat, 99,99 % 7 lọ 250g Chương V E-HSMT
33 Nhựa PET 80 kg Chương V E-HSMT
34 Triisodecyl Phosphite 9 lọ 100 ml Chương V E-HSMT
35 Tributyl phosphate 4 lọ 50 ml Chương V E-HSMT
36 2-Hydroxy-4-(octyloxy)benzophenone 12,5 kg Chương V E-HSMT
37 2,2,6,6-Tetramethylpiperidine 9 lọ 50g Chương V E-HSMT
38 2-hydroxybenzophenone 4 lọ 50g Chương V E-HSMT
39 Melamine Pyrophosphate 4 lọ 50g Chương V E-HSMT
40 Axit Terephthalic 15 kg Chương V E-HSMT
41 Triethyl phosphate 9 lít Chương V E-HSMT
42 Antioxidant 24 7,2 kg Chương V E-HSMT
43 1,1,1,3,3,3-hexafluoro isopropanol 3,6 kg Chương V E-HSMT
44 Axit sebasic, > 99% 16 kg Chương V E-HSMT
45 Ethylene glycol, > 99% 11 lít Chương V E-HSMT
46 Methylen chlorid 27,5 lít Chương V E-HSMT
47 Chì axetat, > 95% 3,2 kg Chương V E-HSMT
48 Natri axetat, > 99% 3,2 kg Chương V E-HSMT
49 Bình nón 500ml 20 cái Chương V E-HSMT
50 Bình thủy tinh 500 ml 8 cái Chương V E-HSMT
51 Bình thủy tinh 1000 ml 7 cái Chương V E-HSMT
52 Pipet 1ml 10 cái Chương V E-HSMT
53 Buret 25 ml 10 cái Chương V E-HSMT
54 Quả bóp cao su 5 quả Chương V E-HSMT
55 Chỉ thị pH 40 tệp Chương V E-HSMT
56 Giấy lọc thô 29 hộp Chương V E-HSMT
57 Giấy lọc băng xanh 30 hộp Chương V E-HSMT
58 Giấy lọc băng vàng 30 tệp Chương V E-HSMT
59 Màng lọc PTFE 0,2mm 20 hộp Chương V E-HSMT
60 Chổi quét 2cm 32 chiếc Chương V E-HSMT
61 Ca nhựa 1L 24 chiếc Chương V E-HSMT
62 Dây ống cao su (Φ 8mm) 200 m Chương V E-HSMT
63 Găng tay cao su 21 hộp Chương V E-HSMT
64 Găng tay vải 11 đôi Chương V E-HSMT
65 Găng tay chịu nhiệt 3 đôi Chương V E-HSMT
66 Giấy ráp mịn 31 tập Chương V E-HSMT
67 Giấy ráp nước 30 tập Chương V E-HSMT
68 Túi Nilon 6 kg Chương V E-HSMT
69 Khẩu trang 34 chiếc Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.433E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.86578E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.140.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì - Bản cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị của bên cung cấp với sản phẩm gồm: Hàng hóa mới 100%, hàng hóa tập kết đến hiện trường phải còn đẩy đủ niêm phong, bao bì còn nguyên vẹn

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->