Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phục vụ hoạt động bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại 05 xã, huyện Tân Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307249-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phục vụ hoạt động bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại 05 xã, huyện Tân Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210121065
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 14:43:00 đến ngày 2021-03-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 971,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (đính kèm bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.360.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cơ sở bảo hành tại địa bàn tỉnh Hòa Bình để phục vụ bảo hành, đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn.- Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá chính cung cấp cho gói thầu này: Kios lấy số thứ tự, máy photocopy.- Bảo hành 12 tháng đối với các thiết bị cung cấp.- Thời gian khắc phục sự cố có mặt tại địa điểm trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học điện tử - Viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trờ lên ngành điện tử - Viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy in Laser, Canon hoặc tương đương5ChiếcMáy in Laser A4 trắng đen.Tốc độ in : 12-15 trang/phútĐộ phân giải : 2400 x 600dpiBộ nhớ trong : 02 MB.Bản in đầu tiên mất 9.3 giây.Khay giấy tự động : 150 tờ A4Công nghệ CAPT 2.1 in nhanh.Công nghệ Hi-SCoA nén dữ liệu.Thiết kế đường dẫn giấy ngắn hình chữ U giúp không kẹt giấy.Kích thước 370 x 251 x 217mmKết nối với USB 2.0 High Speed.
2Máy photocopy, Fuji Xerox hoặc tương đương5ChiếcChức năng Copy:Kiểu máy: Để bànBộ nhớ : 4GBThời gian khởi động: 14 sec kể từ lúc bật công tắc nguồn phụCopy liên tục: 999Kích thước bản gốc: Max : 297mm x 432 mmKhổ giấy : A3-A5Thời gian copy bản đầu tiên: 4.5 secTốc độ copy liên tục:25 trang/phútTrữ lượng giấy: 2 khay x 500 tờ + Khay tay x 96 tờDải thu phóng điều chỉnh từng 1%:25% - 400%Màn hình cảm ứng màu: 7 inchNgôn ngữ hiển thị trên màn hình: Tiếng Việt / Tiếng AnhKhay giấy ra: 250 tờBộ nạp và đảo bản gốc( DADF)/110 tờ : có sẵnBộ đảo bản copy (Duplex): có sẵnChức năng in:Tốc độ : 25 trang / phútĐộ phân giải in: 600 x 600 dpi , 1200 x 1200 dpiNgôn ngữ in: PCL5 / PCL6, Opt : Adobe® PostScript® 3TMGiao diện kết nối (Std): Ethernet 1000BASE-T / 100BASE-TX / 10BASE-T, USB2.0Chức năng quét Scanner ( Scan màu) Quét màu khổ A3. Tốc độ quét 55 trang/ phút. Độ phân giải: 600 x 600dpi. Giao diện kết nối: Ethernet 1000BASE-TX/10BASE-T, USB2.0. Scan to Folde/PC/Sever( Giao thức FTP/SMB).Kệ: (Kệ có thiết bị điều chỉnh nhiệt độ từ 0°-120°)
3Máy quét, Fujitsu hoặc tương đương5ChiếcKiểu máy Quét 2 mặt tự độngĐèn quét Single line CMOS-CIS x 2Khổ giấy A4 (210 x 297 mm) Kéo giấy dài: 3,048 mmKhả năng quét thẻ nhựa chữ nổi, độ dày tối đa 1,24mmTốc độ quét (A4, quét màu, 300dpi) Một mặt: 20 ppm, Hai mặt: 40 ipm Khay giấy 50 tờ (A4: 80 g/m2)Công suất quét 3,000 tờ/ngàyPhát hiện kéo đúp Bằng cảm biến siêu âm Cổng kết nối USB 3.2; RJ45: 1000 base TChức năng quản lý máy Đi kèm phần mềm quản lý cấu hình, theo dõi nhiều máy từ xa cùng lúc dưới dạng phần mềm server - clientChức năng OCR Qua phần mềm ABBYY, hỗ trợ font tiếng ViệtKết xuất dữ liệu (indexing) Kèm theo phần mềm tách trường văn bản, khả năng khoanh 20 vùng văn bản tiếng Việt, nhận dạng (OCR) vùng văn bản sau đó kết xuất thông tin vào file chuẩn .txt, .csv, .xmlChứng chỉ môi trường ENERGY STAR® và RoHS
4Kios lấy số thứ tựMáy tính điều khiển5ChiếcBảng mạch chủ: Intel® boards-kits Soldered-down BGA for Intel CPU J4005 JUNE CANYON - Bộ vi xử lý : Intel® Celeron® Processor J4005 (4M upto 2,70 GHz)Bộ nhớ : DDR4L/4GB/2400, -Lưu trữ : SSD 120GB Sata, (option 500Gb, 1Tb HDD).Đồ họa : Intel® UHD Graphics 600, - Kết nối mạng : LAN Giga 100/1000, Intel® Wireless-AC 9462Các cổng kết nối (nằm ngoài vỏ máy) : Có ít nhất 01 cổng USB 2.0 phía ngoài vỏ máy phục vụ việc cài đặt, có thể ngắt kết nối cổng USb phía ngoài để đảm bảo an toàn giữ liệu/ Có một cổng mang LAN phía ngoài vỏ máy để kết nối mạng bằng dây. -Bộ cấp nguồn : Màn hình sử dụng bộ Adaptor DC 12 - 19VMàn hình tra cứuTiêu chuẩn :Màn hình cảm ứng điện dung đa điểm. Thiết kế liền lạc với vỏ màn hình. - Công nghệ màn hình LED : 17" HD 4:3 – LED backlit, Độ sáng – Brightness : >=250cd/m2, Độ tương phản – ontrast : >=7000:1, Độ phân giải – Resolution : 1280*1024 (4:3)Công nghệ cảm ứng :Cảm ứng điện dung đa điểm. Số điểm cảm ứng cùng lúc : 10 điểm, Công nghệ kết nối: USB 2.0, Tuôi thọ cảm ứng: 10.000.000 lần Đèn hình phụ- Chức năng, cấu tạo: Kiosk phải có đèn hình phụ phía trên để thu hút người dân đến giao dịch, nâng cao hiệu quả hệ thống. Cấu tạo: Đèn LED chiếu trong, nội dung cố định. Bộ khung vỏ KIOSK- Thiết kế đồng bộ với các linh kiện gắn trong, Vỏ thép cán nguội. - Cắt tạo hình bằng công nghệ Laser tiêu chuẩn công nghiệp.- Sơn tĩnh điện 100%, chống trầy xước, chống bám bẩn.- Chống rỉ sét tại môi trường tiêu chuẩn. - Có chân đế cao su chống rung. - Tuổi thọ trên 10 năm. Tính năng : An toàn - KIOSK phải có hệ thống chống giật chủ động, có khả năng tự tìm dòng rò và Tự động ngắt điện khi có dòng điện xoay chiều lớn, rò ra vỏ máy gây giật điện nguy hiểm đến tính mạng con người, thời gian ngắt 250mm/s, - Gắn trong, liền với thân máy. - Có nắp mở, thay giấy dễ dàng, có khóa an toàn.
5switch 16 cổng, TPLINK hoặc tương đương5ChiếcSwitch TP Link TL-SG1016D 16 port gigabit16-port Gigabit Switch 10/100/1000M RJ45 ports, 1U 13-inch rack-mountable steel case. được tích hợp các công nghệ tiên tiến như : - Auto Negotiation / Auto N-way - Auto MDI-MDIX / Auto Uplin
6Thiết bị phát wifi, TPLINK hoặc tương đương5ChiếcTốc độ Wi-Fi chuẩn N lên đến 300Mbps, rất thuận lợi để sử dụng cho các ứng dụng đòi hỏi độ nhạy băng thông và các công việc cơ bảnHỗ trợ chế độ Điểm Truy Cập (Access Point) để tạo ra một Wi-Fi điểm truy cập mớiHỗ trợ chế độ Mở Rộng Sóng để tăng cường vùng phủ hiện có trong phòng bạnQuyền kiểm soát của phụ huynh quản lý thời gian và phương thức các thiết bị có thể truy cập vào internetHỗ trợ IPTV, IGMP Proxy/Snooping, Bridge và Tag VLAN để tối ưu hóa luồng IPTVtương thích với IPv6 (Internet Protocol version 6)
7Camera, ahua hoặc tương đương20ChiếcĐộ phân giải 2MP kích thước 1/2.8”, 25/30fps@1080PHỗ trợ công nghệ full-color Starligh với độ nhạy sáng 0.005Lux/F1.6 - Cho hình ảnh có màu trong môi trường ánh sáng cực thấpCó Mic ghi âmChế độ ngày đêm(color), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), chống chói sáng HLC, bù sáng BLC, chống ngược sáng DWDR, chống nhiễu (3DNR)Tích hợp đèn LED trợ sáng với khoảng cách 40mỐng kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, vỏ kim loại
8Đầu ghi hình, ahua hoặc tương đương5Chiếc• Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD , Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.265/H.264+/H.264 với hai luồng dữ liệu độ phân giải 4M-N/1080P(1-15fps), 1080N, 720P, 960H, D1(1-25fps)• Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 4M-N/1080P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại 4/8/16 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh• Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+2,8+4,16+8) hỗ trợ lên đến camera 5MP với chuẩn tương tích Onvif 2.42• Hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45((100/1000M), 1 cổng RS485, hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua• Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động, hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, hỗ trợ camera HDCVI có tích hợp micro. Chế độ chia màn hình 1/4 đối với đầu 4 cổng và 1/4/8/9 đối với đầu 8 cổng và 1/4/8/9/16 đối với đầu 16 cổng, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 10W• Môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 260mm x 236mm x 48mm, trọng lượng không ổ cứng 0,75KG, chất liệu kim loại- ổ cứng gắn trong dung lượng 1Tb
9Màn hình hiển thị, samsung hoặc tương đương10ChiếcLoại tiviSmart Tivi Kích thước màn hình50 inch Độ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Kết nối InternetWifi, Cổng LAN Cổng AVCổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI3 cổng Cổng USB2 cổng Cổng VGAKhông Cổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2 Smart Tivi/ Internet Tivi Hệ điều hành, giao diệnTizen OS Các ứng dụng sẵn cóTrình duyệt web Điều khiển tivi bằng điện thoạiBằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảngBằng Miracast (Screen Mirroring) Kết nối Bàn phím, chuộtCó Công nghệ hình ảnh, âm thanh Công nghệ hình ảnhMicro Dimming Pro, 4K HDR (High Dynamic Range), Auto Motion Plus Tivi 3DKhông Công nghệ âm thanhDolby Digital Plus, DTS Codec Tổng công suất loa20 W
10Cáp mạng500métHỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz.Độ dày lõi 24 AWG, solid, không có vỏ bọc chống nhiễu.Technical Data:Điện dung: 5.6 nF/100m.Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m.Điện áp : 300VAC hoặc VDC.Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1".Đóng gói : 1000ft/ reel-in-box (24 lbs/kft), 1000ft/ Wooden Reel (24 lbs/kft), 1000ft/ Pull-box (24 lbs/kft).Chất liệu:Dây dẫn: đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 24 AWG.Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in.Vỏ bọc: 0.015in (Þ.230), PVC.Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.Nhiệt độ lưu trữ: -20°C – 80°C.
11Dây cáp đồng trục400métDùng cho truyền hình cáp, truyền hình vệ tinh, camera quan sát. Là dây được sản xuất với tiêu chuẩn cao.
12Công lắp đặt, vật tư phụ5GóiCông lắp đặt, vật tư phụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (đính kèm bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.360.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cơ sở bảo hành tại địa bàn tỉnh Hòa Bình để phục vụ bảo hành, đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn.- Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá chính cung cấp cho gói thầu này: Kios lấy số thứ tự, máy photocopy.- Bảo hành 12 tháng đối với các thiết bị cung cấp.- Thời gian khắc phục sự cố có mặt tại địa điểm trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học điện tử - Viễn thông53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt 2 Trình độ cao đẳng trờ lên ngành điện tử - Viễn thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->