Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất 05
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất 05 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237882 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước-Sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 14:24:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,971,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,712,700 VNĐ ((Mười chín triệu bảy trăm mười hai nghìn bảy trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kit tách DNA từ máu của Qiagen | K0722 | 2 | Bộ (250 phản ứng) | Tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm. Sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí phản ứng so với việc sử dụng resin và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết. Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước ply giải tế bào. Tách chiết các đoạn DNA kích thước lên tới 30 kb. Thu hồi DNA chất lượng cao với A260.280 > 1.7, trong bộ đệm hòa mẫu chứa 10 mM Tris-Cl, pH 9.0, 0.1 mM EDTA DNA sử dụng trực tiếp được cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác | |
| 2 | Enzyme Proteinase K | EO0492 | 1 | Bộ (5x1mL) | Nồng độ: 20 mg/mL, >600 U/mL Hoạt tính: ≥ 30U/mg Không nhiễm Dnase/Rnase Lưu trữ trong bộ đệm: 10 mM Tris-HCl (pH 7.5), chứa calcium acetate và 50 % (v/v) glycerol. | |
| 3 | Ethanol | 100983.0 | 3 | Chai (1L) | Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Acetone (GC) ≤ 0.001 % Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % 2-Propanol (GC) ≤ 0.003 % Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Pb (Lead) ≤ 0.00001 % Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm Nitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 0.3 ppm | |
| 4 | Ống đo nồng độ Qubit Assay tubes | Q32856 | 1 | Túi (500 ống) | Vật liệu: polypropylene thành mỏng Tương thích với: Qubit Fluorometer | |
| 5 | Hóa chất đo nồng độ dsDNA Qubit dsDNA HS Assay kit | Q32851 | 1 | Bộ (100 phản ứng) | Kit đo nồng độ sợi đôi DNA Nồng độ mẫu ban đầu từ 10 pg / µL đến 100 ng / µL thể tích mẫu: 1 µl - 20 µl Khoảng định lượng: 0.2-100 ng Tương thích:Qubit® Fluorometer | |
| 6 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | K0702 | 2 | Bộ (250 phản ứng) | Kit tinh sạch sản phẩm sau PCR. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và muối từ hỗn hợp phản ứng PCR. Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb. Hiệu suất thu hồi các đoạn 100bp - 10kb lên tới 90-100%. Cho phép thu hồi tới 25 ug DNA, lưu trữ trong bộ đệm chứa: 10 mM Tris-HCl, pH 8.5 Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 5 phút | |
| 7 | Kit chuẩn bị thư viện cho exomes | G9611A | 1 | Bộ (96 mẫu) | Tạo thư viện gen từ mẫu đầu vào: 3 μg - 200 ng DNA Thư viện sau tổng hợp sẵn sàng cho giải trình tự Cung cáp đủ thành cho tạo thư viện: 16 mẫu | |
| 8 | Kít kiểm tra chất lượng thư viện | 5067-4626 | 1 | Bộ (96 phản ứng) | ứng dụng: kiểm soát chất lượng mẫu cho các thư viện giải trình tự, xác định kích thước định lượng các mẫu dsDNA kích thước từ 50-7000 bp Độ tái lặp kích thước: 5% CV Độ chính xác định lượng: 20% Độ chính xác kích thước: ± 10% Thể tích mẫu: 1 µL | |
| 9 | NexSeq 500TM High Output kit | FC-404-1002 | 1 | Bộ (150 cycles) | Nguyên liệu đầu vào: 100 ng - 1 ug Chiều dài đoạn đọc: 2x150 bp Thời gian chạy: 29 tiếng Đầu ra: 100 - 120 Gb | |
| 10 | Mồi nồng độ 100 nM | 100 nM | 20 | Mồi (20-25 Nucleotide) | Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | |
| 11 | Master mix cho PCR | K1072 | 2 | Bộ (1000 phản ứng) | Master mix chứa enzyme khuếch đại DreamTaq DNA polymerase, MgCl2, dNTPs và buffer. Hỗn hợp được tối ưu hóa cho hiệu quả khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA và 20 kb từ viral DNA. Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A Sử dụng được cho phản ứng PCR có sử dụng các mẫu giàu GC. Đóng gói: • 4 x 1.25 mL DreamTaq PCR Master Mix (2X) gồm DreamTaq DNA Polymerase, 2X DreamTaq buffer, dNTPs, and 4 mM MgCl2 • 4 x 1.25 mL Nuclease-free water | |
| 12 | Bộ mao quản (3500 Genetic Analyzer 8-Capillary array, 50 cm) | 4404684.0 | 1 | Bộ | 3500 Dx Genetic Analyzer 8-Capillary Array, 50 cm + 8 mao quản gắn trên 1 khung cố định, không phủ thành bên trong, dài 50 cm. + Ứng dụng cho giải trình tự và phân tích đoạn. + Thời gian chạy mẫu 125 phút + Phù hợp với hệ thống máy giải trình tự 3500 + Có gắn thẻ RFID để thiết bị theo dõi số lần sử dụng và thời gian hết hạn. + Bảo quản: ở nhiệt độ thường. | |
| 13 | Kit giải trình tự (BigDye® Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit) | 4337456 | 1 | Bộ (1000 phản ứng) | - Bộ kit BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit cho giải trình tự các mẫu sản phẩm PCR, plasmis, fosmid, BAC với các ưu điểm + Được tối ưu hóa cho độ dài mạch ≤15Kb + Khả năng hoạt động của thuốc nhuộm tốt hơn + Cải thiện hiệu suất đọc với các vùng giàu AT và GC với tỉ lệ >65% + Đọc lâu và chất lượng cao hơn với đỉnh peak rõ nét, nâng cao năng suất phân tích mẫu - Thành phần (1000 phản ứng) + 1 × 800µl tube of BigDye® Ready Reaction Mix + 1 tube M13 (-21) Primer + 1 tube pGEM Control DNA Bảo quản: -15°C đến -25°C + 2 ống BigDye® Terminator v1.1 & v3.1 5X + Sequencing Buffer; 1mL Bảo quản: 2°C đến 8°C | |
| 14 | Agarose | R0492 | 1 | Hộp (500 g/hộp) | Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb. Nồng độ gel: 0.4-5% Nhiệt độ tạo gel: 34-38°C Nhiệt độ nóng chảy: 88°C Không nhiễm Dnase/Rnase. | |
| 15 | Thuốc thử chạy gel an toàn | 21141 | 1 | Ống (1 mL) | Nồng độ: 20,000x Độ nhạy như EtBr và tính chất vật lý tương đồng EtBr Phổ kích thích: 309 nm và 419 nm; phổ phát xạ: 514 nm Thân thiện, ko gây độc hại | |
| 16 | Thang DNA 100bp | SM0242 | 1 | Bộ (5x50 µg) | Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm 6X loading dye Gồm10 băng kích thước: 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp Băng tham chiếu: 500 bp Ứng dụng: định lượng sợi đôi DNA trong điện di agarose và polyacrylamide Lưu trữ trong bộ đệm chứa10 mM Tris-HCl (pH 7.6), 1 mM EDTA | |
| 17 | Thang DNA 1kb | SM0313 | 1 | Bộ (5x50 µg) | Nồng độ: 0.1 µg/µL Thang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp Băng tham chiều: 6000, 3000 và 1000 bp Mix sẵn với 6X TriTrack DNA Loading Dye cho load trực tiếp lên gel Bộ đệm lưu trữ: 10 mM Tris-HCl (pH 7.6), 10 mM EDTA, 0.005% bromophenol blue, 0.005% xylene cyanol FF, 0.025% orange G and 10% glycerol. | |
| 18 | Trypsin/EDTA | T4174 | 1 | Lọ (200 mL) | Đạt tiêu chuẩn GMP Thành phần: 5.0 g porcine trypsin and 2 g EDTA • 4Na per liter of 0.9% sodium chloride pH: 7.0 - 7.6 Lọc khử trùng Nồng độ: 10X Không phát hiện có parvovirus Phù hợp cho nuôi cấy tế bào Bảo quản: -20°C | |
| 19 | Lipofectamine RNAiMAX Reagent | 13778150 | 1 | Lọ (1 mL) | Chuyển nhiễm với các loại tế bào trong ứng dụng bất hoạt gene qua trung gian siRNA Yêu cầu nồng độ RNAi thấp hơn, bất hoạt gen hiệu quả hơn Khả năng tương thích với nhiều loại tế bào | |
| 20 | Kháng thể CD45 FITC | 11-0459-42 | 3 | Lọ (100 test) | Kháng thể CD45 Cộng hợp: FITC Nồng độ phản ứng: 5 µL (0.25 µg)/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 21 | Kháng thể CD34 FITC | 11-0349-42 | 2 | Lọ (100 test) | Kháng thể CD34 Cộng hợp: FITC Nồng độ phản ứng: 5 µL (0.25 µg)/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 22 | Kháng thể CD4 FITC | 11-0047-42 | 1 | Lọ (100 test) | Kháng thể CD4 Cộng hợp: FITC Nồng độ phản ứng: 5 µL (0.25 µg)/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 23 | Kháng thể CD8 FITC | 11-0086-42 | 1 | Lọ (100 test) | Kháng thể CD8 Cộng hợp: FITC Nồng độ phản ứng: 5 µL (0.25 µg)/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 24 | Kháng thể CD40 PE | 12-0409-42 | 1 | Lọ (100 test) | Kháng thể CD40 Cộng hợp: PE Nồng độ phản ứng: 5 µL (0.25 µg)/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 25 | Kháng thể IA/IE PE | 12-5321-82 | 1 | Lọ (100 test) | Kháng thể IA/IE nồng độ 0.2 mg/mL Cộng hợp: PE Nồng độ phản ứng: 0.02 µg/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 26 | Kháng thể CD86 PE | 12-0869-42 | 1 | Lọ (100 test) | Kháng thể CD86 Cộng hợp: PE Nồng độ phản ứng: 5 µL (0.25 µg)/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 27 | Kháng thể CD56 PE | 12-0567-42 | 1 | Lọ (100 test) | Kháng thể CD56 Cộng hợp: PE Nồng độ phản ứng: 5 µL (0.25 µg)/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 28 | Kháng thể CD3 PE | 12-0036-42 | 1 | Lọ (100 test) | Kháng thể CD3 Cộng hợp: PE Nồng độ phản ứng: 5 µL (0.25 µg)/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 29 | Kháng thể CD5 PE | 12-0059-42 | 1 | Lọ (100 test) | Kháng thể CD5 Cộng hợp: PE Nồng độ phản ứng: 5 µL (0.25 µg)/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 30 | Kháng thể CD14 PE | 12-0149-42 | 1 | Lọ (100 test) | Kháng thể CD14 Cộng hợp: PE Nồng độ phản ứng: 5 µL (0.25 µg)/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 31 | Kháng thể CD33 APC | 17-0338-42 | 1 | Lọ (100 test) | Kháng thể CD33 Cộng hợp: APC Nồng độ phản ứng: 5 µL (0.25 µg)/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 32 | Kháng thể CD69 APC | 17-0699-42 | 1 | Lọ (100 test) | Kháng thể CD69 Cộng hợp: APC Nồng độ phản ứng: 5 µL (0.25 µg)/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 33 | Kháng thể FoxP3 PE | 12-4777-42 | 1 | Lọ (100 test) | Kháng thể FoxP3 Cộng hợp: PE Nồng độ phản ứng: 5 µL (0.25 µg)/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 34 | Kháng thể CD19 APC | 17-0199-42 | 1 | Lọ (100 test) | Kháng thể CD19 Cộng hợp: APC Nồng độ phản ứng: 5 µL (0.25 µg)/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 35 | Kháng thể CD11c APC | 17-0116-42 | 1 | Lọ (100 test) | Kháng thể CD11c Cộng hợp: APC Nồng độ phản ứng: 5 µL (0.25 µg)/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 36 | Kháng thể CD25 APC | 17-0259-42 | 1 | Lọ (100 test) | Kháng thể CD25 Cộng hợp: APC Nồng độ phản ứng: 5 µL (0.25 µg)/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 37 | Kháng thể CD23 APC | 17-0238-42 | 1 | Lọ (100 test) | Kháng thể CD23 Cộng hợp: APC Nồng độ phản ứng: 5 µL (0.25 µg)/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 38 | Kháng thể CD20 APC | 17-0209-42 | 1 | Lọ (100 test) | Kháng thể CD20 Cộng hợp: APC Nồng độ phản ứng: 5 µL (0.25 µg)/test Tinh sạch: sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA chứa 0.09% sodium azide | |
| 39 | GM-CSF Recombinant Protein | PHC2015 | 2 | Lọ (10 µg) | Protein tái tổ hợp GM-CSF Nguồn gốc: người Hệ thống biểu hiện: Ecoli Độ tinh khiết: >95% Endotoxin: | |
| 40 | Glutamine | G7513 | 1 | Lọ (200 mL) | Nồng độ: 200mM Lọc vô trùng pH 7.0 - 7.6 Endotoxin | |
| 41 | Lipopolysaccharides from Escherichia coli | L4391 | 1 | Lọ (100 µg) | Nguồn gốc: Ecoli vô trùng: tia gama | |
| 42 | Phosphate Buffered Saline (PBS) | 28348.0 | 20 | Lọ (500 mL) | Đóng gói: 500 ml pH: 7.2 - 7.6 Nồng độ các thành phần: NaCl 0.138 M; KCl - 0.0027 M | |
| 43 | DMEM medium | D5796-500ML | 10 | Lọ (500 mL) | Thành phần môi trường có chứa 4500 mg/L glucose, L-glutamine, và sodium bicarbonate, không chứa sodium pyruvate. Đã lọc khử trùng Không chứa nội độc tố. Trạng thái: lỏng Nồng độ glucose cao: 4.05 - 4.95 g/l Có chỉ thị phenol red. pH: 7 - 7.6 Phù hợp cho nuôi cấy tế bào Bảo quản: 2 -8°C. | |
| 44 | RPMI 1640 medium | R8758-500ML | 10 | Lọ (500 mL) | Thành phần có chứa L-glutamine và sodium bicarbonate Lọc khử trùng Đã kiểm tra nội độc tố pH: 7 - 7.6 Nồng độ glucose: 1.8 - 2.2 g/l Phù hợp cho nuôi cấy tế bào Bảo quản: 2-8°C | |
| 45 | Ficoll Histopaque | 10771.0 | 4 | Lọ (500 mL) | Tỷ trọng: 1.077 g/mL Lọc vô trùng pH 8,8 - 9,0 Nội độc tố = 90% % Khả năng tồn tại> = 85% | |
| 46 | Fetal Bovine Serum | F2442 | 2 | Lọ (500 mL) | Trạng thái: dung dịch vàng cho tới hổ phách Đã được lọc vô trùng 3 lần với màng lọc 0.1 micron Nguồn gốc: USA AVA (9CFR113.53): không phát hiện Bovine Adenovirus 3 và 5, Bovine Parvovirus, Blue Tongue Virus, BVDV, Infectious Bovine Rhinotracheitis, Parainfluenza 3, Rabies Virus, Reovirus, Bovine Respiratory Syncytial Virus, Vesicular Stomatitis Virus. Không phát hiện gây độc tế bào và hấp thu máu Không phát hiện mycoplasma (nhuộm DNA và nuôi cấy) Không phát hiện vi khuẩn pH 6.7 - 8.0 Protein tổng số: 3.0 - 4.5 g% Bovine IgG, ≤1 mg/mL Hemoglobin, ≤20 mg/dL Endotoxin | |
| 47 | Non-essential amino acids | M7145-100ML | 2 | Lọ (200 mL) | Trạng thái: dung dịch lỏng trong suốt pH 1.4 - 2.0 Nồng độ: 100X Không chứa: L-glutamine Đã được lọc vô trùng Endotoxin ở nồng độ 30mL/L: | |
| 48 | Cell strainer | CLS431750 | 1 | Hộp (100 que) | Kích thước lỗ: 40 μm Vô trùng Vật liệu: Nylon | |
| 49 | Pen/Strep Solution | P4333-100ML | 3 | Lọ (100 mL) | Thành phần: 10,000 units penicillin và 10 mg streptomycin/mL Lọc khử trùng Nồng độ: 100X Mật độ: 10 - 12 mg/ml Nội độc tố | |
| 50 | Cơ chất TMB | T3405-50TAB | 3 | Lọ (100 mL) | Trọng lượng: 313.27 (g/mol) Trạng thái: dạng viên. Dung dịch sản phẩm cuối cùng tạo ra có màu vàng và được đọc ở bước sóng 370 hoặc 620-650 nm. Phản ứng TMB dừng lại với dung dịch H2SO4 2M (màu vàng), và đọc ở 450 nm Bảo quản: 2 - 8°C | |
| 51 | TWEEN20 | P1379 | 2 | Lọ (500 mL) | Dung dịch nhớt Độ tinh khiết: ≥40.0% Lauric acid, ≥40% Nước ≤3.0% Chiết suất: n20/D 1.468 (lit.) Độ acid ≤2.2 mg/g giá trị hydroxyl: 108 mg/g Tỷ trọng: 1.095 g/mL at 25 °C (lit.) | |
| 52 | IL-6 ELISA kit | BMS603-2 | 2 | Kit (96 phản ứng) | Độ nhạy: 6.5 pg/mL Giới hạn phát hiện: 31.3-2,000 pg/mL Loại mẫu / thể tích: Huyết thanh, huyết tương, dịch thể / 50 µL Inter - CV 8.9% Intra - CV 5% | |
| 53 | IL-1β ELISA kit | BMS224HS | 2 | Kit (96 phản ứng) | Độ nhạy: 0.05 pg/mL Giới hạn phát hiện: 0.16-10.0 pg/mL Loại mẫu / thể tích: Huyết thanh, huyết tương, dịch thể, nước tiểu / 50 µL Inter - CV 8.1% Intra - CV 6.7% | |
| 54 | TNF-α ELISA kit | BMS607HS | 2 | Kit (96 phản ứng) | Độ nhạy: 0.75 pg/mL Giới hạn phát hiện: 3.13-200 pg/mL Loại mẫu / thể tích: Huyết thanh, huyết tương, dịch thể / 50 µL Inter - CV 4.7% Intra - CV 9.2% | |
| 55 | TGF-β ELISA kit | BMS249-4 | 2 | Kit (96 phản ứng) | Độ nhạy: 8.6 pg/mL Giới hạn phát hiện: 31-2,000 pg/mL Loại mẫu / thể tích: Huyết thanh, huyết tương, dịch thể / 20 µL Inter - CV 4.9% Intra - CV 3.2% | |
| 56 | CXCL12 | PA1-29029 | 2 | Lọ (20 µg) | Kháng thể đa dòng không cộng hợp Nồng độ: 1 mg/mL Tinh sạch bằng: Protein A Bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2 Thành phần: 0.1% sodium azide | |
| 57 | Dextran FITC | FD4 | 2 | Lọ (100 test) | Trạng thái: bột Phân tử khối trung bình: 3,000-5,000 Mức độ 0.002-0.020 mol FITC / mol glucose Hòa tan trong H2O: 25 mg/mL cộng hợp: FITC | |
| 58 | Caspase 3 Assay kit | CASP3C | 4 | Lọ (100 test) | Kit phát hiện Caspase 3 Phương pháp colometric Đóng gói: 1,000 tests, bao gồm 100 mẫu chuẩn (1 ml) | |
| 59 | Caspase 8 Assay kit | CASP8C | 3 | Lọ (100 test) | Kit phát hiện Caspase 8 Phương pháp colometric Đóng gói: 100 tests, 100ul | |
| 60 | Annexin V staining kit | APOAF | 3 | Lọ (100 test) | Kit phat hiện apotosis tế bào sử dụng annexin V Phương pháp phát hiện: huỳnh quang Quy trình nhanh chóng, chỉ trong 10 phút | |
| 61 | MTT Assay kit | 11465007001 | 3 | Lọ (100 test) | Kit phát hiện khả năng sinh trưởng tế bào λmax 550-600 nm Phương pháp phát hiện:colorimetric | |
| 62 | CD34 Positive Isolation Kit | 11301D | 7 | Kit (5 mL) | Kit phân lập CD34+ người Đầu ra: >95% sống sót Đầu vào: 1x10^8 PBMCs / mẫu Mẫu đầu vào: máu ngoại vi, máu dây rốn, tủy xương | |
| 63 | Hệ thống tách từ cho cột MS | 130-090-543 | 1 | Bộ (4 chiếc) | Hệ thống tách từ cho cột MS Bao gồm ống thu 5 ml | |
| 64 | MS columns | 130-042-201 | 4 | Gói (25 cột) | Công suất cột Đối với tế bào bạch huyết từ máu, tủy xương hoặc mô: Tối đa 10^7 tế bào được đánh dấu từ tính từ 2 × 10^8 tế bào tổng số | |
| 65 | Môi trường tăng sinh tế bào gốc CD34 | C-28021 | 10 | Chai (500 mL) | Môi trường tăng tinh khuyến cáo cho các dòng tế bào hCD34+-CB Không chứa Xeno | |
| 66 | Flt3 Ligand Human Protein | H5416 | 2 | Lọ (25 µg) | Tái tổ hợp Biểu hiện trên HEK 293 Độ tinh khiết: ≥95% Tiềm năng: ≤0.8 ng/mL EC50 Tạp chất: ≤1 EU/mg | |
| 67 | SCF Human Protein | SRP3151 | 2 | Lọ (10 µg) | Protein tái tổ hợp Biểu hiện trên E. coli Độ tinh khiết: ≥98% (HPLC) Tiềm năng: ≤2.0 ng/mL ED50 | |
| 68 | TPO Human Protein | GF347 | 2 | Lọ (25 µg) | Protein tái tổ hợp, không có nguồn gốc động vật Tạp chất: | |
| 69 | Bovine serum albumin | A0281-100MG | 2 | Chai (100 g) | Dạng đông khô. Mức độ chất lượng: PREMIUM Độ tinh khiết: ≥ 99% Trọng lượng: ~66 kDa Nguồn gốc: USA Tinh sạch bằng ethanol lạnh và gây sốc nhiệt phân đoạn. Hàm lượng axit béo tự do ≤ 0.01% pH: 7 Nito ≤ 8% Bảo quản: 2 - 8°C | |
| 70 | Kít tách RNA từ máu | K0731 | 2 | 100 test/bộ | Kit tách RNA tổng số RNA từ tế bào nuôi cấy của của động vật có vú, mô, máu, vi khuẩn và nấm men . Sử dụng công nghệ cột ly tâm gắn màng silica loại bỏ được các thao tác với hóa chất độc hại như phương pháp tách bằng phenol: chloroform thông thường Điểm nổi bật: Nhanh: quy trình chỉ mất 15 phút sau bước phân giải tế bào Thu hồi được các đoạn RNA kích thước >200bp, với chất lượng cao A260/280 > 1.9 Thuận tiện với các ống và cột tách chiết đi kèm. RNA tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho Northern Blotting, Nuclease Protection Assays, Nucleic Acid Labeling, qPCR, RT-PCR, xây dựng thư viện cDNA | |
| 71 | Kít tổng hợp cDNA từ RNA | K1631 | 2 | Bộ (100 test) | Kit tổng hợp cDNA từ RNA thành phần có chứa enzyme RevertAid H Minus Reverse Transcriptase có khả năng loại bỏ hoàn toàn hoạt tính enzyme Rnase H giúp RNA không bị thoái hóa trong suốt quá trình tổng hợp sợi cDNA. Khả năng tổng hợp đoạn cDNA có kích thước lên tới 13 kb. Dải nhiệt độ phản ứng: 42-45° C Thành phần kit: • RevertAid H Minus Reverse Transcriptase, • RiboLock RNase Inhibitor, • 5X Reaction Buffer, • dNTP Mix, • Oligo(dT)18 Primer, • Random Hexamer Primer, • Control RNA, • Control Primers and • Nuclease-free water. | |
| 72 | Realtime PCR Master Mix | K0342 | 2 | Bộ (500 test) | Master mix sử dụng Hot Start Taq DNA polymerase được tối ưu hóa cùng buffer bất hoạt ở nhiệt độ thường tránh tạo các sản phẩm không đặc hiệu. UDG kiểm soát nhiễm chéo. Phù hợp với nhiều hệ thống realtime PCR. Thành phần master mix: • Luminaris Color Probe Low ROX qPCR Master Mix (2X) containing Hot Start Taq DNA Polymerase, UDG and dNTPs (with dUTP) in an optimized PCR buffer with a blue dye; cho 250 x 20 µL phản ứng. Master mix gồm dye tham chiếu thụ động ROX nồng độ thấp • 40X Yellow Sample Buffer • 2 x 1.25 mL Nuclease-Free Water | |
| 73 | Đệm chạy điện di (TBE 50X) | B52 | 1 | Lọ (1 L) | Sử ụng trong điện di nucleic acid trên gel agarose và gel polyacrylamide. Đã lọc quan màng lọc có đường kính 0.22 µm Khuyến cáo sử dụng cho các đoạn DNA, RNA có kích thước nhỏ hơn 1500 bp | |
| 74 | G-CSF Recombinant Human Protein | SRP6164 | 1 | Lọ (10 µg) | Human G-CSF protein tái tổ hợp Biểu hiện trên: HEK 293 cells Độ tinh khiết: ≥95% Tiềm năng: 0.02-0.08 ng/mL | |
| 75 | IL4 Recombinant Human Protein | H7291 | 2 | Lọ (10 µg) | Protein tái tổ hơp: Interleukin-4 human Biểu hiện trên: HEK 293 cells Tiềm năng: 0.1-0.5 ng/mL ED50 Tạp chất: | |
| 76 | Invitrogen TrueGuide™ sgRNA Modified Assay | A35514 | 1 | Lọ (1.5 nmol) | Ứng dụng: genome editting Loại: gRNA Loại vector: tổng hợp | |
| 77 | Protein Interleukin-7 | 14-8079-62 | 1 | Lọ (10 µg) | Vật chủ: E.coli Protein: tái tổ hợp Nồng độ 0,1 mg / mL Tinh sạch: Sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: TBS, pH 7,8, với 1% BSA | |
| 78 | Protein Interleukin-3 | 34-8038-82 | 1 | Lọ (10 µg) | Vật chủ: E.coli Protein: tái tổ hợp Endotoxin: 98% Đệm lưu trữ chứa 0.1% BSA | |
| 79 | Protein Interleukin-6 | 14-8069-62 | 1 | Lọ (10 µg) | Vật chủ: E.coli Protein: tái tổ hợp Nồng độ 0,1 mg / mL Tinh sạch: Sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: TBS, pH 7,8, với 1% BSA | |
| 80 | Protein Interleukin-15 | 14-8159-62 | 1 | Lọ (10 µg) | Vật chủ: E.coli Protein: tái tổ hợp Nồng độ 0,1 mg / mL Tinh sạch: Sắc ký ái lực Bộ đệm lưu trữ: TBS, pH 7,8, với 1% BSA | |
| 81 | Thromboprotein | T4393 | 1 | Lọ (5 mg) | Trạng thái: bột đông khô Hoạt động: 1500-3500 NIH units/mg protein (E1%/280, 18.3) Không chứa: HIV, hepatitis B và hepatitis C | |
| 82 | PhytohemagglutininA | 11249738001 | 1 | Lọ (5 mg) | Chưa vô trùng, lọc với màng lọc 0.2 μm Độ tinh khiết :>95% (SDS-PAGE) Bột đông khô, dạng hòa tan có dung dịch trong suốt | |
| 83 | CD34+ StemSpan medium | 10639011 | 5 | Lọ (500 mL) | Môi trường tăng sinh đặc hiệu cho human hematopoietic cell Endotoxin Level: ≤10 EU/mL Không chứa serum, Glutamine Chứa chỉ thị phenol red | |
| 84 | Ống chứa EDTA | 6 | Hộp (100 ống) | Vật liệu nhựa Vô trùng Chứa chất chống đông EDTA | ||
| 85 | Ống Eppendorf 1,5 ml | 1210-00 | 10 | Túi (500 cái) | Ống nhựa 1.5ml, đã khử trùng Vật liệu nhựa polypropylene, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu Thể tích tối đa: 1.7 ml Thang chia cho từng 100ul Tốc độ ly tâm tối đa: 20000G Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen Sản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa | |
| 86 | Ống Eppendorf 2 ml | 1310-00 | 10 | Túi (500 cái) | Ống nhựa 2.0ml Vật liệu nhựa polymer trong suốt Thiết kế nắp Boil-proof chặt chẽ cho các ứng dụng nhiệt độ cao Thang chia cho từng 100ul Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000G Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC Không nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, pyrogen Kích thước ống: chiều dài thân ống 39.32 mm, đường kính miệng ống 10.06 mm Sản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa | |
| 87 | Găng tay cao su | 40 | Hộp (100 cái) | Găng tay không bột Chất liệu: Mủ latex ly tâm Đầy đủ các kích thước Đạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05) Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDA | ||
| 88 | Giấy vệ sinh vô trùng | 50 | Cuộn | Giấy vệ sinh vô trùng Sạch sẽ không dính bụi bẩn | ||
| 89 | Pipet nhựa vô trùng 10 ml | 91010.0 | 2 | Thùng (200 cái) | Đã tiệt trùng, có chia vạch định mức. Không chứa Dnase/Rnase/Protease. Không chứa nội độc tố. Thể tích làm việc: 10 ml | |
| 90 | Ống Falcon 15 ml | 50015.0 | 2 | Thùng (500 cái) | Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 15 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | |
| 91 | Ống Falcon 50 ml | 50050.0 | 1 | Thùng (500 cái) | Ông ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 50 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | |
| 92 | Đĩa petri 60x15 | 10060.0 | 10 | Túi (20 cái) | Kích thước: 60 x 15 mm Diện tích sinh trưởng: 21.50 Polystyrene đã vô trùng | |
| 93 | Đĩa 6 giếng | 30006.0 | 5 | Thùng (25 đĩa) | - Chất liệu: polystyrene trong suốt, có nắp, mặt đáy phẳng. - Đã khử trùng - Kích thước ngoài: 85.4 x 127.6 x 20.2 - Kích thước giếng: 35 x 17.5 mm - Diện tích tăng trưởng: 9.6 (cm²) - Thể tích làm việc: 3(ml) - Số giếng: 6 - Không chứa cytotoxic, pyrogenic - Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease | |
| 94 | Đĩa 24 giếng | 30024 | 6 | Thùng (25 đĩa) | - Chất liệu: polystyrene trong suốt, có nắp, mặt đáy phẳng. - Đã khử trùng - Kích thước ngoài: 85.40 x 127.60 x 20.20 - Kích thước giếng: 15.50 x 17.50 - Diện tích tăng trưởng: 1.9 (cm²) - Thể tích làm việc: 1(ml) - Số giếng: 6 - Không chứa cytotoxic, pyrogenic - Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease | |
| 95 | Bộ màng lọc 0.22 µm | 11107-30 | 2 | Hộp (50 cái) | Chất liệu: cellulose Đường kính: 35 mm Kích thước lỗ lọc: 0.22 μm | |
| 96 | Đĩa 6 giếng, 2 lớp có màng 3µm | CLS3452 | 5 | Hộp (10 cái) | Đĩa 6 giếng, 2 lớp có màng 3µm Thể tích làm việc1.5 mL Đường kính màng: 24 mm Bề dày màng: 10 μm Thể tích làm việc: 2.6 mL Xử lý bề mặt tăng cường bám dính Diện tích bề mặt: 4.67 cm2 | |
| 97 | Đầu típ 10µl | 4110-00 | 10 | Túi (1000 cái) | Chất liệu: nhựa polypropylene Trong suốt, có các vạch định mức 2, 10 ul Giới hạn thể tích: 10µl Đã khử trùng Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen Sản xuất theo công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ Phù hợp với phổ rộng pipetor | |
| 98 | Đầu típ 200µl | 4220.0 | 10 | Túi (1000 cái) | Chất liệu: nhựa polypropylene Trong suốt, có các vạch định mức 10, 50, 100 Giới hạn thể tích: 200 ul Đã khử trùng Không nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, pyrogen Sản xuất theo công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ Chiều dài thân tip: 50.8mm, đường kính 7.44mm Phù hợp với phổ rộng pipetor | |
| 99 | Đầu típ 1000µl | 4330.0 | 3 | Túi (1000 cái) | Chất liệu: nhựa polypropylene Trong suốt, có các vạch định mức 100, 500, 1000µl Giới hạn thể tích: 1000 ul Đã khử trùng Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen Sản xuất theo công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ Phù hợp với phổ rộng pipetor |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi