Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất các chuyên khoa khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234397-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất các chuyên khoa khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123061 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tại Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 22:14:00 đến ngày 2021-03-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,795,776,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.194E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thời gian giao hàng thường quy chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng; đối với các đơn hàng khẩn cấp, giao hàng trong vòng 08 giờ (theo giờ hành chính) từ khi nhận được đơn đặt hàng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Vật tư, hóa chất: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, điện, điện tử, cơ khí và dược sỹ đại học( Đính kèm bằng cấp và hợp đồng lao động phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thiết bị y tế và dược sỹ( Đính kèm bằng cấp và hợp đồng lao động phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gel siêu âm | 247 | Can | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 2 | Giấy điện tim 12 cần | 330 | Tập | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 3 | Giấy điện tim 6 cần có dòng kẻ | 2.400 | Tập | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 4 | Giấy điện tim 6 cần | 70 | Tập | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 5 | Giấy in ảnh cho máy đo khúc xạ | 30 | Cuộn | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Không phân nhóm | ||
| 6 | Giấy in ảnh siêu âm đen trắng | 1.460 | Cuộn | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 7 | Giấy in ảnh siêu âm màu | 24 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Không phân nhóm | ||
| 8 | Giấy in ảnh siêu âm tim màu A4 | 420 | Tập | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Không phân nhóm | ||
| 9 | Giấy in ảnh nội soi màu A4 | 462 | Tập | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Không phân nhóm | ||
| 10 | Giấy cho máy in màu siêu âm | 3 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 11 | Giấy đo nhĩ lượng | 50 | Cuộn | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Không phân nhóm | ||
| 12 | Lưỡi + cán dao mổ điện | 500 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 13 | Ống hút dùng trong phẫu thuật | 250 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 14 | Phin lọc máy đo chức năng hô hấp | 2.000 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 15 | Phin lọc máy đo chức năng hô hấp | 500 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 1 | ||
| 16 | Mass dao mổ điện người lớn 1 cực | 1.800 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 17 | Mass dao mổ điện người lớn 2 cực | 450 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 18 | Mass dao mổ điện trẻ em 1 cực | 130 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 19 | Mass dao mổ điện trẻ em 2 cực | 130 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 20 | Dây Mass dao mổ điện | 24 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 21 | Gel điện não đồ | 10 | Can | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 22 | Que thử đường huyết Plus | 3.500 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 4 | ||
| 23 | Kim chích máu | 367 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 4 | ||
| 24 | Điện cực dùng cho máy tán sỏi | 150 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 25 | Điện dung dùng cho máy tán sỏi | 1 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 26 | Tấm bọc giầy | 20 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Không phân nhóm | ||
| 27 | Điện cực dán dùng cho máy điện cơ | 20 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 28 | Kim dùng cho máy điện cơ | 2 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 29 | Optic O° nội soi TMH trẻ em | 6 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 30 | Optic O° nội soi TMH người lớn | 5 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 31 | Optic 70° nội soi TMH | 2 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 32 | Optic 30° nội soi TMH | 1 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 33 | Giấy in ảnh dùng cho máy tiệt trùng nhiệt | 80 | Cuộn | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 34 | Dây hút dịch máy Phaco | 1 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 35 | Nắp chụp Tip I/A (I/A Sleeve) | 75 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 36 | Đầu Phaco tip cho máy Phaco | 1 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 37 | Đầu I/A cho máy Phaco | 1 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 38 | Đầu cắt dịch kính 23G | 1 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 39 | Hóa chất dùng cho lò hấp nhiệt độ thấp Plasma | 24 | Cốc | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 40 | Hóa chất dùng cho lò hấp nhiệt độ thấp EO | 900 | Bình | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 41 | Hóa chất khử khuẩn không khí | 20 | Chai | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.194E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thời gian giao hàng thường quy chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng; đối với các đơn hàng khẩn cấp, giao hàng trong vòng 08 giờ (theo giờ hành chính) từ khi nhận được đơn đặt hàng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Vật tư, hóa chất: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, điện, điện tử, cơ khí và dược sỹ đại học( Đính kèm bằng cấp và hợp đồng lao động phô tô công chứng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thiết bị y tế và dược sỹ( Đính kèm bằng cấp và hợp đồng lao động phô tô công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi