Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua vật tư, linh kiện điện tử năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305428-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Mua vật tư, linh kiện điện tử năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210200827
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 17:27:00 đến ngày 2021-03-05 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 693,967,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tụ Tantalum 10uF/50V. 148 Chiếc Điện dung: 10uF. - Điện áp: 50V. - Kiểu chân: SMD-2. - Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
2 Phụ kiện đi dây, lắp ráp nội bộ. 1 bộ Bao gồm: 100 đai ốc phi 3 phi 5, 300 bu-lông, ê-cu, ốc vít. 200 đai kẹp, 80 ke đỡ. - Các vật tư cơ khí phụ trợ phải đảm bảo chất lượng trong điều kiện làm việc thực tế của hệ thống.
3 Mạch in. 4 dm2 Chủng loại: FR4. - Số lớp: 2. - Vật liệu: Phíp thủy tinh. - Mật độ lớp đồng: 2oz. - Vật liệu mạ: Vàng.
4 Tản nhiệt chính cho CPU. 1 Chiếc Vật liệu chính: đồng. + Cấu trúc: phay dạng cánh tản nhiệt. + Có chân gá lắp lên mạch in. + Chế tao theo thiết kế
5 Vật tư cơ khí phụ trợ. 2 Bộ Vật liệu panel mặt trước: nhôm hợp kim. - Kích thước 50x200mm + Chi tiết gá mạch vào panel mặt trước bằng thép, mạ cầu vồng. + Sử dụng 150 ốc vít, ecu phi 3, 80 chân đồng gen phi 3 , đai ốc inox. + Sai số lắp ghép vào mạch in không quá 0,2mm.
6 Điện trở mảng 1Kx8 16SOIC. 193 Chiếc Điện trở: 1Kx8. - Kiểu chân: SOIC-16.
7 Tụ gốm SMD1206/0.1uF. 392 Chiếc Điện dung: 0,1uF. - Điện áp: 50V. - Kiểu chân: 1206. - Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C
8 Điện trở SMD1206 1/4W. 468 Chiếc Điện trở: 10K. - Công suất: 1/4W. - Kiểu chân: 1206.
9 Bộ đệm dịch mức điện áp 16 kênh. 160 Chiếc Số kênh: 8x2. - Mức điện áp 1: 2,7 ~ 3,6V. - Mức điện áp 2: 4,5 ~ 5,5V. - Đầu ra 3 trạng thái - không đảo. - Kiểu chân: SSOP-48. - Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C.
10 Chip cách li điện dung 8 kênh/2MHz 8382P. 52 Chiếc Kiểu cách li: Điện dung. - Số kênh: 8. - Tốc độ: 2Mbps. - Số chiều: 1. - Điện áp cách li: 2,5kVrms. - Điện áp nguồn: 2,25V ~ 5,5V. - Kiểu chân: QSOP-20. - Nhiệt độ: -40 ~ 125°C.
11 Chip cách li điện từ 4 kênh/25Mhz 5402WC. 20 Chiếc Kiểu cách li: Điện từ. - Số kênh: 4. - Tần số: 25Mbps. - Số chiều: 1. - Điện áp cách li: 2,5kVrms. - Điện áp nguồn: 3V ~ 5,5V. - Kiểu chân: SOIC-20. - Nhiệt độ: -40 ~ 105°C
12 Điện trở mảng 1Kx4 SMD 1206. 92 Chiếc Điện trở: 1K x 4. - Kiểu chân: 1206.
13 Chip giao diện ngoại vi. 114 Chiếc Chuẩn hỗ trợ: USB 2,0 / PS2. - Nguồn USB: 3,3V/5V. - Nguồn PS2: 5V. - Kiểu chân: QFN-48. - Nhiệt độ: -40 ~ 85°C.
14 Header 76 chân cho máy tính nhúng. 114 Chiếc Số chân: 76 chân đực cong. - Số hàng: 2. - Bước chân: 50mil. - Vật liệu mạ: vàng. - Kiểu chân: smd.
15 Điện trở SMD0805 1/8W. 284 Chiếc Điện trở: 1K. - Công suất: 1/8W. - Kiểu chân: 0805.
16 Tụ gốm SMD1206/10nF. 184 Chiếc Điện dung: 10nF; Điện áp: 50V. - Kiểu chân: 1206. - Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
17 IC nguồn ổn áp tuyến tính LDO 1.5V/3A. 34 Chiếc Điện áp vào: 20V. - Điện áp ra: 1,5V±23mV. - Dòng tải: 3A. - Điện áp rơi:
18 IC nguồn ổn áp tuyến tính LDO 3.3V/3A. 34 Chiếc Điện áp vào: 20V. - Điện áp ra: 3,3V±40mV. - Dòng tải: 3A. - Điện áp rơi:
19 IC nguồn ổn áp tuyến tính LDO 1.5V/1.5A. 34 Chiếc Điện áp vào: 5,5V. - Điện áp ra: 1,5V±1,5%. - Dòng tải: 1,5A. - Điện áp rơi: ≤0,5V. - Kiểu chân: TO-263-5. - Nhiệt độ: -40 ~ 125°C.
20 IC nguồn ổn áp tuyến tính LDO 3.3V/1.5A. 34 Chiếc Điện áp vào: 5,5V. - Điện áp ra: 3,3V±1,5%. - Dòng tải: 1,5A. - Điện áp rơi: ≤ 0,4V. - Kiểu chân: TO-263-6. - Nhiệt độ: -40 ~ 125°C.
21 Tụ tantalum 100uF/16V. 93 Chiếc Điện dung: 100uF. - Điện áp: 16V. - Kiểu chân: SMD-2. - Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
22 Điện trở chính xác cao 0,25W/0,1%-25ppm. 102 Chiếc Điện trở: 1K±0,1%. - Hệ số nhiệt: 25ppm. - Kiểu chân: 1206.
23 IC tạo tín hiệu đường truyền RS232. 31 Chiếc Số bộ thu/phát: 2/2. - Giao tiếp đầu vào: TTL. - Giao tiếp đầu ra: RS232. - Tốc độ: 250kbps. - Điện áp: 3 ~ 5,5V. - Ngưỡng thu: 300mV. - Kiểu chân: 16-SOIC. - Nhiệt độ: -40 ~ 85°C.
24 IC tạo tín hiệu đường truyền RS422. 13 Chiếc Số bộ thu/phát: 1/1. - Giao tiếp đầu vào: TTL. - Giao tiếp đầu ra: RS422. - Tốc độ: 2,5Mbps. - Điện áp: 5,0V. - Ngưỡng thu: 70mV. - Kiểu chân: 14-SOIC. - Nhiệt độ: -40 ~ 85°C.
25 Diode chống sét 6.8V/500W. 126 Chiếc Điện áp bảo vệ: 6,8V. - Công suất: 500W. - Kiểu chân: chân cắm.
26 Diode chống sét 400V/500W. 90 Chiếc Điện áp bảo vệ: 400V. - Công suất: 500W. - Kiểu chân: chân cắm.
27 Tụ cao áp 10nF/2kV. 10 Chiếc Điện dung: 10nF. - Điện áp: ≥ 2kV. - Kiểu chân: chân cắm. - Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
28 Bộ đệm tín hiệu LVDS 8 kênh. 56 Chiếc Số kênh: 8. - Điện trở mỗi kênh: 1K±2%. - Hệ số nhiệt: ±100ppm/°C. - Kiểu chân SOM-16. - Nhiệt độ hoạt động: -55 ~ 125°C.
29 Bộ lọc tín hiệu. 60 Chiếc Số kênh: 2. - Dòng tải: 500mA. - Trở kháng: 120Ω@100MHz. - Điện trở thuần: 200mΩ. - Điện áp: 5V. - Kiểu chân: SMD-4 cỡ 0504. - Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C.
30 Tụ gốm SMD0805/0.1uF. 136 Chiếc Điện dung: 0,1uF. - Điện áp: 50V. - Kiểu chân: 0805. - Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
31 Tụ tantalum 0.1uF/25V. 80 Chiếc Điện dung: 0,1uF. - Điện áp: 25V. - Kiểu chân: 1206. - Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
32 Bộ đệm tín hiệu. 20 Chiếc Số kênh: 1; Kiểu loại: Không đảo. - Đầu ra: 3 trạng thái. - Dòng tải: 32mA. - Điện áp: 1,65V ~ 5,5V. - Kiểu chân: SC-70-5. - Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C.
33 IC đệm trigger schmitt 74HC14-SO14. 4 Chiếc Số kênh: 6 kênh đảo. - Tích hợp Schmitt triggers. - Điện áp: 2 ~ 6V. - Kiểu chân: SOIC-14. - Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C.
34 IC so sánh ngưỡng thấp 4 kênh 339. 16 Chiếc Số kênh: 4. - Kiểu đầu ra: open collector. - Điện áp nguồn: 2V ~ 36V. - Input Offset: 2mV@5V. - Kiểu chân: 14-DIP. - Nhiệt độ: -25 ~ 85°C.
35 Chip cảm biến nhiệt độ LM35-TO89. 32 Chiếc Điện áp: 4 ~ 30V. - Dải đo: 0 ~ 100°C. - Độ phân giải: 10mV/°C. - Độ chính xác: ±1,5°C. - Kiểu chân: Chân cắm.
36 Điện trở chính xác cao 0,25W/1%-50ppm 71 Chiếc Điện trở: 3,3K±0,1%. - Hệ số nhiệt: 50ppm. - Kiểu chân: 1206.
37 Điện trở phân áp chính xác 1K-1K/0,1%. 64 Chiếc Điện trở: 1K-1K±0,1%. - Hệ số nhiệt: ±25ppm/°C. - Kiểu chân: SOT-23.
38 Điện trở phân áp chính xác 1K-2K/0,1%. 64 Chiếc Điện trở: 1K-2K±0,1%. - Hệ số nhiệt: ±25ppm/°C. - Kiểu chân: SOT-23.
39 Giắc DIN41612 64 chân đực cong. 16 Chiếc Số chân: 64 chân đực cong. - Số hàng 3. - Bước chân: 100mil.
40 IC cách li tốc độ cao 1 kênh 0201. 88 Chiếc Số kênh: 1; Tốc độ: 5Mbd. - Mức cách li: 3570Vrms. - Nguồn cấp: 4,5 ~ 20V. - Kiểu đầu ra: Totem pole. - Tích hợp Schmitt trigger. - Kiểu chân: SOIC-8. - Nhiệt độ: -40 ~85°C.
41 IC cách li tốc độ cao 2 kênh 2105. 16 Chiếc Số kênh: 2; Tốc độ: 5Mbd. - Mức cách li: 2500Vrms. - Nguồn cấp: 4,5 ~ 20V. - Kiểu đầu ra: Totem pole. - Tích hợp Schmitt trigger. - Kiểu chân: SOIC-8. - Nhiệt độ: -40 ~100°C.
42 Diode chống sét 6,8V/1,5KW. 20 Chiếc Điện áp bảo vệ: 6,8V. - Công suất: 1,5kW. - Kiểu chân: chân cắm.
43 Diode chống sét 400V/1,5KW. 20 Chiếc Điện áp bảo vệ: 400V. - Công suất: 1,5kW. - Kiểu chân: chân cắm.
44 Giắc DB9-F. 4 Chiếc Số chân: 9 chân cái cong; Số hàng: 2. - Kiểu chân: chân cắm.
45 IC điều khiển đường truyền. 8 Chiếc Số kênh thu/phát: 4/5. - Giao tiếp: RS232. - Tốc độ: 230kbps. - Ngưỡng thu: 650mV. - Điện áp: 4,5~5,5V. - Kiểu chân: 28-SSOP. - Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C.
46 Tụ gốm SMD1206//1uF. 24 Chiếc Điện dung: 1uF. - Điện áp: 50V. - Kiểu chân: 1206. - Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
47 Vật tư cơ khí phụ trợ. 4 Bộ Vật liệu panel mặt trước: nhôm hợp kim. 20x150mm + Chi tiết gá mạch vào panel mặt trước bằng thép, mạ cầu vồng. + Sử dụng 100 bu-lông phi 3, 50 chân đồng gen phi 3 , 80 đai ốc inox. + Sai số lắp ghép vào mạch in không quá 0,2mm.
48 Cáp cấp nguồn cho bộ điều khiển truyền động, đầu giắc chuẩn MIL-5015 (4 socket size 18). 2 Chiếc 02 giắc 4 chân cái cỡ 18 - Vỏ nhôm hợp kim. - Chân hợp kim đồng mạ bạc , kích thước chân đực nhỏ 1.29 mm ±0.01, chân đực lớn 2.05mm ±0.01. - Cách điện DC 700V; AC 500Vrms. - Tất cả thành phần chịu nhiệt –55°C đến +125°C. - Cáp 4 sợi, 2.5 mm đổng, 3 m. - Chế tao theo thiết kế
49 Cáp truyền dẫn video, đầu giắc chuẩn MIL-5015 (2 socket size 14). 1 Chiếc 02 giắc 2 chân đực cỡ 10 - Vỏ nhôm hợp kim. - Chân hợp kim đồng mạ bạc , kích thước chân đực nhỏ 1.29 mm ±0.01, chân đực lớn 2.05mm ±0.01. - Cách điện DC 700V; AC 500Vrms. - Tất cả thành phần chịu nhiệt –55°C đến +125°C. - Cáp 2 sợi, 1.5 mm đổng, 1 m. - Chế tao theo thiết kế
50 Cáp nối ghép hạn biên, đầu giắc chuẩn MIL-5015 (4 socket size 14). 2 Chiếc 02 giắc 4 chân đực cỡ 14 - Vỏ nhôm hợp kim. - Chân hợp kim đồng mạ bạc , kích thước chân đực nhỏ 1.29 mm ±0.01, chân đực lớn 2.05mm ±0.01. - Cách điện DC 700V; AC 500Vrms. - Tất cả thành phần chịu nhiệt –55°C đến +125°C. - Cáp 4 sợi, 2.5 mm đổng, 5 m. - Chế tao theo thiết kế
51 Cáp nối ghép truyền dẫn nguồn, đầu giắc chuẩn MIL-5015 (4 pin size 18). 2 Chiếc 02 giắc 4 chân đực cỡ 18 - Vỏ nhôm hợp kim. - Chân hợp kim đồng mạ bạc , kích thước chân đực nhỏ 1.29 mm ±0.01, chân đực lớn 2.05mm ±0.01. - Cách điện DC 700V; AC 500Vrms. - Tất cả thành phần chịu nhiệt –55°C đến +125°C. - Cáp 4 sợi, 2.5 mm đổng, 7 m. - Chế tao theo thiết kế
52 Cáp truyền dẫn dữ liệu giữa các khối, đầu giắc chuẩn MIL-5015 (5 socket size 14). 7 Chiếc 02 giắc 5 chân cái cỡ 14 - Vỏ nhôm hợp kim. - Chân hợp kim đồng mạ bạc , kích thước chân đực nhỏ 1.29 mm ±0.01, chân đực lớn 2.05mm ±0.01. - Cách điện DC 700V; AC 500Vrms. - Tất cả thành phần chịu nhiệt –55°C đến +125°C. - Cáp 6 sợi, 0.5 mm đổng, 7 m. - Chế tao theo thiết kế
53 Cáp nối ghép khối đo tham số 2 bệ trái, phải (6 socket size 14). 2 Chiếc 02 giắc 6 chân cái cỡ 14 - Vỏ nhôm hợp kim. - Chân hợp kim đồng mạ bạc , kích thước chân đực nhỏ 1.29 mm ±0.01, chân đực lớn 2.05mm ±0.01. - Cách điện DC 700V; AC 500Vrms. - Tất cả thành phần chịu nhiệt –55°C đến +125°C. - Cáp 6 sợi, 0.5 mm đổng, 7 m. - Chế tao theo thiết kế
54 Cáp nối ghép đầu đo góc, đầu giắc chuẩn MIL-5015 (10 socket-size 18). 2 Chiếc 02 giắc 10 chân đực cỡ 18 - Vỏ nhôm hợp kim. - Chân hợp kim đồng mạ bạc , kích thước chân đực nhỏ 1.29 mm ±0.01, chân đực lớn 2.05mm ±0.01. - Cách điện DC 700V; AC 500Vrms. - Tất cả thành phần chịu nhiệt –55°C đến +125°C. - Cáp 10 sợi, 0.5 mm đổng, 5 m. - Chế tao theo thiết kế
55 Cáp truyền dẫn VGA, đầu giắc chuẩn MIL-5015 (10 socket size 18). 1 Chiếc 02 giắc 10 chân đực cỡ 18 - Vỏ nhôm hợp kim. - Chân hợp kim đồng mạ bạc , kích thước chân đực nhỏ 1.29 mm ±0.01, chân đực lớn 2.05mm ±0.01. - Cách điện DC 700V; AC 500Vrms. - Tất cả thành phần chịu nhiệt –55°C đến +125°C. - Cáp 10 sợi, 0.5 mm đổng, 4 m. - Chế tao theo thiết kế
56 Cáp nối ghép truyền dẫn tín hiệu truyền động với trung tâm, đầu giắc chuẩn MIL-5015 (19 pin size 22) 1 Chiếc 02 giắc 19 chân đực cỡ 22 - Vỏ nhôm hợp kim. - Chân hợp kim đồng mạ bạc , kích thước chân đực nhỏ 1.29 mm ±0.01, chân đực lớn 2.05mm ±0.01. - Cách điện DC 700V; AC 500Vrms. - Tất cả thành phần chịu nhiệt –55°C đến +125°C. - Cáp 16 sợi, 0.5 mm đổng, 5 m. - Chế tao theo thiết kế
57 Cáp nối ghép với công suất, đầu giắc chuẩn MIL-5015 (19 socket size 22) 2 Chiếc 02 giắc 19 chân đực cỡ 22 - Vỏ nhôm hợp kim. - Chân hợp kim đồng mạ bạc , kích thước chân đực nhỏ 1.29 mm ±0.01, chân đực lớn 2.05mm ±0.01. - Cách điện DC 700V; AC 500Vrms. - Tất cả thành phần chịu nhiệt –55°C đến +125°C. - Cáp 16 sợi, 0.5 mm đổng, 5 m. - Chế tao theo thiết kế
58 Cáp nối ghép với khối truyền động (kênh trái, phải),đầu giắc chuẩn MIL-5015 (19 pin size 22) 1 Chiếc 02 giắc 19 chân đực cỡ 22 - Vỏ nhôm hợp kim. - Chân hợp kim đồng mạ bạc , kích thước chân đực nhỏ 1.29 mm ±0.01, chân đực lớn 2.05mm ±0.01. - Cách điện DC 700V; AC 500Vrms. - Tất cả thành phần chịu nhiệt –55°C đến +125°C. - Cáp 16 sợi, 0.5 mm đổng, 5 m. - Chế tao theo thiết kế
59 Cáp nối ghép truyền dẫn tín hiệu cơ cấu phóng với khối quản lý, điều khiển phóng, đầu giắc chuẩn MIL-5015 (37 socket size 28) 1 Chiếc 02 giắc 37 chân đực cỡ 22 - Vỏ nhôm hợp kim. - Chân hợp kim đồng mạ bạc , kích thước chân đực nhỏ 1.29 mm ±0.01, chân đực lớn 2.05mm ±0.01. - Cách điện DC 700V; AC 500Vrms. - Tất cả thành phần chịu nhiệt –55°C đến +125°C. - Cáp 16 sợi, 0.5 mm đổng, 8 m. - Chế tao theo thiết kế
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->