Gói thầu: SCL2020-51: Cung cấp Vật tư và dịch vụ sửa chữa các loại xe Huyndai vận chuyển CBCNV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2020-51: Cung cấp Vật tư và dịch vụ sửa chữa các loại xe Huyndai vận chuyển CBCNV |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189691 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 16:01:00 đến ngày 2021-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 424,998,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây curoa máy phát | 1 | Cái | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 2 | Dây curoa cánh quạt | 1 | Sợi | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 3 | Dây curoa động cơ | 2 | Sợi | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 4 | Dây curoa trung gian | 1 | Sợi | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 5 | Dây curoa lốc lạnh | 1 | Sợi | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 6 | Đế giữ chổi than | 1 | Cái | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 7 | Gioăng các-te hộp số | 1 | Cái | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 8 | Gioăng đệm xả nhớt động cơ | 1 | Cái | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 9 | Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ | 1 | Cái | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 10 | Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ số 2 | 1 | Cái | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 11 | Lọc gió máy lạnh | 1 | Cái | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 12 | Lọc nhớt động cơ | 1 | Cái | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 13 | Lọc nhiên liệu | 1 | Cái | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 14 | Phin lọc ga điều hòa | 1 | Cái | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 15 | Phớt chặn dầu trục láp | 3 | Cái | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 16 | Cao su ron cửa bên lái xe | 1 | Bộ | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 17 | Cao su giảm chấn phuộc | 1 | Bộ | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 18 | Dầu bộ vi sai 85W140 | 3 | Lít | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 19 | Dầu phanh DOT 3 | 2 | Lít | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 20 | Dầu trợ lực lái ATF SPIII | 3 | Lít | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 21 | Gas lạnh | 4 | Kg | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 22 | Hóa chất vệ sinh thắng (quy cách 396 g/chai) | 1 | Chai | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 23 | Keo làm kín ron (Quy cách 300 ml/tuýp) | 2 | Tuýp | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 24 | Keo sika đen ( Quy cách 310 ml/tuýp) | 2 | Tuýp | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 25 | Keo phủ gầm chống ồn 9320 (Quy cách 300 ml/chai) | 15 | Chai | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 26 | Keo phủ gầm chống ồn thân vỏ (Terostat 9320 chai 300ml) | 15 | Chai | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 27 | Nhớt máy 15W40 | 15 | Lít | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 28 | Nhớt hộp số 80W90 | 15 | Lít | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 29 | Nước làm mát động cơ | 35 | Lít | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 30 | RP7v(Quy cách Chai 300 ml) | 1 | Chai | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 31 | Xăng A92 | 10 | Lít | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 32 | Mỡ bò (24x0.5 kg/thùng) - loại Marfak-3 | 5 | Kg | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 33 | Da ghế hành khách | 1 | Cái | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 34 | Da ghế lái | 1 | Cái | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 35 | Sơn chống gỉ gầm | 1 | Xe | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 36 | Vá mục gầm | 1 | Xe | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 37 | Làm đồng vá mục thân xe | 1 | Xe | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 38 | Sơn thân xe | 1 | Xe | 1. Xe 29 chỗ 84B-00243B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model K29SL- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 39 | Dây curoa máy phát | 1 | Cái | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 40 | Dây curoa cánh quạt | 1 | Sợi | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 41 | Dây curoa động cơ | 2 | Sợi | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 42 | Dây curoa trung gian | 1 | Sợi | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 43 | Dây curoa lốc lạnh | 1 | Sợi | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 44 | Đế giữ chổi than | 1 | Cái | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 45 | Gioăng các-te hộp số | 1 | Cái | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 46 | Gioăng đệm xả nhớt động cơ | 1 | Cái | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 47 | Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ | 1 | Cái | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 48 | Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ số 2 | 1 | Cái | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 49 | Lọc gió máy lạnh | 1 | Cái | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 50 | Lọc nhớt động cơ | 1 | Cái | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 51 | Lọc nhiên liệu | 1 | Cái | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 52 | Phin lọc ga điều hòa | 1 | Cái | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 53 | Phớt chặn dầu trục láp | 3 | Cái | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 54 | Dầu bộ vi sai 85W140 | 3 | Lít | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 55 | Dầu phanh DOT 3 | 2 | Lít | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 56 | Dầu trợ lực lái ATF SPIII | 3 | Lít | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 57 | Gas lạnh | 4 | kg | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 58 | Hóa chất vệ sinh thắng (quy cách 396 g/chai) | 1 | Chai | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 59 | Keo làm kín ron (Quy cách 300 ml/tuýp) | 2 | Tuýp | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 60 | Keo sika đen ( Quy cách 310 ml/tuýp) | 2 | Tuýp | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 61 | Keo phủ gầm chống ồn 9320 (Quy cách 300 ml/chai) | 15 | Chai | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 62 | Keo phủ gầm chống ồn thân vỏ (Terostat 9320 chai 300ml) | 15 | Chai | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 63 | Nhớt máy 15W40 | 15 | Lít | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 64 | Nhớt hộp số 80W90 | 15 | Lít | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 65 | Nước làm mát động cơ | 35 | Lít | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 66 | RP7 (chai 300 mml) | 1 | Chai | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 67 | Xăng A92 | 10 | Lít | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 68 | Mỡ bò (24x0.5 kg/thùng) - loại Marfak-3 | 5 | Kg | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 69 | Sơn chống gỉ gầm | 1 | Xe | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 70 | Vá mục gầm | 1 | Xe | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 71 | Làm đồng vá mục thân xe | 1 | Xe | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 72 | Sơn thân xe | 1 | Xe | 2. Xe 29 chỗ 84B-00643B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI e- COUNTY HM- Model XL2-2A- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2016 | ||
| 73 | Ống xả | 1 | Cái | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 74 | Dây curoa máy phát | 1 | Cái | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 75 | Dây curoa cánh quạt | 1 | Sợi | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 76 | Dây curoa động cơ | 2 | Sợi | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 77 | Dây curoa trung gian | 1 | Sợi | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 78 | Dây curoa lốc lạnh | 1 | Sợi | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 79 | Đế giữ chổi than | 1 | Cái | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 80 | Gioăng các-te hộp số | 1 | Cái | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 81 | Gioăng đệm xả nhớt động cơ | 1 | Cái | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 82 | Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ | 1 | Cái | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 83 | Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ số 2 | 1 | Cái | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 84 | Lọc gió máy lạnh | 1 | Cái | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 85 | Lọc nhớt động cơ | 1 | Cái | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 86 | Lọc nhiên liệu | 1 | Cái | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 87 | Phin lọc ga điều hòa | 1 | Cái | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 88 | Phớt chặn dầu trục láp | 3 | Cái | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 89 | Dầu bộ vi sai 85W140 | 3 | Lít | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 90 | Dầu phanh DOT 3 | 2 | Lít | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 91 | Dầu trợ lực lái ATF SPIII | 3 | Lít | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 92 | Gas lạnh | 4 | kg | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 93 | Hóa chất vệ sinh thắng | 1 | Chai | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 94 | Keo làm kín ron | 2 | Tuýp | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 95 | Keo sika đen | 2 | Tuýp | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 96 | Keo phủ gầm chống ồn 9320 | 15 | Chai | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 97 | Keo phủ gầm chống ồn thân vỏ (Terostat 9320 chai 300ml) | 15 | Chai | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 98 | Nhớt máy 15W40 | 15 | Lít | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 99 | Nhớt hộp số 80W90 | 15 | Lít | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 100 | Nước làm mát động cơ | 35 | Lít | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 101 | RP7 | 1 | Chai | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 102 | Xăng A92 | 10 | Lít | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 103 | Mỡ bò (24x0.5 kg/thùng) - loại Marfak-3 | 5 | Kg | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 104 | Sơn chống gỉ gầm | 1 | Xe | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 105 | Vá mục gầm | 1 | Xe | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 106 | Làm đồng vá mục thân xe | 1 | Xe | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 107 | Sơn thân xe | 1 | Xe | 3. Xe 29 chỗ 50M-00090B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu HYUNDAI COUNTY HM- Model HM K29B- Động cơ I4- Dung tích xilanh 3,9L- Công suất 103 kW- Năm sản xuất 2011 | ||
| 108 | Khớp định vị ghế hành khách | 2 | Cái | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 109 | Xilanh gập ghế | 4 | Cái | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 110 | Dây curoa máy phát | 1 | Cái | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 111 | Dây curoa cánh quạt | 1 | Sợi | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 112 | Dây curoa động cơ | 2 | Sợi | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 113 | Dây curoa trung gian | 1 | Sợi | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 114 | Dây curoa lốc lạnh | 1 | Sợi | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 115 | Đế giữ chổi than | 1 | Cái | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 116 | Gioăng các-te hộp số | 1 | Cái | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 117 | Gioăng đệm xả nhớt động cơ | 1 | Cái | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 118 | Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ | 1 | Cái | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 119 | Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ số 2 | 1 | Cái | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 120 | Lọc gió máy lạnh | 1 | Cái | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 121 | Lọc nhớt động cơ | 1 | Cái | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 122 | Lọc nhiên liệu | 1 | Cái | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 123 | Phin lọc ga điều hòa | 1 | Cái | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 124 | Phớt chặn dầu trục láp | 3 | Cái | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 125 | Da bầu hơi | 1 | Cái | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 126 | Cao su thanh cân bằng ngang | 1 | Bộ | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 127 | Cao su giảm chấn phuộc | 1 | Bộ | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 128 | Cao su ron cửa lên xuống | 1 | Bộ | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 129 | Kính cửa lên xuống | 1 | Cái | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 130 | Kính cửa bên trái lái xe | 1 | Cái | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485A. Vật tư thay thế- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 131 | Dầu bộ vi sai 85W140 | 3 | Lít | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 132 | Dầu phanh DOT 3 | 2 | Lít | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 133 | Dầu trợ lực lái ATF SPIII | 3 | Lít | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 134 | Gas lạnh | 4 | kg | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 135 | Hóa chất vệ sinh thắng (quy cách 396 g/chai) | 1 | Chai | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 136 | Keo làm kín ron (Quy cách 300 ml/tuýp) | 2 | Tuýp | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 137 | Keo sika đen ( Quy cách 310 ml/tuýp) | 2 | Cái | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 138 | Keo phủ gầm chống ồn 9320 (Quy cách 300 ml/chai) | 15 | Tuýp | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 139 | Keo phủ gầm chống ồn thân vỏ (Terostat 9320 chai 300ml) | 15 | Tuýp | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 140 | Nhớt máy 15W40 | 30 | Lít | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 141 | Nhớt hộp số 80W90 | 30 | Lít | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 142 | Nước làm mát động cơ | 35 | Lít | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 143 | RP7 (chai 300 mml) | 1 | Chai | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 144 | Xăng A92 | 10 | Lít | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 145 | Mỡ bò (24x0.5 kg/thùng) - loại Marfak-3 | 5 | Kg | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 146 | Sơn chống gỉ gầm | 1 | Xe | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 147 | Vá mục gầm | 1 | Xe | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 148 | Làm đồng vá mục thân xe | 1 | Xe | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 | ||
| 149 | Sơn thân xe | 1 | Xe | 3. Xe 47 chỗ 80B-00485B. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất- Nhãn hiệu THACO- Model THACOHB120SL- Động cơ I6- Dung tích xilanh 12,9L- Công suất 279 kW- Năm sản xuất 2014 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi