Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng và lắp đặt hệ thống điện mặt trời áp mái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng và lắp đặt hệ thống điện mặt trời áp mái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162932 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 20:42:00 đến ngày 2021-03-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,858,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.788242E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:- Loại hợp đồng: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện mặt trời áp mái.- Giá trị: tối thiểu 2.700.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... chậm nhất là 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện, điện tử, năng lượng...- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử...+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cơ khí.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt Tấm pin năng lượng mặt trời | 8,329 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Lắp đặt Inverter hòa lưới 75kW | 2 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Lắp đặt Hệ thống giám sát từ xa dataloger | 1 | 1 bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Cài đặt hệ thống điều khiển | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Ray nhôm định hình | 830 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Nối ray nhôm | 126 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Bát kẹp giữa T định hình | 728 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Bát kẹp biên Z định hình | 108 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Kẹp L bắt ray nhôm vào mái (dày 5mm) | 1.508 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Cáp cách điện DC 1kV CXV 1x4mm2 | 900 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Kéo rải và lắp đặt Cáp cách điện DC 1kV CXV 1x4mm2 | 9 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Cáp cách điện PE 1KV 1x 2,5mm2 | 204 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Kéo rải và lắp đặt Cáp cách điện PE 1KV 1x 2,5mm2 | 2,04 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Cáp cách điện PE 1KV 1x 16mm2 | 200 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Kéo rải và lắp đặt Cáp cách điện PE 1KV 1x 16mm2 | 2 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Cáp cách điện CXV 3x50+1x25mm2 | 136 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Lắp đặt Cáp cách điệnCXV 3x50+1x25mm2 | 136 | 1 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | 14 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,4 | 10 đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Đầu cốt đồng M25 | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Đầu cốt MC4 | 54 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Đầu cốt đầu tròn M2.5 | 762 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Đầu cốt tròn M16 | 30 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 85 | 10 đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Bảng đồng tiếp địa | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Ống nhựa luồn dây D25 | 1,84 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE65/85 | 1 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Kim thu sét phát xạ sớm R=50m | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Gia công cột kim thu sét bằng thép ống mạ kẽm D42 cao 3m | 0,0174 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0174 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Phá dỡ bê tông nền sân (đặt dây tiếp địa) | 0,06 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Hoàn trả nền bê tông sân | 0,06 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Dây PE 1x50mm2 | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Lắp đặt dây PE 1x50mm2 | 15 | 1 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Kẹp tiếp địa quả trám | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Dây đồng trần M10 | 24 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Rải Dây đồng trần M10 | 2,4 | 10 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Cọc sắt mạ đồng D16 2,4m | 8 | Cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,8 | 10 cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | 4,98 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 4,98 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị lên cao | 10,286 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và máy thi công đến vị trí công trình | 1 | chuyến | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Tháo hạ tủ điện cũ | 1 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 49 | MCCB 3P-250A,42kA | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Lắp đặt MCCB 3P-250A,42kA | 1 | 1 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 51 | MCCB 3P-150A,36kA | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 52 | Lắp đặt MCCB 3P-150A,36kA | 2 | 1 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 53 | MCCB 3P-50A,25kA | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 54 | Lắp đặt MCCB 3P-50A,25kA | 6 | 1 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 55 | MCCB 3P-20A,5kA | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 56 | Lắp đặt MCCB 3P-20A,5kA | 1 | 1 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 57 | Chống sét van hạ thế | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 58 | Lắp đặt chống sét van hạ thế | 1 | 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 59 | Đèn báo pha nguồn xanh/đỏ/vàng | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 60 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | 1 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 61 | Dây dẫn, thanh cái, đầu cốt, phụ kiện lắp đặt... | 1 | lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 62 | Lắp đặt Tủ nguồn AC | 1 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 63 | Máy bơm nước Q=24m3/h, P=3HP | 2 | máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 64 | Lắp đặt máy bơm nước Q=24m3/h, P=3HP | 2 | 1 máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN50 | 0,2 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN32 | 1,9 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 67 | Lắp đặt nối góc ren ngoài PE DN50 | 12 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 68 | Lắp đặt nối góc ren ngoài PE DN32 | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 69 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN50 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 70 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN32 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 71 | Lắp đặt tê nhựa thu HDPE DN50xDN50 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 72 | Lắp đặt tê nhựa thu HDPE DN32xDN27 | 17 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 73 | Lắp đặt van khóa thép DN50 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 74 | Lắp đặt van khóa thép DN27 | 17 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 75 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng DN50 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 76 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng DN32 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 77 | Lắp đặt đầu nối thẳng PE DN32 | 15 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 78 | Lắp đặt ống nhựa mềm D27 | 0,3 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 79 | Lắp đặt vòi xịt áp lực | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 80 | Lắp đặt Cu/PVC 4x(1x4)mm2 | 240 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 81 | Lắp đặt MCCB 2P 25A | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | 50 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 83 | Pin mặt trời 440Wp | 381 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 84 | Inverter hòa lưới 75kW | 2 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 85 | Hệ thống giám sát từ xa dataloger | 1 | trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 86 | Lắp đặt Tấm pin năng lượng mặt trời | 4,2191 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 87 | Lắp đặt Inverter hòa lưới 75kW | 1 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 88 | Lắp đặt Hệ thống giám sát từ xa dataloger | 1 | 1 bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 89 | Cài đặt hệ thống điều khiển | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 90 | Ray nhôm định hình | 360 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 91 | Nối ray nhôm | 55 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 92 | Bát kẹp giữa T định hình | 354 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 93 | Bát kẹp biên Z định hình | 64 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 94 | Kẹp L bắt ray nhôm vào mái (dày 5mm) | 664 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 95 | Cáp cách điện DC 1kV CXV 1x4mm2 | 390 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 96 | Kéo rải và lắp đặt Cáp cách điện DC 1kV CXV 1x4mm2 | 3,9 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 97 | Cáp cách điện PE 1KV 1x 2,5mm2 | 103 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 98 | Kéo rải và lắp đặt Cáp cách điện PE 1KV 1x 2,5mm2 | 1,03 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 99 | Cáp cách điện PE 1KV 1x 16mm2 | 150 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 100 | Kéo rải và lắp đặt Cáp cách điện PE 1KV 1x 16mm2 | 1,5 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 101 | Cáp cách điện CXV 3x50+1x25mm2 | 40 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 102 | Lắp đặt Cáp cách điệnCXV 3x50+1x25mm2 | 40 | 1 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 103 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 104 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 105 | Đầu cốt đồng M25 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 106 | Đầu cốt MC4 | 36 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 107 | Đầu cốt đầu tròn M2.5 | 386 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 108 | Đầu cốt tròn M16 | 30 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 109 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 45,4 | 10 đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 110 | Bảng đồng tiếp địa | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 111 | Ống nhựa luồn dây D25 | 1 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 112 | Ống nhựa xoắn HDPE65/85 | 0,3 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 113 | Kim thu sét phát xạ sớm R=50m | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 114 | Gia công cột kim thu sét bằng thép ống mạ kẽm D42 cao 3m | 0,0174 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 115 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0174 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 116 | Dây PE 1x50mm2 | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 117 | Phá dỡ bê tông nền sân (đặt dây tiếp địa) | 0,06 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 118 | Hoàn trả nền bê tông sân | 0,06 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 119 | Lắp đặt dây PE 1x50mm2 | 15 | 1 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 120 | Kẹp tiếp địa quả trám | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 121 | Dây đồng trần M10 | 12 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 122 | Rải Dây đồng trần M10 | 1,2 | 10 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 123 | Cọc sắt mạ đồng D16 2,4m | 4 | Cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 124 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,4 | 10 cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 125 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | 2,58 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 126 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 2,58 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 127 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 128 | Gia công bộ giá đỡ tấm pin | 0,1241 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 129 | Lắp dựng bộ giá đỡ tấm pin | 0,1241 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 130 | Gia công xà gồ thép | 0,126 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,126 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 132 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị lên cao | 5,4531 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 133 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và máy thi công đến vị trí công trình | 1 | chuyến | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 134 | Lắp Vỏ tủ inverter tôn tĩnh điện | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 135 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 136 | MCCB 3P-150A,36kA | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 137 | Lắp đặt MCCB 3P-150A,36kA | 1 | 1 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 138 | Chống sét van hạ thế | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 139 | Lắp đặt chống sét van hạ thế | 1 | 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 140 | Đèn báo pha nguồn xanh/đỏ/vàng | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 141 | Dây dẫn, thanh cái, đầu cốt, phụ kiện lắp đặt... | 1 | lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 142 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | 1 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 143 | Lắp đặt Tủ nguồn AC | 1 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 144 | Máy bơm nước Q=24m3/h, P=3HP | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 145 | Lắp đặt máy bơm nước Q=24m3/h, P=3HP | 1 | 1 máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 146 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN50 | 0,2 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 147 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN32 | 1,3 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 148 | Lắp đặt nối góc ren ngoài PE DN50 | 12 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 149 | Lắp đặt nối góc ren ngoài PE DN32 | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 150 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN50 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 151 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN32 | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 152 | Lắp đặt tê nhựa thu HDPE DN50xDN50 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 153 | Lắp đặt tê nhựa thu HDPE DN32xDN27 | 12 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 154 | Lắp đặt van khóa thép DN50 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 155 | Lắp đặt van khóa thép DN27 | 12 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 156 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng DN50 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 157 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng DN32 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 158 | Lắp đặt đầu nối thẳng PE DN32 | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 159 | Lắp đặt ống nhựa mềm D27 | 0,15 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 160 | Lắp đặt vòi xịt áp lực | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 161 | Lắp đặt Cu/PVC 4x(1x4)mm2 | 160 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 162 | Lắp đặt MCCB 2P 25A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | 30 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 164 | Pin mặt trời 440Wp | 193 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 165 | Inverter hòa lưới 75kW | 1 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 166 | Hệ thống giám sát từ xa dataloger | 1 | trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.788242E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:- Loại hợp đồng: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện mặt trời áp mái.- Giá trị: tối thiểu 2.700.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... chậm nhất là 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện, điện tử, năng lượng...- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử...+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cơ khí | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cơ khí.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi