Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị đào tạo nghề các Trường Trung cấp trực thuộc Sở năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị đào tạo nghề các Trường Trung cấp trực thuộc Sở năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123931 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề năm 2020 đã giao cho Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 19:45:00 đến ngày 2021-03-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,851,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 06 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ hơn 3 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung (quản lý, điều hành) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học. Kèm theo Văn bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động (bản gốc).- Có chứng nhận lập và quản lý dự án Công nghệ thông tin còn hiệu lực- Đã từng tham gia cung cấp lắp đặt tối thiểu 1 gói thầu tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) có tên với vị trí Cán bộ quản lý, điều hành, trưởng nhóm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành: Kỹ thuật Nhiệt-Điện lạnh hoặc Điện-Điện tử. Kèm theo Văn bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động (bản gốc).- Đã từng tham gia cung cấp lắp đặt tối thiểu 1 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) có tên với vị trí Phụ trách kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, vận hành thử và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành: Cơ khí (01 người), Kỹ thuật điện hoặc Điện tử (01 người có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát lắp đặt thiết bị), Điện-Điện tử (01 người), Công nghệ thông tin (01 người). Kèm theo Văn bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động (bản gốc).- Đã từng tham gia cung cấp lắp đặt tối thiểu 1 gói thầu tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) có tên với vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, vận hành thử và hướng dẫn sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (01 người). Kèm theo Văn bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động (bản gốc).- Đã từng tham gia cung cấp lắp đặt tối thiểu 01 gói thầu cung cấp hàng hóa tương tự có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) có tên với vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Tài chính kế toán doanh nghiệp hoặc Đại học Tài chính ngân hàng. Kèm theo Văn bằng tốt nghiệp đại học, và hợp đồng lao động (bản gốc).- Đã từng tham gia tối thiểu 1 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) có tên với vị trí Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Động cơ Không đồng bộ 3 pha rô to lòng sóc (không dây quấn) + Công suất 1,5Hp | 10 | Chiếc | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Động cơ Không đồng bộ 1 pha rô to lòng sóc (không dây quấn) + Công suất 1,5Hp | 10 | Chiếc | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Thiết bị điều khiển khí nén | 2 | Bộ | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Ê tô bàn | 10 | Chiếc | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Khởi động từ 30A AC200V | 35 | Chiếc | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Rơ le nhiêt Relay nhiệt bảo vệ quá tải 0.2~18A | 20 | Chiếc | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Nút nhấn phi 25 (đỏ; vàng; Xanh) | 60 | Chiếc | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Rơ le bảo vệ pha | 12 | Chiếc | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Công tắc máy tiện | 12 | Chiếc | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Tụ bù 3P 10kVAr | 12 | Chiếc | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Bộ điều khiển tụ bù 6 cấp | 4 | Bộ | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Máy khoan động lực | 9 | Chiếc | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Máy mài góc công suất 900W | 9 | Chiếc | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | LOGO! 230RCE V8.2 | 3 | Bộ | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Tủ Lạnh 234 Lít | 5 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Block máy lạnh 1,5Hp | 9 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Block tủ lạnh 1/6 Hp | 9 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Máy điều hòa không khí công nghệ invecter; công suất 2HP | 10 | Chiếc | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Van bi điều khiển khí nén DN32 | 2 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Máy bơm chìm nước thải 3,7kW – 5,5HP | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Kính hiển vi quang học | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Bộ tiểu phẩu inox | 12 | Bộ | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Micro pipet 1-10 ml | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Bể ổn nhiệt 14 lít | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Máy ghép mí hút chân không cầm tay | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Cân phân tích 2 số lẻ | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Bộ chưng cất glasstic | 1 | Bộ | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Buret 25ml | 2 | Bộ | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Buret 10ml | 2 | Bộ | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Tỉ trọng kế | 4 | Cây | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Máy đo PH | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Micropipette 1ml | 2 | Cây | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Bút đo nhiệt độ điện tử | 6 | Cây | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Bếp điện đơn | 4 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Tủ hun khói mini | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Máy đánh vảy cá | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Máy xay tỏi, ớt | 2 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Máy dán nhãn chai thủ công | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Máy cân sấy ẩm - dòng chuyên nghiệp | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Khúc xạ kế đo độ ngọt cho thực phẩm | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Nhiệt kế điện tử thực phẩm | 2 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Máy ghép mí hút chân không | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Tủ mát | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Tủ đông | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Máy đánh trứng cầm tay | 2 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Nồi chưng cất 10 lít - 10L | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Máy thái thịt tươi sống | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Máy thái rau củ quả | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Cồn kế | 10 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Chảo rán điện | 2 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Máy ép rau quả | 2 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Nồi cơm điện 10 lít | 2 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Máy bóc vỏ tỏi | 2 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Máy làm xúc xích 5 lít | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Máy bào đá tự động | 2 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Bàn phi lê sơ chế thực phẩm | 2 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Máy Sinh Tố Công Nghiệp | 2 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Máy vi tính để bàn | 20 | Bộ | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Ghế gấp | 20 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Bàn vi tính | 20 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Cáp mạng LAN | 1 | Thùng | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Hạt mạng RJ45 | 1 | Túi/Hộp | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Switch 24 cổng | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Máy Chiếu | 5 | Cái | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Máy tiện vạn năng và phụ kiện | 2 | Bộ | Mô tả tại Điểm 2-Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 06 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ hơn 3 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung (quản lý, điều hành) | 1 | Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học. Kèm theo Văn bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động (bản gốc).- Có chứng nhận lập và quản lý dự án Công nghệ thông tin còn hiệu lực- Đã từng tham gia cung cấp lắp đặt tối thiểu 1 gói thầu tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) có tên với vị trí Cán bộ quản lý, điều hành, trưởng nhóm | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách về kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành: Kỹ thuật Nhiệt-Điện lạnh hoặc Điện-Điện tử. Kèm theo Văn bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động (bản gốc).- Đã từng tham gia cung cấp lắp đặt tối thiểu 1 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) có tên với vị trí Phụ trách kỹ thuật | 5 | 5 |
| 3 | Lắp đặt, vận hành thử và hướng dẫn sử dụng | 4 | Đại học chuyên ngành: Cơ khí (01 người), Kỹ thuật điện hoặc Điện tử (01 người có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát lắp đặt thiết bị), Điện-Điện tử (01 người), Công nghệ thông tin (01 người). Kèm theo Văn bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động (bản gốc).- Đã từng tham gia cung cấp lắp đặt tối thiểu 1 gói thầu tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) có tên với vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, vận hành thử và hướng dẫn sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (01 người). Kèm theo Văn bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động (bản gốc).- Đã từng tham gia cung cấp lắp đặt tối thiểu 01 gói thầu cung cấp hàng hóa tương tự có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) có tên với vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Đại học chuyên ngành Tài chính kế toán doanh nghiệp hoặc Đại học Tài chính ngân hàng. Kèm theo Văn bằng tốt nghiệp đại học, và hợp đồng lao động (bản gốc).- Đã từng tham gia tối thiểu 1 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) có tên với vị trí Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi