Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị kỹ thuật bảo đảm hoạt động chuyên ngành năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 96 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang thiết bị kỹ thuật bảo đảm hoạt động chuyên ngành năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307204 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 15:51:00 đến ngày 2021-03-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 997,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy chống ẩm | 10 | Xấp | - Nhãn hiệu: Pelure A4 (hoặc tương đương) - Xấp gồm 500 tờ. - Kích thước: (21x29.7)cm, là loại giấy cán mỏng với thành phần chủ yếu được làm từ sợi bông tinh khiết, được sử dụng với rất nhiều công dụng khác nhau như: Dùng dán thùng niêm phong hàng hóa, kho tàng. | ||
| 2 | Dây dẫn hơi áp lực cao | 10 | Cuộn | - Nhãn hiệu: Toyork (hoặc tương đương) - Mã hiệu: D16l - Chiều dài: 1000cmt - Đường kính (Trong x Ngoài): (16x24.5) mm - Dễ đàng uốn cong và hồi về trạng thái ban đầu nhờ được sử dụng loại cao su chọn lọc. - Sử dụng 2 lớp bố cho độ bền gấp 2 lần loại thường. - Dây được sản xuất tại Hàn Quốc, sử dụng cao su nguyên sinh để sản xuất, độ đàn hồi cao, giúp dây chịu được áp lực cao, độ bền cao. - Áp lực làm việc: 80 bar - Áp lực đột biến: 180 bar - Bảo hành: 24 tháng. | ||
| 3 | Máy khoan bàn | 8 | Cái | - Nhãn hiệu: Hồng Ký (hoặc tương đương) - Mã hiệu: KT10 - Hành trình khoan: 70 mm - Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan: 304 mm - Khoảng cách từ búp khoan đến ống trụ: 165.5 mm - Đường kính búp khoan: 3 - 16 mm - Đường kính ống trụ ( mm): 75mm - Cấp tốc độ: 480-725-1025-1405 Motor (1HP, 3Pha, Tốc độ: vòng/phút: 1Hp-3pha-dây đồng - Kích thước máy: 640x340x1000 - Trọng lượng máy: 62 Kg - Bảo hành: 24 tháng | ||
| 4 | Súng bắn hơi khí nén | 16 | Cái | - Nhãn hiệu: Firebird (hoặc tương đương) - Mã hiệu: FB-68H - Kiểu búa: Hai búa - Đầu lắp vít: 3/8 inch - Khả năng vặn bu lông : 6-8 mm - Lực vặn bu lông Max: 149 N.m - Tốc độ không tải của súng vặn bu lông bằng hơi : 9000 v/p - Đường khí vào của súng vặn bu lông bằng khí nén : 1/4 inch - Dây khí khuyên dùng: 10 mm - Áp lực khí khuyên dùng: 6-8 bar - Trọng lượng: 1.21 kg - Kích thước (Dài x Cao): 161.4x177 mm - Bảo hành: 24 tháng | ||
| 5 | Súng phun sơn | 10 | Cái | - Nhãn hiệu: TOTAL (hoặc tương đương) - Mã hiệu: TAT10401 - Vòi phun tiêu chuẩn: 1.5mm - Áp lực vận hành: 3-4bar (43.5-58psi) - Mức tiêu thụ: 119-201 (lít/phút). - Bề rộng lớp sơn: 180-250(mm). - Dung tích bình sơn: 0.4L - Kim và béc được làm bằng Inox 304 có khả năng chống mài mòn cao. - Bản rộng phun lớn thích hợp cho phun các chi tiết lớn. - Thân súng được phủ bóng giúp ít bám sơn, vệ sinh dễ dàng. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Máy đo độ dày sơn | 5 | Cái | - Mã hiệu: XCT330 (hoặc tương đương) - Máy đo độ dày sơn khô, có thể đo được sơn trên bề mặt từ tính và không từ tính, máy được thiết kể nhỏ gọn và cho độ chính xác cao ,cho kết quả nhanh chóng. - Máy đo độ dày sơn khô hoạt động trên cảm ứng điện từ nên cho kết quả chính xác và nhanh chóng. - Khoảng đo: 0 - 1250 um -- 0-50 mils. - Độ chính xác: (+/-3% + 2) um. - Độ phân giải: 0.1 um. - Độ cong tối thiểu: 1.5mm (F) hoặc 3mm (N). - Đường kính đo tối thiểu: Phi 7mm (F) hoặc phi 5mm (N). - Kích thước: 155 mm x 68 mm x 27mm. - Trọng lượng: 110g - Bảo hành: 24 tháng | ||
| 7 | Máy bơm nước | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: Pentax (hoặc tương đương) - Mã hiệu: CAB 150 - 1.5HP - Loại máy bơm: Máy bơm nước đẩy cao. - Nguồn điện áp: 220V - 1 pha. - Lưu lượng nước: 1,2 - 5,4 m³/giờ - Cột áp: 56,5m - 32m. - Đường kính ống hút: 49mm. - Đường kính ống đẩy: 34mm. - Bảo hành: 24 tháng | ||
| 8 | Bộ Tua vít đóng | 22 | Bộ | - Nhãn hiệu: KINGTONY (hoặc tương đương) - Mã hiệu: 4112FR1 - Vật liệu từ thép không rỉ. - Dùng lực xoắn cực mạnh của dụng cụ để mở những loại vít lâu ngày không mở. - Thường sử dụng trong cơ khí, láp ráp máy móc, sữa chữa xe gắn máy hoặc ô tô. - Thông số mũi đóng gồm 2 đầu dẹp và hai đầu cộng với đường kính 9 mm. - Bảo hành: 24 tháng | ||
| 9 | Tủ dụng cụ 3 ngăn | 2 | Cái | - Nhãn hiệu: CSPS (hoặc tương đương) - Mã hiệu: VNUC9103B1QWK - Kích thước: 91cm Rộng x 44cm Sâu x 99cm Cao - Khối lượng: 41 kg - Tổng chịu tải: 180 kg - Ngăn kéo: 03 ngăn, Chịu tải: 45 kg / ngăn kéo. - Chu kỳ đóng mở: 40.000 lần. - Khay chứa: Khay đáy: 01 khay, chịu tải: 112 kg. - Mặt bàn: mặt gỗ, độ dày: 18mm - Khóa: Khóa hộc kéo: 01 khóa. - Lực kéo bung khóa: tối thiểu 45 kgf. - Sơn phủ: Màu đen, kỹ thuật sơn tĩnh điện, độ bền lớp phủ: 10 năm - Bánh xe: 02 bánh cố định và 02 bánh xoay (có khóa). Tủ đạt các tiêu chuẩn sau: - Ngoại quan: 16 CFR 1500.48 / 1500.49 (Mở rộng phạm vi): kiểm tra đầu nhọn. - 16 CFR 1303: thử nghiệm sơn có chứa chì. - Sơn phủ: ASTM B117 & ASTM D610: Kiểm tra ăn mòn. - ASTM D3363 (mod.): Kiểm tra độ cứng. - ASTM D2794: kiểm tra va đập. - ASTM D4752: Kiểm tra độ bền dung môi. - ASTM D3359: Cross- cắt băng kiểm tra. - ASTM A1008: Quy cách tiêu chuẩn cho thép. - Chức năng: ANSI / BIFMA X 5.9: Kiểm tra đơn vị lưu trữ - Tải tải tĩnh; tải động; kiểm tra độ bền. - Bảo hành : 24 tháng chính hãng. | ||
| 10 | Búa đồng | 20 | Cái | - Mã hiệu: SAB-025 - Nhãn hiệu: Song Anh (hoặc tương đương) - Bảo hành: 12 Tháng - Trọng lượng: 0,25kg - Đầu búa lục giác làm từ đồng thau, chống ra phát tia lửa, chống cháy nổ, an toàn khi sử dụng trong môi trường làm việc dể cháy nổ. - Cán bằng gỗ. | ||
| 11 | Búa cao su | 20 | Cái | - Nhãn hiệu: Tolsen (hoặc tương đương) - Mã hiệu: 25033 Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: cao su cao cấp. - Trọng lượng: 220gr. - Với chất liệu cao su tinh luyện cao cấp, đầu búa trở nên vô cùng cứng cáp, bền bỉ. Chất liệu này cũng rất nhẹ, giúp bạn cầm nắm chắc chắn, dễ thao tác và linh hoạt hơn. - Sản phẩm giúp bạn có thể lát nền gạch khít hơn, chắc chắn hơn, làm đồ thủ công mĩ nghệ được dễ dàng và đẹp mắt hơn. - Cán búa thiết kế vừa vặn với các khớp ngón tay sẽ giúp bạn thao tác dễ dàng và thuận tiện. - Cán búa bọc nhựa cao cấp, có độ bền cao và chống trơn hiệu quả. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 12 | Máy cắt cỏ | 8 | Cái | - Mã hiệu: UMK425T U2ST - Nhãn hiệu: Honda (hoặc tương đương) - Loại máy: GX25 - Kiểu máy: 4 thì, 1 xilanh, cam treo. - Dung tích xilanh: 25cc. - Đường kính x Hành trình Piston: 35.0 x 26.0 mm. - Công suất cực đại động cơ: 0.81KW (1.1HP)/ 7000 v/p. - Tỷ số nén: 8.0:1. - Kiểu đánh lửa: Transito từ tính (IC). - Loại bugi: CMR4H (NGK). - Góc đánh lửa: 30 ± 2° BTDC. - Bộ chế hòa khí: Kiểu màng chắn. - Lọc gió: Lọc khô. - Kiểu bôi trơn: Bơm phun sương - Kiểu khởi động: Bằng tay. - Loại nhiên liệu: Xăng không chì octan 92 trở lên. - Dung tích nhớt: 0.08L. - Dung tích bình nhiên liệu: 0.53L. - Kiểu liên kết truyền động: Bố ly hợp khô. - Truyền lực chính: Trục cứng. - Kiểu điều chỉnh: Kiểu bóp cò. - Đường kính lưỡi cắt: 305 mm. - Vòng quay lưỡi cắt: 5250v/p (Khi động ở 7000 v/p). - Kiểu cần cắt cỏ: Mang vai. - Dây đeo: Dây đơn. - Tấm chắn an toàn: Có. - Kính bảo hộ: Có. - Tổng trọng lượng: 6.77kg. - Bảo hành: 24 tháng | ||
| 13 | Bàn chải sắt đánh rỉ | 60 | Cái | - Nhãn hiệu: OEM (hoặc tương đương) - Kích thước: 12x6x4 (mm) - Bàn chải sắt đánh rỉ được làm từ thép không rỉ. - Cán Nhựa thiết kế dễ cầm và thoải mái. Công dụng: - Bàn chải sắt đánh rỉ thường được dùng để làm sạch các vết nứt, góc, đánh rỉ sắt ở bề mặt sản phẩm hoặc làm bóng bề mặt khỏi bị rỉ do môi trường. - Sử dụng cho máy hoặc cầm tay. | ||
| 14 | Giấy nhám mịn | 200 | Tờ | - Nhãn hiệu: PACO (hoặc tương đương) - Mã hiệu: 11021 - Kích thước: 230x280mm, 9″x11″ - Độ hạt: 220-600 - Nền giấy: Awt - Hạt mài: Aluminium - Bề mặt sản phẩm có lớp phủ stearate (màu trắng): ngăn ngừa việc bị bám dính sơn cũng như mạt gỗ trong lúc chà. | ||
| 15 | Chổi quét sơn | 200 | Cái | - Nhãn hiệu: Tolsen (hoặc tương đương) - Mã hiệu: 40031 - Kích thước: 1 inch - Chất liệu: + Phần đầu được bọc kim loại. + Đuôi cọ làm bằng nhựa chống trơn trượt, với một lỗ tròn trên thân để treo lên khi không sử dụng. | ||
| 16 | Dẻ lau sạch | 40 | Kg | - Chất liệu: 100% cotton - Kích thước: 30x60cm | ||
| 17 | Đai ôm Inox | 30 | Cái | - Đường kính: Phi 60 - Chất liệu: Inox 304 - Đai dùng để cố định ống nước trên tường, trên trần. | ||
| 18 | Đai xiết Inox | 32 | Cái | - Đường kính: 270-310mm - Chất liệu: Inox 304. - Loại: Cổ dê hoặc xiết bulon. | ||
| 19 | Bút thử điện | 8 | Cái | - Nhãn hiệu: Stanley (hoặc tương đương) - Mã hiệu: 66-133 - Màu: đen, vàng - Điện áp chỉ thị độ: 12V, 36V , 55V , 110V, 220V - Kích thước: 5.12 x 0.79 x 0.59 " / 13 x 2 x 1.5cm - Trọng lượng: 1,9 oz / 54 g - Dùng để đo cường độ dòng điện, hỗ trợ công việc tiếp xúc với điện tiện dụng, nhanh chóng và an toàn. - Bảo hành: 06 Tháng | ||
| 20 | Bộ tuốc nơ vít cách điện | 8 | Bộ | - Nhãn hiệu: Stanley (hoặc tương đương) - Mã hiệu: STMT60175 - Cách điện: 1000V. - Trọng lượng tịnh: 1.5kg. - Phụ kiện gồm 7 cây tuốc nơ vít: 4 cây dẹp: 3.5x75, 4x100, 5.5x125, 6.5x150 (mm). - Bảo hành: 6 tháng | ||
| 21 | Súng vặn bulong | 15 | Cái | - Nhãn hiệu: Kawasaki (hoặc tương đương) - Mã hiệu : KPT-231 - Khả năng vặn bulong: 16 mm - Đầu lắp: 12.7 mm. - Lực vặn: 50-340 N.m. - Tốc độ không tải: 6.900 rpm. - Nén khí: 9.77 l/s. - Kích thước: 195x72x185 mm. - Trọng lượng: 2.5 kg. - Bảo hành: 24 tháng | ||
| 22 | Máy khoan | 15 | Cái | - Nhãn hiệu: Bosch (hoặc tương đương) - Mã hiệu: GSB 16 RE - Loại sản phẩm: Khoan động lực - Kích thước: Dài 28 cm - Ngang 19.5 cm - Dày 7 cm. - Nặng: 1.6 kg. - Nguồn cấp điện: Dùng điện. - Công suất: 750W. - Lõi động cơ: Bằng đồng. - Tốc độ không tải tối đa: 3250 vòng/phút. - Đầu cặp (măng ranh): 13 mm Tiện ích: - Có tay cầm phụ. - Kiểm soát tốc độ. - Đảo chiều khoan. - Vòng điều chỉnh lực xoắn. - Có nút khóa cò khoan. - Đường kính khoan trên gỗ: 25 mm. - Đường kính khoan trên thép: 12 mm. - Đường kính khoan trên bê tông: 16 mm - Bảo hành: 24 tháng | ||
| 23 | Bộ dụng cụ sửa chữa đa năng | 15 | Bộ | - Nhãn hiệu: Crosman (U.S.A) (hoặc tương đương) - Mã hiệu: 99-060 - Chất liệu: thép CR-V - Gồm 24 đầu vít, 1 thân tua vít được làm từ chất liệu thép không gỉ. - Bộ sản phẩm bao gồm: + 9 đầu lục giác 3/8” (metric): 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19mm. + 7 đầu lục giác 3/8” (inch): 3/8", 7/16", 1/2", 9/16", 5/8", 11/16", 3/4". + 10 đầu lục giác 1/4" (metric): 4, 4.5, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12mm. + 9 đầu lục giác 1/4" (inch): 3/16", 7/32", 1/4", 9/32", 5/16", 11/32", 3/8", 7/16", 1/2". + 32 đầu vít: (1/4"Hex x 25mmL). + Đầu hoa thị: T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40. + Đầu lục giác: 2.5, 3, 4, 5 ,6mm. + Đầu bake: PH0, PH1, PH2, PH3. + Đầu dẹp: 3, 4, 5, 6, 7mm. + Đầu sao: PZ0, PZ1,PZ2, PZ3. + TORX®Tamper Proof Type: T10, T15,T 20, T25, T27, T30, T40. + 1 thước cuộn 5.5M x 19m/m. + 1 chìa khóa chữ L 1/4" - 6", 1 đầu lục giác 1/4” - 1/4”. + 1 đầu lục giác 3/8” - 1/4”, 1 đầu đảo 3/8" - 3/8"F x 1/4"M. + 1 đầu nối 3/8" - 3", 1 đầu mở bugi 3/8" - 16mm (5/8"). + 1 dũa 8”, 1 cần nối, 1 cần xiết 3/8" - 8". + 3 dao cắt đa năng với lưỡi phụ, 1 búa gò cán gỗ 12Oz. + 1 cờ lê 8”, 1 kiềm mỏ nhọn 6-1/2", 1 kiềm điện 7“. + 1 vít dẹp 6 x 100L, 1 vít bake 6 x 100L 1 vít dẹp 6 x 100L, 1 vít bake 6 x 100. + 4 hộp giữ đầu vít bằng nhựa. - Bảo hành: 6 tháng | ||
| 24 | Bộ khẩu | 15 | Bộ | - Nhãn hiệu: Kingtony (hoặc tương đương) - Mã hiệu: 4026MR - Được làm từ thép CR-V chịu lực tốt. - Bộ sản phẩm gồm nhiều đầu tuýp bông (12 cạnh), cần siết và đầu nối 1/2". - Bộ dụng cụ cờ lê chuyên dùng để sửa xe gắn máy, máy móc thiết bị cỡ vừa. * Bộ sản phẩm bao gồm: - 18 đầu tuýp 1/2" bông (12 cạnh): 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30,32mm. - 1 đầu tuýp chuyên mở bugi 1/2" bông (12 cạnh) - 21mm. - 1 cần tự động 1/2" - dài 10" ~ 250mm. - 1 cần trượt 1/2" - dài 12" ~ 300mm. - 1 cần lắc léo 1/2" - dài 15" ~ 375mm. - 1 đầu nối 1/2" - dài 5" ~ 125mm. - 1 đầu nối 1/2" - dài 10" ~ 250mm. - 1 hộp thép màu đỏ chứa toàn bộ sản phẩm. - Bảo hành: 6 tháng | ||
| 25 | Đồng hồ vạn năng | 12 | Cái | - Nhãn hiệu: Kyoritsu (hoặc tương đương) - Mã hiệu: 2000 - Phụ kiện: Pin R03 (DC 1.5V) × 2, HDSD. - DC V: 340mV/3.4/34/340/600V. - AC V: 3.4/34/340/600V. - DC A: 60A. - AC A: 60A. - Ω: 340Ω. - Tần số (AC A): 3.4/10kHz (AC V): 3.4/34/300kHz. - Nguồn: R03 (DC 1.5V) × 2 - Kìm kẹp: φ6mm. - Kích thước: 128(L) × 87(W) × 24(D)mm. - Khối lượng: 210g approx. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 26 | Máy rửa xe áp lực cao | 5 | Cái | - Mã hiệu: P22-1508BTF (hoặc tương đương) - Thông số sản phẩm: + Mô tơ: Mô tơ từ (Cảm ứng). + Khả năng tự hút nước: Có. + Công suất: 2.200W. + Nguồn điện áp: 220V / 50Hz. + Áp lực: 80 bar. + Tốc độ: 1.450 vòng/phút. + Lưu lượng nước: 15 lít/phút. + Dây cao áp: 15m. + Kích thước: 58cm x 35cm x 50cm. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 27 | Ổn áp | 7 | Cái | - Mã hiệu: DRII – 10000 II - Nhãn hiệu: LIOA (hoặc tương đương) - Điện áp vào 1 pha: 50V ~ 250V - Điện áp ra 1 pha: 110V – 220V - Kích thước (DxRxC)mm: (590 x 408 x 440)mm. - Trọng lượng: 41Kg. - Tần số: 49Hz – 62Hz. - Thời gian đáp ứng điện áp với 10% điện áp đầu vào thay đổi: 0.4s. - Bảo vệ quá tải, chập tải, ngắn mạch, quá áp : Bằng Aptomat. - Biến áp tải: Dây đồng nguyên chất 100%. - Mầu sắc: Mầu ghi sáng. - Số Aptomat: 02 Cái. + Aptomat A.V.S Ổn áp lioa chạy ở chế độ ổn áp: Khi lưới điện không ổn định mà cần điện ổn định 220v thì sử dụng qua ổn áp A.V.S (Aptomat) cụ thể là gạt cần gạt hạn chế đảo chiều sang bên trái ( Phía aptomat có in chữ DIRECT) sau đó bật Aptomat có in chữ A.V.S lên lioa 10kva rẽ chạy ở chế độ ổn áp. + Aptomat DIRECT Ổn áp lioa chạy ở chế độ trực tiếp ( Không có tác dụng ổn áp): Khi không cần sử dụng điện qua ổn áp hoặc lưới điện tạm thời ổn định ( hoặc máy có sự cố) thì sử dụng điện trực tiếp DIRECT cụ thể là tắt Aptomat A.V.S gạt cần gạt hạn chế đảo chiều sang bên phải ( Phía Aptomat nghi chữ A.V.S) sau đó bật Aptomat DIRECT lên, ổn áp chạy ở chế độ trực tiếp không có tác dụng ổn áp. - Dòng cực đại : 50A - Đồng hồ: đồng hồ điện tử led, tích hợp tính năng 2 trong 1, vừa đo điện áp vào hoặc điện áp ra ( V) bằng công tắc gạt vừa đo cường đo dòng điện tiêu thụ ( A). - Điện áp ra: Điện áp lấy ra 04 cọc đấu sau máy hoặc 02 ổ cắm trước mặt máy. - Nhiệt độ môi trường: - 5 độ C đến + 40 độ C. - Nguyên lý điều khiển: Động cơ mô tơ 12V. - Bảo hành : 5 năm | ||
| 28 | Máy cắt sắt | 10 | Cái | - Nhãn hiệu: Bosch (hoặc tương đương) - Mã hiệu: GCO 14-24 - Đầu vào công suất định mức: 2.400 W. - Khả năng cắt, hình chữ nhật: 100 x 196 mm. - Khả năng cắt, hình vuông: 119 x 119 mm. - Khả năng cắt, biên dạng L: 130 x 130 mm. - Độ sâu x Độ dài x Độ cao: 9 x 29 x 48 cm. - Tốc độ không tải: 3.800 vòng/phút. - Trọng lượng không tính cáp:17 kg. - Đường kính trục (gắn lưỡi cưa): 25,4 mm. - Đường kính lưỡi cưa: 355 mm. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 29 | Quạt cây công nghiệp | 22 | Cái | - Nhãn hiệu: Komasu (hoặc tương đương) - Mã hiệu: KM 650S Thông số kỹ thuật: - Công suất: 210W - Loại quạt: Quạt đứng công nghiệp. - Tốc độ vòng quay: 1.400 vòng/phút. - Nguồn điện áp: 220V. - Chiều dài sải cánh quạt: 650mm. - Chất liệu cánh quạt: Đúc gang. - Số cánh quạt: 3 cánh. - Độ ồn: 55dB. - Điều chỉnh chiều cao: 1.000mm - 1.300mm. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 30 | Máy mài bàn | 10 | Cái | - Nhãn hiệu: Bosch (hoặc tương đương) - Mã hiệu: GBG 60-20 - Đường kính đĩa mài: 200 mm. - Bề rộng đĩa mài: 25 mm. - Trục đĩa mài: 32 mm. - Công suất: 600W. - Tốc độ không tải 2.900 vòng/phút. - Trọng lượng: 15 kg. - Trang bị các tấm kính bảo vệ các tia bắn tóe và dễ điều chỉnh đảm bảo công việc được thực hiện chính xác và an toàn cho người sử dụng. - Thiết kế công tắc bật / tắt chống bụi để ngăn bụi lọt vào công tắc nhằm đảm bảo tuổi thọ cho máy. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 31 | Thước cặp đồng hồ | 24 | Cái | - Mã hiệu: 505-730 - Nhãn hiệu: Mitutoyo (hoặc tương đương) - Thông số kỹ thuật sản phẩm: + Dải đo: 0 – 150mm. + Độ phân giải: 0.02mm. + Độ chính xác: ±0.03mm. + Hệ đơn vị: mét. + Trọng lượng: 175. - Thước cặp đồng hồ 505-730 được làm bằng kim loại, không gỉ cứng cáp, chịu được va chạm giúp sản bền lâu, có độ chống sốc cao, chống mài mòn sau thời gian sử dụng. - Hàm kẹp đo được làm bằng hợp kim cứng, dễ dàng sử dụng và dễ đọc đo thước. - Thước thiết kế mặt đồng hồ, có ốc vít cố định để thực hiện các bước đo liên tiếp. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 32 | Đồng hồ Am Pe kìm | 12 | Cái | - Nhãn hiệu: HIOKI (hoặc tương đương) - Mã hiệu: 3288-20 - Đo dòng ACA : 100/1000 A (±1.5 % rdg. ±5 dgt. at 50 or 60Hz). - Đo dòng DCA : 100/1000A, ±1.5 % rdg. - Đo điện áp DCV : 419.9mV ~ 600 V, 5 Range, ±1.3 %. - Đo điện áp ACV: 419.9mV ~ 600 V, 4 Range, ±2.3 %. - Đo điện trở Ω : 419.9 to 41.99 M-ohm, 6 ranges , ±2 %. - Thời gian lấy mẫu : 2.5times/Sec - Kiểm tra liên tục, Hiện thị LCD, Khóa. - Nguồn : CR2032 (3VDC)x1, Liên tục trong 35h. - Đường kính kìm : Ø35 mm. - Kích thước : 57x180x16mm. - Khối lượng : 150g. - Phụ kiện : Que đo 9208, Hộp đựng 9398, HDSD. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 33 | Đồng hồ đo điện trở đất | 10 | Cái | - Nhãn hiệu: Kyoritsu (hoặc tương đương) - Mã hiệu: 4102A - Thiết kế đơn giản, dễ sử dụng. - Dễ bảo quản. - Cho thông số chính xác. - Chất liệu cao cấp cho thời gian sử dụng lâu dài. - Màn hình điện tử dễ dàng quan sát. - Giải đo Điện trở đất: 0~12 Ω/0~120 Ω/0~1200 Ω; Điện áp đất : [50,60Hz]: 0~30V AC. - Độ chính xác Điện trở đất : ±3%; Điện áp đất : ±3%. - Nguồn: R6P (AA) (1.5V) × 6. - Kích thước: 105(L) × 158(W) × 70(D)mm. - Khối lượng: 600g approx. - Vỏ hộp mềm. - Bảo hành:12 Tháng | ||
| 34 | Thước đo độ chụm bánh xe | 12 | Cái | - Nhãn hiệu: Sukyoung (hoặc tương đương) - Mã hiệu: SY - TIG 2000 - Thước đo độ chụm: -15~0~+15. - Độ dài có thể đo: 2000mm. - Thang đo (min): 0.1mm. - Dùng để kiểm tra độ ăn mòn lốp xe, độ nhao lái của bánh xe. - Đo góc nghiêng theo trục ngang bánh xe từ (-5) độ đến (+5). - Đo góc nghiêng theo trục đứng bánh xe từ (-3) độ đến (+10). - Đo độ chuyển hướng bánh xe từ 0 đến 16. - Bảo hành:12 Tháng | ||
| 35 | Máy đo dung lượng ắc quy | 20 | Cái | - Nhãn hiệu: Chiwanji1 (hoặc tương đương) - Thiết bị kiểm tra hệ thống ắc quy ô tô 12V và ắc quy xe máy 12V thông dụng, ắc quy 12V và 24V. - Kiểm tra hệ thống sạc, kiểm tra hệ thống khởi động. - Trạng thái pin hiển thị đèn báo. - Kết nối cáp dữ liệu USB với máy tính để in kết quả kiểm tra. - Ắc quy thông thường, ắc quy AGM, ắc quy EFB, ắc quy gel và các kiểm tra khác. - Công nghệ dẫn, kiểm tra thuận tiện, nhanh chóng và chính xác. Thông tin sản phẩm: - Dải đo điện áp: 7-30VDC - Phạm vi đo: 40-2000CCA. 3-220AH. - Sử dụng để kiểm tra ắc quy 12 volt. - Sử dụng để kiểm tra hệ thống sạc 12 và 24 volt - Đèn LED hiển thị ba trạng thái: Tốt (xanh lá), yếu (vàng), thay thế (đỏ). - Loại ắc quy kiểm tra: Tất cả ắc quy khởi động axit-chì (Axit-chì, EFB, AGM, GEL ..). - Công nghệ: Kỹ thuật dẫn. - Điều kiện nhiệt độ: Phạm vi hoạt động thích hợp -18℃ ~ + 70℃ ở nhiệt độ môi trường. - Chất liệu vỏ: Nhựa ABS chống axit. - Dung sai: CCA < ± 10 ; Điện áp ± 0,5%. - Đặc điểm: Thiết bị kiểm tra ắc quy ô tô, dung lượng kỹ thuật số, thiết bị phân tích hệ thống xả tải, nguồn cung cấp sửa chữa - Bảo hành: 12 Tháng | ||
| 36 | Bộ đồng hồ kiểm tra áp suất dầu hộp số tự động và áp suất động cơ | 10 | Cái | - Mã hiệu : AI020133 - Nhãn hiệu : JONNESWAY (hoặc tương đương) - Thông số kỹ thuật: + Hai đồng hồ hiển thị cho phép kiểm tra áp suất của cơ cấu truyền động và động cơ. Bao gồm: Hai đồng hồ áp suất 100psi và 400psi, móc treo và đường ống đủ dài dể đưa đồng hồ vào trong xe cho phép đo khi xe chạy trên đường. + Bọc cao su bảo vệ cho 4m ống khỏi dầu với đầu nối siêu nhanh. Áp dụng: cho tất các phương tiện sư dụng cơ cấu truyền động tự động của GM hoặc ZF. - Bảo hành : 12 tháng | ||
| 37 | Máy hàn | 12 | Cái | - Nhãn hiệu: Hồng Ký (hoặc tương đương) - Mã hiệu: HK 200A - Điện áp vào (V) : 1 pha 220V ± 15%. - Công suất đầu ra: 7.0. - Dòng điện ra (A): 20 - 200. - Điện áp ra (V) : 50 - 70. - Hiệu suất : 60%. - Trọng lượng (Kg) : 8.5. - Sử dụng que hàn (mm): 1.6 - 3.2 - Phụ kiện đi kèm: Kìm hàn và dây hàn 3m và kepk Maxx. - Máy sử dụng được khi điện yếu ( >180V). - Tiết kiệm điện năng 50%-60% so với máy hàn truyền thống. - Hiển thị dòng hàn bằng kỹ thuật số. - Có chế độ bảo vệ quá nhiệt, quá tải, nguồn điện không ổn định. - Vật liệu hàn : Sắt, Inox - Bảo hành: 12 Tháng | ||
| 38 | Máy khoan lỗ trên ống | 3 | Cái | - Mã hiệu: TCVN-PHC114 (hoặc tương đương) - Độ sâu khoan xuyên thủng tối đa: 6m - 8m. - Đường kính ống: 60mm-219mm. - Đường kính khoan lõi: 25mm - 114mm. - Nguồn điện áp: 220V/50Hz. - Công suất: 1.000W. - Đường kính khoan thép: 25mm - 114mm. - Trọng lượng sản phẩm: 16kg. - Là thiết bị chuyên dùng để khoan, khoét lỗ trên vật liệu tấm thành là các đường tròn vành mịn, sử dụng động cơ công suất 1.000W, có thể khoan được lỗ tối đa 25mm - 114mm trên vật liệu thép dày 6mm - 8mm bằng mũi khoét chuyên dụng. - Ngoài ra, máy còn có thể làm việc được trên rất nhiều vật liệu chuyên dụng như gang, sắt, inox, đồng, nhôm,... - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 39 | Mặt nạ hàn điện tử | 30 | Cái | - Mặt nạ có dây quai đeo cho phù hợp với mọi kích cỡ người thợ. - Chống độc hại ánh sáng hồ quang, tránh sỉ hàn chống bỏng rát da đau mắt... Đơn giản, nhẹ nhàng dễ sử dụng. - Trong trạng thái bình thường có thể nhìn vật như những chiếc kính thông thường. Nhưng khi hàn, kính tự động tối lại để bảo vệ mắt. - Kính hàn có mắt kính tự động điều chỉnh thang số lọc sáng. - Độ tối tiêu chuẩn DIN11 phù hợp cho công việc hàn, cắt hoặc mài. - Độ nhạy của kính siêu nhạy 1/25000s tức 0.00004 giây. - Kính hàn sử dụng pin năng lượng, dùng chính ánh sáng hàn để nạp pin nên không cần sạc (Hoặc có thể phơi dưới ánh nắng mặt trời). - Bảo hanh: 12 tháng | ||
| 40 | Que hàn | 60 | Hộp | - Nhãn hiệu: Kim Tín (hoặc tương đương) - Mã hiệu: KT-421-2.5 - Vỏ bọc KT-421 được chế tạo theo hệ Ti Tan đảm bảo cho quá trình hàn thuận lợi. - Kim tín KT-421 là que hàn carbon thấp phù hợp dùng cho mối hàn thép Carbon và thép hợp kim thấp có kết cấu tải trọng trung bình như: kết cấu nhà xưởng công nghiệp, chi tiết máy, lan can, cửa sắt, …. - Đường kính que hàn: Ø2,5 mm - Trọng lượng tịnh hộp: 2,5 kg - Đường kính (mm): Ø2,5 mm - Bảo hành: 3 Tháng | ||
| 41 | Cờ lê điều chỉnh lực xiết | 18 | Cái | - Nhãn hiệu: Makita (hoặc tương đương) - Mã hiệu: A-82105 - Lưỡi cắt Makita 60 lưỡi A-82105 được dùng để cắt, gia công các vật liệu khác nhau. Sản phẩm có tính ứng dụng cao trong các ngành công nghiệp, cơ khí, xây dựng, sửa chữa... - Cắt, gia công vật liệu cứng. - Rắn chắc, độ bền cao, không hoen gỉ. - Gồm 60 lưỡi có kích thước chuẩn, độ tương thích cao. - Dễ dàng bảo quản, cất giữ. - Quy cách: 305mm x 3.0 x25.4mm - Bảo hành: 6 Tháng | ||
| 42 | Lưỡi cắt | 26 | Bộ | - Nhãn hiệu: Makita (hoặc tương đương) - Mã hiệu: A-82105 - Lưỡi cắt Makita 60 lưỡi A-82105 được dùng để cắt, gia công các vật liệu khác nhau. Sản phẩm có tính ứng dụng cao trong các ngành công nghiệp, cơ khí, xây dựng, sửa chữa... - Cắt, gia công vật liệu cứng. - Rắn chắc, độ bền cao, không hoen gỉ. - Gồm 60 lưỡi có kích thước chuẩn, độ tương thích cao. - Dễ dàng bảo quản, cất giữ. - Quy cách: 305mm x 3.0 x25.4mm - Bảo hành: 6 Tháng | ||
| 43 | Mũi khoan kim loại | 20 | Hộp | - Nhãn hiệu: Bosch (hoặc tương đương) - Mã hiệu: 2608595062 - Mũi khoan kim loại Bosch 2608595062 (Ø5x52x86mm) được làm bằng chất liệu hợp kim thép cứng cáp, không hoen gỉ hay cong vênh, mài mòn trong quá trình làm việc, cho độ bền sử dụng lâu dài theo thời gian. - Đơn vị tính: Hộp 10 mũi. - Đường kính: 5mm. - Chiều dài phân khoan: 52mm. - Tổng chiều dài mũi khoan: 86mm. - Bảo hành: 6 Tháng | ||
| 44 | Găng tay đa dụng, chống dầu, chống cắt | 20 | Đôi | - Nhãn hiệu: Towa (hoặc tương đương) - Mã hiệu: 581 - Chất liệu: Phủ nitrile - Lót: 13-Gauge | Liền mạch | Nylon, - Màu sắc: Tím & Đen. - Tiêu chuẩn: EN388 : 2003 , EN388 : 2016 - Ứng dụng: Sửa chữa Ô tô, lắp ráp máy, vận hành máy, xử lý vật liệu dầu, xử lý kính, xử lý kim loại... - Size: 6 / XS - 11 / XXL - Màu: Vàng & Đen | ||
| 45 | Thang nhôm | 10 | Cái | - Nhãn hiệu: HAKAWA (hoặc tương đương) - Mã hiệu: HK-256 - Công nghệ: Nhật Bản - Kích thước: 96x48,5x18,5(cm). - Chiều cao tối đa chữ I (duỗi thẳng): 5,6m. - Chiều cao chữ A tối đa: 2,8m. - Độ dày nhôm: 1,5mm. - Số bậc: 2x8 bậc. - Chiều cao rút gọn chỉ: 0,96m. - Chất liệu nhôm: Tiêu chuẩn EU siêu nhẹ, siêu bền. - Bảo hiểm an toàn và trách nhiệm sản phẩm: AAA. - Trọng lượng: 22,8kg. - Sản phẩm được sơn phủ bằng lớp sơn tĩnh điện giúp chiếc thang luôn sáng bóng như mới và không còn bị oxy hóa như các loại thang phổ thông hay thang sắt trước đây. - Ống thang được bao bọc bởi các đai nhựa cứng có độ đàn hồi rất tốt ôm trọn các khớp nối của ống thang, hạn chế ống thang bị méo mó mỗi khi bị va quẹt trong quá trình sử dụng. - Chân thang được thiết kế các chân đế cao su bảo vệ các chân ống thang giúp chiếc thang giữ thăng bằng tốt hơn không bị méo mó ống thang cũng như bị trầy trượt sàn nhà. - Đỉnh thang được gắn hệ thống khóa sập tự động. - Bảo hành: 24 tháng | ||
| 46 | Ổ cắm kéo dài quay tay | 8 | Cái | - Nhãn hiệu: Lioa (hoặc tương đương) - Mã hiệu: QT30-10A - Số công tắc: 1. - Công suất lớn : 10A. - Dây dẫn: 2 lõi, có vỏ cách điện. - Bảo vệ quá tải bằng CB. - Chiều dài: 30m. - Bảo hành: 12 Tháng | ||
| 47 | Bộ dũa kim loại | 10 | Bộ | - Sản xuất: Toptul (hoặc tương đương) - Mã hiệu: GPAQ0503 - Dũa bán nguyệt SDBC0821 - Dũa vuông SDBA0808 - Dũa tròn SDBD0808 - Dũa dẹt SDBB0821 - Dũa hình tam giác SDBE0815 - Được sử dụng rất rộng rãi trong việc mài, đánh bóng các chi tiết giúp việc mài hay đánh bóng trở lên dễ dàng và tiết kiệm thời gian. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 48 | Mũi vặn vít 2 đầu | 4 | Hộp | - Nhãn hiệu: Makita (hoặc tương đương) - Mã hiệu: D-31653. - Mũi vặn vít 2 đầu: PH2x65mm. - Nam châm: Có nam châm. - Bảo hành: 6 Tháng | ||
| 49 | Mắt kính bảo hộ | 10 | Cái | - Nhãn hiệu: Tolsen (hoặc tương đương) - Mã hiệu: 45182 - Bộ sản phẩm gồm 3 món: mặt kính, viền che cố định, đai giữ đầu. - Sử dụng để bảo vệ phần mặt khi làm việc, phần nhựa màu vàng chất liệu HDPE dùng để liên kết giữa mặt kính bảo vệ và đai giữ đầu. - Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn CE approved và tiêu chuẩn xuất khẩu Châu Âu. - Thiết kế hợp lý, tiện dụng. | ||
| 50 | Bơm mỡ | 10 | Cái | - Nhãn hiệu: Tajima (hoặc tương đương) - Mã hiệu: THY-400 - Sản phẩm có dung tích 400cc, đây là dụng cụ cầm tay chuyên dùng để bơm mỡ vào các thiết bị máy móc một cách nhanh chóng và tiện lợi. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 51 | Thước dây | 8 | Cái | - Nhãn hiệu: TOPTUL (hoặc tương đương) - Mã hiệu: IAAC1905 - Phần dây đo có chiều dài 5m - Chất liệu: dây đo được làm từ lưỡi thép cao cấp và bọc polymer - Bên ngoài là vỏ nhựa chắc chắn - Kích thước bảng rộng 19 mm - Đầu thước đo có trang bị khóa chống trượt. - Số in trên mặt thước lớn và rõ ràng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi