Gói thầu: Mua sắm hàng hóa định mức các khoa phòng và trạm y tế của TTYT huyện Vĩnh Linh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y tế huyện Vĩnh Linh |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa định mức các khoa phòng và trạm y tế của TTYT huyện Vĩnh Linh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách y tế năm 2021 và nguồn thu sự nghiệp của Trung tâm y tế huyện Vĩnh Linh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 17:27:00 đến ngày 2021-03-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,438,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥01 hợp đồng tương tự đã thực hiện từ năm 2019trở lại đây có trị giá ≥ 310.000.000 VNĐ (nhà thầu sẽ phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng trước khi được xem xét trao hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn dập ghim số 10 plus PS - 10E | 15 | cái | Bàn dập ghim số 10 plus PS - 10E | ||
| 2 | Bàn dập ghim to (xoay 3 chiều Deli) | 4 | cái | Bàn dập ghim to (xoay 3 chiều Deli) | ||
| 3 | Băng dính dán gáy 5cm vải simili | 57 | cuộn | Băng dính dán gáy 5cm vải simili | ||
| 4 | Băng keo trong nhỏ | 13 | cuộn | Băng keo trong nhỏ | ||
| 5 | Băng keo trong to | 28 | cuộn | Băng keo trong to | ||
| 6 | Bao bóng trắng có quai xách 30x40cm | 45 | kg | Bao bóng trắng có quai xách 30x40cm | ||
| 7 | Bao đóng Cloramin (loại 1) | 12 | kg | Bao đóng Cloramin (loại 1) | ||
| 8 | Bao đóng thuốc lẻ | 6 | kg | Bao đóng thuốc lẻ | ||
| 9 | Bao nilon có quai xách (20x20)(trắng) | 167 | kg | Bao nilon có quai xách (20x20)(trắng) | ||
| 10 | Bao nilon đựng rác đen (50x60) | 15 | kg | Bao nilon đựng rác đen (50x60) | ||
| 11 | Bao nilon đựng rác trắng (50x60) | 8 | kg | Bao nilon đựng rác trắng (50x60) | ||
| 12 | Bao nilon đựng rác trắng (90*120) | 5 | kg | Bao nilon đựng rác trắng (90*120) | ||
| 13 | Bao nilon đựng rác vàng (30x40) | 66 | kg | Bao nilon đựng rác vàng (30x40) | ||
| 14 | Bao nilon đựng rác vàng (50x60) | 100 | kg | Bao nilon đựng rác vàng (50x60) | ||
| 15 | Bao nilon đựng rác vàng (90x120) | 39 | kg | Bao nilon đựng rác vàng (90x120) | ||
| 16 | Bao nilon đựng rác xanh (30x40) | 12 | kg | Bao nilon đựng rác xanh (30x40) | ||
| 17 | Bao nilon đựng rác xanh (50x60) | 296 | kg | Bao nilon đựng rác xanh (50x60) | ||
| 18 | Bao nilon đựng rác xanh (90x120) | 65 | kg | Bao nilon đựng rác xanh (90x120) | ||
| 19 | Bao nilon đựng thuốc ĐY 20*30 | 100 | kg | Bao nilon đựng thuốc ĐY 20*30 | ||
| 20 | Băng dán 2 mặt | 11 | cuộn | Băng dán 2 mặt | ||
| 21 | Bật lửa | 26 | cái | Bật lửa | ||
| 22 | Bì nút tài liệu TL FO-HBC 2636 | 983 | cái | Bì nút tài liệu TL FO-HBC 2636 | ||
| 23 | Bô nhựa cao | 11 | cái | Bô nhựa cao | ||
| 24 | Bộ lau nhà 360 | 2 | Bộ | Bộ lau nhà 360 | ||
| 25 | Bót giặt | 55 | cái | Bót giặt | ||
| 26 | Bút bi đỏ TL | 50 | cái | Bút bi đỏ TL | ||
| 27 | Bút bi FO - PH01/VN/2 bút | 85 | cái | Bút bi FO - PH01/VN/2 bút | ||
| 28 | Bút bi loại TL-093 | 80 | cái | Bút bi loại TL-093 | ||
| 29 | Bút bi TL - 079/VN (xanh) | 4.870 | cái | Bút bi TL - 079/VN (xanh) | ||
| 30 | Bút bi TL màu đen | 33 | cái | Bút bi TL màu đen | ||
| 31 | Bút lông dầu | 15 | cái | Bút lông dầu | ||
| 32 | Bút ghi chú TL HL - 03 | 20 | cái | Bút ghi chú TL HL - 03 | ||
| 33 | Bút viết bảng TL WB - 03 (xanh) | 156 | cái | Bút viết bảng TL WB - 03 (xanh) | ||
| 34 | Bút viết kính TL PM - 04 | 242 | cái | Bút viết kính TL PM - 04 | ||
| 35 | Cào | 9 | cái | Cào | ||
| 36 | Cặp 3 dây giấy (gáy 7cm) | 98 | cái | Cặp 3 dây giấy (gáy 7cm) | ||
| 37 | Cặp hộp đựng tài liệu HP 047 | 41 | cái | Cặp hộp đựng tài liệu HP 047 | ||
| 38 | Cặp tài liệu clear file A4 60 pockets | 48 | cái | Cặp tài liệu clear file A4 60 pockets | ||
| 39 | Cặp trình ký | 9 | cái | Cặp trình ký | ||
| 40 | Chăn len 1.2x2m | 5 | cái | Chăn len 1.2x2m | ||
| 41 | Chăn KQ | 3 | cái | Chăn KQ | ||
| 42 | Can đựng hóa chất màu đen 25l | 2 | cái | Can đựng hóa chất màu đen 25l | ||
| 43 | Chậu to 15l Việt nhật | 3 | cái | Chậu to 15l Việt nhật | ||
| 44 | Chậu nhựa (20l) Việt nhật | 6 | cái | Chậu nhựa (20l) Việt nhật | ||
| 45 | Chậu to 40l Việt nhật | 2 | cái | Chậu to 40l Việt nhật | ||
| 46 | Chổi cọ nhà cầu | 52 | cái | Chổi cọ nhà cầu | ||
| 47 | Chổi đót loại 1(cán tre) | 122 | cái | Chổi đót loại 1(cán tre) | ||
| 48 | Chổi dừa cán dài | 60 | cái | Chổi dừa cán dài | ||
| 49 | Chổi nhựa Việt nhật | 54 | cái | Chổi nhựa Việt nhật | ||
| 50 | Chổi quét mạng nhện cán nhôm(lau kính) | 17 | cái | Chổi quét mạng nhện cán nhôm(lau kính) | ||
| 51 | Chiếu nhựa Thái 1m | 43 | cái | Chiếu nhựa Thái 1m | ||
| 52 | Cờ tổ quốc 90x140cm | 23 | cái | Cờ tổ quốc 90x140cm | ||
| 53 | Cờ Đảng 140x90cm | 9 | cái | Cờ Đảng 140x90cm | ||
| 54 | Cờ phướn màu đỏ 60x120cm | 40 | cái | Cờ phướn màu đỏ 60x120cm | ||
| 55 | Comfor 1lít | 48 | chai | Comfor 1lít | ||
| 56 | Cuốc | 10 | cái | Cuốc | ||
| 57 | Đầu tải lau nhà (sợi coton) | 37 | cái | Đầu tải lau nhà (sợi coton) | ||
| 58 | Dao rọc giấy | 14 | cái | Dao rọc giấy | ||
| 59 | Dây cao su nhỏ | 5 | kg | Dây cao su nhỏ | ||
| 60 | Dây cao su to | 1,5 | kg | Dây cao su to | ||
| 61 | Dây đóng chứng từ | 4 | cuộn | Dây đóng chứng từ | ||
| 62 | Dây curoa máy DOCUMENT PACK | 10 | cái | Dây curoa máy DOCUMENT PACK | ||
| 63 | Dây chun buộc hàng có móc | 6 | cái | Dây chun buộc hàng có móc | ||
| 64 | Đèn pin G8 -514 CS 0,5W | 11 | cái | Đèn pin G8 -514 CS 0,5W | ||
| 65 | Đèn pin đeo trán | 7 | cái | Đèn pin đeo trán | ||
| 66 | Dép nhựa Tiền phong (vàng, trắng) | 115 | đôi | Dép nhựa Tiền phong (vàng, trắng) | ||
| 67 | Giá treo áo mưa (cây inox) | 7 | cái | Giá treo áo mưa (cây inox) | ||
| 68 | Găng cao su , dai 60cm, cỡ L | 68 | đôi | Găng cao su , dai 60cm, cỡ L | ||
| 69 | găng phòng hộ lao động | 31 | đôi | găng phòng hộ lao động | ||
| 70 | Găng tay cao su to, dài 90cm, cỡ L | 98 | cái | Găng tay cao su to, dài 90cm, cỡ L | ||
| 71 | Gáo múc nước 1,5l Việt nhật | 32 | cái | Gáo múc nước 1,5l Việt nhật | ||
| 72 | Ghim arap 24/6 | 33 | hộp | Ghim arap 24/6 | ||
| 73 | Ghim arap N010 (nhỏ) | 319 | hộp | Ghim arap N010 (nhỏ) | ||
| 74 | Ghim arap to đại Kanex 23/20-H | 2 | hộp | Ghim arap to đại Kanex 23/20-H | ||
| 75 | Ghim arap to đại Kanex 23/24-H | 1 | hộp | Ghim arap to đại Kanex 23/24-H | ||
| 76 | Ghim dắt C62 | 93 | hộp | Ghim dắt C62 | ||
| 77 | Ghim gài chữ U plus | 6 | hộp | Ghim gài chữ U plus | ||
| 78 | Giá inox để dép | 4 | cái | Giá inox để dép | ||
| 79 | Giấy A3 Bãi Bằng | 20 | ram | Giấy A3 Bãi Bằng | ||
| 80 | Giấy A4 Plus | 1.024 | ram | Giấy A4 Plus | ||
| 81 | Giấy A5 Double A | 342 | ram | Giấy A5 Double A | ||
| 82 | Giấy bìa A3 - BB | 1 | ram | Giấy bìa A3 - BB | ||
| 83 | Giấy bìa A4 láng cứng | 24 | gam | Giấy bìa A4 láng cứng | ||
| 84 | Giấy bìa A4 ngoại (xanh, vàng) | 53 | ram | Giấy bìa A4 ngoại (xanh, vàng) | ||
| 85 | Giấy dán giá | 80 | cuộn | Giấy dán giá | ||
| 86 | Giấy ghi chú 3x4cm | 65 | tệp | Giấy ghi chú 3x4cm | ||
| 87 | Giấy ghi chú 5x6cm | 42 | tệp | Giấy ghi chú 5x6cm | ||
| 88 | Giấy than Thailan horse | 35 | tờ | Giấy than Thailan horse | ||
| 89 | Giấy vệ sinh Watersilk loại 1 | 96 | cuộn | Giấy vệ sinh Watersilk loại 1 | ||
| 90 | Giấy vệ sinh Watersilk, đl 17+-1g/m2 | 15.428 | cuộn | Giấy vệ sinh Watersilk, đl 17+-1g/m2 | ||
| 91 | Gối (vỏ cotton + ruột ) | 45 | cái | Gối (vỏ cotton + ruột ) | ||
| 92 | Hộp nhựa đựng thuốc 15x25cm | 60 | cái | Hộp nhựa đựng thuốc 15x25cm | ||
| 93 | Hộp cắm bút | 18 | cái | Hộp cắm bút | ||
| 94 | Kệ rổ nhựa 3 ngăn đựng tài liệu | 9 | cái | Kệ rổ nhựa 3 ngăn đựng tài liệu | ||
| 95 | Kéo cắt giấy Deli 6009 | 20 | cái | Kéo cắt giấy Deli 6009 | ||
| 96 | Kéo cắt cây | 5 | cái | Kéo cắt cây | ||
| 97 | Keo dán TL | 1.311 | lọ 30ml | Keo dán TL | ||
| 98 | Kẹp cánh bướm - nhỏ 15mm | 50 | Hộp | Kẹp cánh bướm - nhỏ 15mm | ||
| 99 | Kẹp cánh bướm - to 51mm | 24 | Hộp | Kẹp cánh bướm - to 51mm | ||
| 100 | Kẹp cánh bướm - vừa 41mm | 19 | hộp | Kẹp cánh bướm - vừa 41mm | ||
| 101 | Kẹp cánh bướm 25mm | 35 | Hộp | Kẹp cánh bướm 25mm | ||
| 102 | Kẹp cánh bướm 32mm | 16 | Hộp | Kẹp cánh bướm 32mm | ||
| 103 | Kẹp cánh bướm nhỏ 19mm | 3 | cái | Kẹp cánh bướm nhỏ 19mm | ||
| 104 | Khăn lau tay trắng 25x45cm | 220 | cái | Khăn lau tay trắng 25x45cm | ||
| 105 | Khăn lau tay, xanh, 50x30cm | 132 | cái | Khăn lau tay, xanh, 50x30cm | ||
| 106 | Khăn siêu âm, xanh, 50x30cm | 206 | cái | Khăn siêu âm, xanh, 50x30cm | ||
| 107 | Khăn lau đầu dò ( gạc mềm 4 lớp) | 50 | cái | Khăn lau đầu dò ( gạc mềm 4 lớp) | ||
| 108 | Khay tài liệu 3 tầng shutter | 2 | cái | Khay tài liệu 3 tầng shutter | ||
| 109 | Kính trắng bảo hộ Proguard 46 BC | 3 | cái | Kính trắng bảo hộ Proguard 46 BC | ||
| 110 | Liềm | 8 | cái | Liềm | ||
| 111 | Lix lau sàn (chai 2l) | 251 | chai | Lix lau sàn (chai 2l) | ||
| 112 | Long não (gói 10v) | 81 | cái | Long não (gói 10v) | ||
| 113 | Miếng rửa chén bằng sắt | 30 | cái | Miếng rửa chén bằng sắt | ||
| 114 | Mực dấu đỏ Shiny | 41 | hộp | Mực dấu đỏ Shiny | ||
| 115 | Mực dấu xanh Shiny | 35 | hộp | Mực dấu xanh Shiny | ||
| 116 | Nilon (P mổ) | 77 | m | Nilon (P mổ) | ||
| 117 | Nilon đóng TL | 3 | kg | Nilon đóng TL | ||
| 118 | Nước rửa chén Sunlight 750ml | 51 | chai | Nước rửa chén Sunlight 750ml | ||
| 119 | Nước rửa kính CIF 520ml | 68 | chai | Nước rửa kính CIF 520ml | ||
| 120 | Nước Zaven 500ml | 54 | chai | Nước Zaven 500ml | ||
| 121 | Okay | 149 | chai | Okay | ||
| 122 | Ổ cắm có màng che Lioa | 5 | cái | Ổ cắm có màng che Lioa | ||
| 123 | Phiếu thu | 4 | quyển | Phiếu thu | ||
| 124 | Pin đại con thỏ | 86 | đôi | Pin đại con thỏ | ||
| 125 | Pin Micro (vuông) | 10 | cái | Pin Micro (vuông) | ||
| 126 | Pin tiểu panasonic AA | 108 | đôi | Pin tiểu panasonic AA | ||
| 127 | Pin tiểu panasonic điều hòa | 72 | đôi | Pin tiểu panasonic điều hòa | ||
| 128 | Pin trung panasonic | 18 | đôi | Pin trung panasonic | ||
| 129 | Phấn rôm 500g | 2 | lọ | Phấn rôm 500g | ||
| 130 | Rổ nhựa chữ nhật HS008 | 5 | cái | Rổ nhựa chữ nhật HS008 | ||
| 131 | Rá nhựa (30x20cm) | 5 | cái | Rá nhựa (30x20cm) | ||
| 132 | Sáp đếm tiền | 11 | cái | Sáp đếm tiền | ||
| 133 | Sổ bìa da | 32 | quyển | Sổ bìa da | ||
| 134 | Sổ giáo án giấy A4 | 30 | quyển | Sổ giáo án giấy A4 | ||
| 135 | Sổ quỹ tiền mặt | 13 | Quyển | Sổ quỹ tiền mặt | ||
| 136 | Sọt rác 5l Việt nhật | 6 | cái | Sọt rác 5l Việt nhật | ||
| 137 | Sọt rác 8l Việt nhật | 9 | cái | Sọt rác 8l Việt nhật | ||
| 138 | Sọt rác 20l Việt nhật(xanh) | 2 | cái | Sọt rác 20l Việt nhật(xanh) | ||
| 139 | Sữa tắm bé Pigeon | 5 | chai | Sữa tắm bé Pigeon | ||
| 140 | Tải chà chân vải trong 40cm | 39 | cái | Tải chà chân vải trong 40cm | ||
| 141 | Tải lau nhà (tải màn) | 25 | cái | Tải lau nhà (tải màn) | ||
| 142 | Tải lau nhà (tay vặn) | 10 | cái | Tải lau nhà (tay vặn) | ||
| 143 | Tăm bông (dấu) | 20 | cái | Tăm bông (dấu) | ||
| 144 | Tăm bông (tai) | 41 | gói | Tăm bông (tai) | ||
| 145 | Tăm tre XN | 3.000 | cái | Tăm tre XN | ||
| 146 | Tạp dề | 19 | cái | Tạp dề | ||
| 147 | Thanh lau inox | 17 | cái | Thanh lau inox | ||
| 148 | Thước | 11 | cái | Thước | ||
| 149 | Thép buộc 3mm | 1,5 | kg | Thép buộc 3mm | ||
| 150 | Thùng rác đạp chân 20l (xanh) | 10 | cái | Thùng rác đạp chân 20l (xanh) | ||
| 151 | Thùng rác đạp chân 20l (vàng) | 2 | cái | Thùng rác đạp chân 20l (vàng) | ||
| 152 | Thùng rác đạp chân 20l (Trắng ) | 3 | cái | Thùng rác đạp chân 20l (Trắng ) | ||
| 153 | Vải Cate trắng trải bàn | 4 | Mét | Vải Cate trắng trải bàn | ||
| 154 | Ủng cao su cao | 9 | đôi | Ủng cao su cao | ||
| 155 | Ủng cao su ngắn | 9 | đôi | Ủng cao su ngắn | ||
| 156 | Vim chùi bồn cầu (1l) | 58 | chai | Vim chùi bồn cầu (1l) | ||
| 157 | Vở HS 100 trang | 19 | quyển | Vở HS 100 trang | ||
| 158 | Vôi sống | 2 | kg | Vôi sống | ||
| 159 | Xà phòng rửa tay Lifeboy | 39 | chai | Xà phòng rửa tay Lifeboy | ||
| 160 | Xà phòng Omo | 1.167 | gói 0,4kg | Xà phòng Omo | ||
| 161 | Xà phòng rửa tay Lifeboy | 137 | bánh 90g | Xà phòng rửa tay Lifeboy | ||
| 162 | Xẻng | 5 | cái | Xẻng | ||
| 163 | Xô nhựa 20l xanh Việt nhật | 6 | cái | Xô nhựa 20l xanh Việt nhật | ||
| 164 | Rựa | 3 | Cái | Rựa | ||
| 165 | Xe lau nhà 2 xô | 8 | cái | Xe lau nhà 2 xô | ||
| 166 | Xô đựng rác thải xanh 20l | 10 | cái | Xô đựng rác thải xanh 20l | ||
| 167 | Xô nhựa 10l đỏ Việt nhật | 1 | cái | Xô nhựa 10l đỏ Việt nhật | ||
| 168 | Xô nhựa 20l đựng rác (vàng) | 9 | cái | Xô nhựa 20l đựng rác (vàng) | ||
| 169 | Xô nhựa 5l (vàng) Việt nhật | 5 | cái | Xô nhựa 5l (vàng) Việt nhật | ||
| 170 | Xô nhựa 5l đỏ Việt nhật | 2 | cái | Xô nhựa 5l đỏ Việt nhật | ||
| 171 | Xô đựng rác thải đen 10l | 1 | cái | Xô đựng rác thải đen 10l | ||
| 172 | Xốp chùi bảng | 16 | cái | Xốp chùi bảng | ||
| 173 | Xúc rác cán cao | 29 | cái | Xúc rác cán cao | ||
| 174 | Xủi kẹo cao su | 7 | cái | Xủi kẹo cao su | ||
| 175 | Xô đựng rác thải xanh 5l | 1 | cái | Xô đựng rác thải xanh 5l |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥01 hợp đồng tương tự đã thực hiện từ năm 2019trở lại đây có trị giá ≥ 310.000.000 VNĐ (nhà thầu sẽ phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng trước khi được xem xét trao hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu | 1 | Không yêu cầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 1 | Không yêu cầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi