Gói thầu: Mua sắm bổ sung vật chất hậu cần phục vụ công tác huấn luyện công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia CAND năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN CSCĐ THỦ ĐÔ |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung vật chất hậu cần phục vụ công tác huấn luyện công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia CAND năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303146 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 của Trung đoàn CSCĐ THủ Đô |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 16:46:00 đến ngày 2021-03-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 576,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị bếp ăn như: bàn, ghế, tủ cơm, tủ đông bảo quản thực phẩm, thiết bị bếp); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Chương III đối với các thiết bị cung cấp;- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý, kinh tế hoặc tương đương;(2) Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;(Tổng số năm kinh nghiệm thể hiện trong bản kê khai kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp Đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý mua sắm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý, kinh tế hoặc tương đương;(2) Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;(Tổng số năm kinh nghiệm thể hiện trong bản kê khai kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp Đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí(2) Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;(Tối thiểu có 01 cán bộ có chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định chất lượng);(Tổng số năm kinh nghiệm thể hiện trong bản kê khai kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp Đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp sơ cấp nghề trở lên nghề cơ khí, hàn hoặc tương đương;(2) Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy;(3) Có ít nhất 2 công nhân hàn bậc thợ 3/7 trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt trần | 20 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tủ cơm gas 12 khay, công suất nấu tối đa 42kg/tủ | 4 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ cơm gas 24 khay, công suất nấu tối đa 100kg/ tủ | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bếp ga công nghiệp cán dài | 7 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Hệ thống giàn gas | 2 | Hệ thống | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bàn ăn Inox (1,100 x 70) | 50 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Nồi nhôm 70L | 7 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Nồi nhôm 50L | 7 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Nồi nhôm 40L | 7 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Chảo xào to | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Xẻng đảo xào thức ăn | 22 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Vạc gang D1m | 4 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Xoong chia cơm, canh (KT D24) | 70 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Xoong chia canh | 70 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Đĩa Inox | 400 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Lồng bàn bầu dục to | 150 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Rổ nhôm D60 | 15 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Rá nhôm D60 | 15 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Thớt to | 15 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dao chặt | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Dao thái | 40 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Đá mài | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Muôi cơm, canh nhỏ | 120 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Muôi canh to inox | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Muôi thủng to inox | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Vợt vớt rau | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Gáo chia canh (gáo múc nước) | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Xẻng xào | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Nạo củ quả | 60 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ráp cọ xoong | 200 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Búi cọ xoong | 200 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Cân đồng hồ 100 kg | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Ghế ăn Inox | 550 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Nồi áp suất công nghiệp | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Xe đẩy thực phẩm 200 Kg | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Téc nước inox 1000L | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Téc nước inox 5000L | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Tủ đông bảo quản TP | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Thùng đựng rác | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Xe đẩy rác | 8 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Thùng nhựa to 200L | 8 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Máy xay thịt, cua | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Chổi lau nhà loại to | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Chổi chít | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Chổi nhựa | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Ủng cao su | 20 | Đôi | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Găng tay cao su | 20 | Đôi | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Kéo cắt thực phẩm | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị bếp ăn như: bàn, ghế, tủ cơm, tủ đông bảo quản thực phẩm, thiết bị bếp); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Chương III đối với các thiết bị cung cấp;- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý, kinh tế hoặc tương đương;(2) Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;(Tổng số năm kinh nghiệm thể hiện trong bản kê khai kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp Đại học). | ||
| 2 | Cán bộ quản lý mua sắm | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý, kinh tế hoặc tương đương;(2) Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;(Tổng số năm kinh nghiệm thể hiện trong bản kê khai kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp Đại học). | ||
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí(2) Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;(Tối thiểu có 01 cán bộ có chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định chất lượng);(Tổng số năm kinh nghiệm thể hiện trong bản kê khai kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp Đại học). | ||
| 4 | Công nhân kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 20 | (1) Tốt nghiệp sơ cấp nghề trở lên nghề cơ khí, hàn hoặc tương đương;(2) Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy;(3) Có ít nhất 2 công nhân hàn bậc thợ 3/7 trở lên; |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi