Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư, trang phục bảo hộ phòng chống dịch Covid-19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư, trang phục bảo hộ phòng chống dịch Covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307716 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021, Nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 16:27:00 đến ngày 2021-03-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,679,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.175.000.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.525.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Bộ chống dịch (đầy đủ 7 khoản ) | 2.000 | Bộ | (Vải PP cán PE- Đạt cấp độ 2). Áo, quần, mũ gắn liền với nhau được làm bằng vải PP cán PE, trọng lượng ≥40 gsm, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm: Giày phẫu thuật dùng 1 lần được làm bằng vải PP cán PE, trọng lượng ≥40 gsm, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm. Khẩu trang y tế 3 lớp độ lọc (BFE ≥ 98% + PFE ≥ 98%). Găng tay y tế. Kính bảo hộ. Nhà sản xuất đạt chứng chỉ: CE; FDA- Theo tiêu chuẩn: ANSI/AAMI PB70: 2012 – Bộ TPCD đạt cấp độ 2.- Đạt ISO 13485:2017, ISO 9001:2015 - Đạt cGMP-FDA 21 CFR PART 820 - Chứng nhận lưu hành tự do CFS. | ||
| 2 | Chloramin B | 1.000 | Kg | Hàm lượng chlo hoạt tính 25 % Chất bột mịn màu trắng có mùi đặc trưng..Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO), Giấy chứng nhận hàng hóa đã kiểm định đạt chất lượng (CA).Cung cấp Chứng chỉ ISO 9001: 2001.Cung cấp tờ khai hải quan hợp lệ.Cung cấp catalog, có hướng dẫn sử dụng hàng hoá. Hạn sử dụng: trên 30 tháng kể từ ngày nhập kho bên chủ đầu tư | ||
| 3 | Typ đựng môi trường bảo quản virut | 20.000 | Cái | Ống Falcon 15ml tiệt trùng có chia vạch. Nắp vặn. Đáy hình nón. Nhựa polypropylene trong suốt. Tiệt trùng bằng tia Gamma. Lực ly tâm khoảng 9400 vòng. Không chứa DNase / Rnase. Nhiệt độ làm việc từ 0ºC đến 40ºC.. Chịu nhiệt bền từ -20 đến 120 độ C. Có chứa 3ml dung dịch môi trường bảo quản virut | ||
| 4 | Tăm bông lấy mẫu dịch tỵ hầu | 20.000 | Cái | Tăm bông tiệt trùng cán nhựa mềm, đầu que chứa chổi lông/bông lấy mẫu. Kích thước chổi lông: 5x5x16mm. Chiều dài que: 154mm.. Gói 1 que tiệt trùng | ||
| 5 | Tăm bông lấy mẫu dịch họng | 20.000 | Cái | Tăm bông tiệt trùng cán gỗ cứng, đầu que có bông lấy mẫu. Chất liệu: Ống nhựa PP, nắp nhựa HDPE, đầu bông, que gỗ. Cân nặng: 5g. Kích thước: ống 12*150mm. Độ dày: 0.2mm. Sức chứa của mẫu vật: 0.15ml. Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu. Tiệt trùng | ||
| 6 | Đè lưỡi dùng 1 lần | 20.000 | Cái | Que gỗ đè lưỡi: rộng 2cm dài 15cm. Đóng gói: 1 que/ 1 bao nhựa, hộp 100 que | ||
| 7 | STARMag 96 x 4 Universal Cartridge Kit | 1 | Hộp | Chứng nhận IVD. Thành phần tối thiểu gồm: Lysis Buffer (LB) 4x23ml, Binding Buffer (BB) 4 X 68 mL, Elution Buffer (EB) 4 X 18 mL, Magnetic Beads 4 X 1.8 mL, Lysis Buffer (LB) 200 mL, Proteinase K (lyophilized) * 4 X 75 mg, WB1 4 X 55 mL, WB2 4 X 10 mL, WB3 4 X 55 mL. Áp dụng cho nhiều loại mẫu: mẫu mô, tế bào,vi khuẩn, huyết thanh, huyết tương, nhớt mũi, dịch mũi họng, dịch phế quản phế nang (BAL), nước tiểu tiểu, phân,nước bọt, máu toàn phần, dịch sinh dục (âm đạo, cổ tử cung, niệu đạo) | ||
| 8 | High volume Tips (1000ul) | 10 | Bộ | Đầu côn 1000µl dùng cho máy tách chiết DNA/RNA tự động Nimbus. | ||
| 9 | Standard volume Tips (300ul) | 1 | Bộ | Thể tích 1000 ul dùng cho máy tách chiết acid nucleic | ||
| 10 | Nimbus-96 Deep Well Micro Plate | 1 | Hộp | Đầu côn 300µl dùng cho máy tách chiết DNA/RNA tự động Nimbus Đầu côn thể tích 300 ul dùng cho máy tách triết acid | ||
| 11 | SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit | 1 | Hộp | Kit sinh tổng hợp PCR một bước từ ARN1. Mục đích: - Kit sử dụng cho phát hiện và định lượng RNA một bước bằng sử dụng thiết bị Realtime cho phản ứng qRT-PCR2. Mô tả:- Kít có độ nhạy phát hiện có thể ở mức 10 bản copy và có thể định lượng chính xác lên tới 1μg mRNA tổng số. - Kít có enzyme phiên mã ngược được thiết kế làm giảm hoạt tính RNase H và làm tăng sự ổn định nhiệt. - Loại mẫu: RNA - Phương pháp phát hiện: Primer-Probe Detection - Bước tổng hợp cDNA được thực hiện trong khoảng 42°C - 60°C. - Thể tích cho mỗi phản ứng: 50μL - Thành phần: + 100 µl SuperScript® III/Platinum® Taq Mix + 2 x 1.25 ml 2X Reaction Mix + 1 ml Magnesium Sulfate (50 mM) + 100 µl ROX Reference Dye (25 µM)3. Nhiệt độ bảo quản: -20°C. 4. Hạn sử dụng: ≥ 06 tháng | ||
| 12 | Bộ mồi, probe phát hiện SARS-CoV-2 | 1 | Bộ | Bộ mồi, Probe phát hiện gene E, gene N và gene RdRP của virus SARS-CoV-2 bao gồm:E gene: E_Sarbeco_F1: ACAGGTACGTTAATAGTTAATAGCGTE_Sarbeco_R2: ATATTGCAGCAGTACGCACACAE_Sarbeco_P1: FAM-ACACTAGCCATCCTTACTGCGCTTCG-BBQRdRP gene:RdRP_SARS-F2: GTGARATGGTCATGTGTGGCGGRdRP_SARS-R1: CARATGTTAAASACACTATTAGCATARdRP_SARS-P2: FAMCAGGTGGAACCTCATCAGGAGATGC-BBQN gene: N_Sarbeco_F1: CACATTGGCACCCGCAATCN_Sarbeco_R2: GAGGAACGAGAGAGGCTTGN_Sarbeco_P1:FAMACTTCCTCAAGGAACAACATTGCCA-BBQ | ||
| 13 | Chứng dương SARS-CoV-2 | 1 | Lọ | Chứng dương virus SARS-CoV-2. Thể tích: 250 ul/ lọ | ||
| 14 | Đầu tip 1000 µL (có lọc) | 1 | Thùng | Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính, có lọc, đã khử trùng. Có chứng chỉ ISO 9001 ; Có chứng chỉ ISO 13485. Đóng gói: 960 chiếc/ Thùng | ||
| 15 | Đầu tip 100 µL (có lọc) | 1 | Thùng | Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính, có lọc, đã khử trùng. Có chứng chỉ ISO 9001 ; Có chứng chỉ ISO 13485. Đóng gói: 960 chiếc/ Thùng | ||
| 16 | Đầu tip 10 µL (có lọc) | 1 | Thùng | Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính, có lọc, đã khử trùng. Có chứng chỉ ISO 9001 ; Có chứng chỉ ISO 13485. Đóng gói: 960 chiếc/ Thùng | ||
| 17 | Ống tuýp 1,5 ml | 1 | Hộp | Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có thể hấp tiệt trùng, đun sôi và chịu nhiệt đến -80°C. Chất liệu: làm từ polypropylene nguyên chấtĐóng gói: 500 chiếc/ Hộp | ||
| 18 | Tuýp 2 ml nắp vặn tiệt trùng | 1 | Hộp | Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Đã tiệt trùng, đun sôi và chịu nhiệt đến -80°C. Chất liệu: làm từ polypropylene nguyên chấtĐóng gói: 500 chiếc/ Hộp | ||
| 19 | Nắp strip 8 ống (Optical Flat Cap Strips) | 1 | Hộp | Nắp dây 8 ống PCR thể tích 0,2 ml, nắp phẳng, chuyên dụng dùng trong phản ứng PCR định lượng (real-time PCR), phù hợp sử dụng cho máy Real time PCR.- Nắp gắn liền với từng ống chống nhiễm chéo- Không chứa Dnase/ Rnase/ ATP/ Protease/ Human DNA- Không chứa nội độc tố và độc tố gây sốt. | ||
| 20 | Strip 8 ống PCR 0,2 ml (Low-profile 0.2ml 8-TubeStrips without Caps) | 1 | Hộp | Dây 8 ống PCR thể tích 0,2 ml, màu trắng hoặc đục, nắp phẳng, chuyên dụng dùng trong phản ứng PCR định lượng (real-time PCR), phù hợp sử dụng cho máy Real time PCR - Không chứa Dnase/ Rnase/ ATP/ Protease/ Human DNA- Không chứa nội độc tố và độc tố gây sốt. | ||
| 21 | Ethanol 99% | 1 | Chai | Dung dịch Ethanol EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Công thức hóa học: Ethanol- Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %- Trọng lượng phân tử: 46.07 g/mol- Điểm sôi: 78,3 ° C (1013 hPa)- Tỉ trọng: 0,790 - 0,793 g / cm3 (20 ° C)- Độ nóng chảy: -114,5 ° C- Giá trị pH: 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C). ( Đóng gói: Chai 1lít) | ||
| 22 | Găng tay y tế không bột tan | 2 | Hộp | Găng không bột, xử lý bằng khí clo, Chất liệu Nitril (Đóng gói: 50 đôi/hộp) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.175.000.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.525.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi