Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế, vật tư tiêu hao của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lào Cai năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư y tế, vật tư tiêu hao của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lào Cai năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122275 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu được để lại của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 14:50:00 đến ngày 2021-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,921,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.882E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư y tế, vật tư tiêu hao; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.035.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàngtừ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Hóa hoặc Dược sỹ hoặc Điện tử y sinh hoặc ngành Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược sỹ hoặc Điện tử y sinh hoặc ngành Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng thun 2 móc | 24 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Băng thun 3 móc | 36 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Băng cuộn 7cm x5m | 100 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Băng dính lụa y tế 5cm x 5m | 300 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Bộ rửa dạ dày | 5 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 4.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Bơm tiêm nhựa 50 ml | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Bơm tiêm nhựa 3 ml | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 15.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Bông cắt đã tiệt trùng | 4.000 | Gói | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Bông gạc đắp vết thương vô trùng 6x15cm | 700 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Bông hút | 30 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Bóng đèn hồng ngoại | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Cồn 95 độ + can | 50 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Đầu côn xanh | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Dầu Parafin | 20 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Dây garo chun | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Dây hút nhớt | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn+ trẻ em | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Dây truyền dịch | 100 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Đè lưỡi gỗ | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 650 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Dung dịch sterarios 5 lít /can | 150 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Parafin rắn (Sáp) | 700 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Gạc phẫu thuật 8 x 10cm x 12 lớp vô trùng | 100 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Găng tay thủ thuật các cỡ | 150.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật số 7,5 | 100 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Hộp đựng bông cồn | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Khẩu trang giấy 3 lớp vô trùng | 70.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Kim quang vô trùng (Kim Tê) | 800 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Kim cánh bướm các số | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Kim châm cứu các loại, các cỡ vô trùng | 1.000.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Kim khâu cơ, khâu da | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Kim khâu cơ, khâu da liền chỉ (vùng mặt) | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Kim lấy thuốc các cỡ | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Kim luồn 22 Gx1 | 15.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Kéo thẳng nhọn các số | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Mũ giấy y tế | 40.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Ống nghiệm nước tiểu thủy tinh | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Phim X-Quang mediphot DL (20x25cm) | 3.450 | Tờ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Sonde dạ dầy các số | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Sonde foley 2 nhánh các số | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Sonde foley 3 nhánh | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Sonde nelaton | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Túi đựng nước tiểu | 40 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Gel siêu âm | 20 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | chỉ catgut chromimic các cỡ | 48 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Bột talc (Phấn rôm) | 400 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Gạc tiểu phẫu | 500 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Màng đắp nến size 45cm | 100 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Túi bột chườm ngải | 3.500 | Túi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Dây máy châm cứu Model KWD-808I | 100 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Dây máy điện châm KWD -TN09-T06, 5 giắc | 150 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Hộp an toàn | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Panh thẳng không mấu | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Panh thẳng có mấu | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Lọ thủy tinh đựng dung dịch | 100 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Bàn chải | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Khăn lau tay trắng | 500 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Nhang ngải cứu | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Xà phòng lifebuoy | 300 | Bánh | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Máy điện châm 5 rắc - Model: KWD -TN09-T06. | 50 | Máy | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Máy điện châm M8 | 20 | Máy | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Sample cup | 2.000 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Triglycerit | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | AST (GOT) | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | ALT (GPT) | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Cholesterol | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Creatinine | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Glucose GOD/PAD | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Acid Uric | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Urea UV | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Presep 2.5 gam | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Extran MA 05 | 6 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Isotonac | 10 | Thùng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Hemolylac 3N | 4 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 81 | Cleanac | 6 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 82 | Cleanac 3 | 6 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 83 | Test nước tiểu 10 thông số Multistix | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 84 | Ống nghiệm EDTA K2 | 2.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 85 | Que thử nước tiểu Urit 11G | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 86 | Ống nghiệm nước tiểu | 100 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 87 | Erba Norm | 12 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 88 | Erba path | 12 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 89 | XL Multical | 12 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 90 | Hóa chất Hi - chlon | 45 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.882E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư y tế, vật tư tiêu hao; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.035.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàngtừ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Hóa hoặc Dược sỹ hoặc Điện tử y sinh hoặc ngành Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược sỹ hoặc Điện tử y sinh hoặc ngành Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi