Gói thầu: SCL2020-49: Cung cấp Vật tư và dịch vụ sửa chữa các loại xe Toyota vận chuyển CBCNV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305316-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2020-49: Cung cấp Vật tư và dịch vụ sửa chữa các loại xe Toyota vận chuyển CBCNV
Số hiệu KHLCNT 20201189691
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 11:19:00 đến ngày 2021-03-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 496,835,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây curoa máy phát1CáiA. Vật tư thay thế Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
2Dây curoa cánh quạt1SợiA. Vật tư thay thế Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
3Dây curoa động cơ2SợiA. Vật tư thay thế Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
4Dây curoa trung gian1SợiA. Vật tư thay thế Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
5Dây curoa lốc lạnh1SợiA. Vật tư thay thế Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
6Đế giữ chổi than1CáiA. Vật tư thay thế Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
7Gioăng các-te hộp số1CáiA. Vật tư thay thế Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
8Gioăng đệm xả nhớt động cơ1CáiA. Vật tư thay thế Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
9Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ1CáiA. Vật tư thay thế Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
10Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ số 21CáiA. Vật tư thay thế Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
11Lọc gió máy lạnh1CáiA. Vật tư thay thế Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
12Lọc nhớt động cơ1CáiA. Vật tư thay thế Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
13Lọc nhiên liệu1CáiA. Vật tư thay thế Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
14Phin lọc ga điều hòa1CáiA. Vật tư thay thế Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
15Phớt chặn dầu trục láp3CáiA. Vật tư thay thế Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
16Dầu bộ vi sai 85W1403LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
17Dầu phanh DOT 32LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
18Dầu trợ lực lái ATF SPIII3LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
19Gas lạnh4kgB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
20Hóa chất vệ sinh thắng (quy cách 396 g/chai)1ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
21Keo làm kín ron (quy cách 300 mml/tuýp)2TuýpB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
22Keo sika đen (quy cách 310 mml/tuýp)2TuýpB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
23Keo phủ gầm chống ồn 9320 (quy cách 300 mml/chai)15ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
24Keo phủ gầm chống ồn thân vỏ (Terostat 9320 chai 300ml)15ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
25Nhớt máy 15W4010ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
26Nhớt hộp số 80W9010LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
27Nước làm mát động cơ35LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
28RP7 (quy cách 300 mml/chai)1LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
29Vật tư sơn chống gỉ gầm1ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
30Vật tư vá mục gầm1XeB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
31Xăng A9210LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
32Mỡ bò (24x0.5 kg/thùng) - loại Marfak-35KgB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chất Xe Toyota Camry 5 chỗ 51A-0973 - Model CAMRY30V- Động cơ V6- Dung tích xi lanh 3.0 L- Công suất 135 KW- Năm sản xuất 2003
33Càng chữ A bên phải1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
34Càng chữ A bên trái1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
35Thanh dầm ngang phía trước1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
36Dây curoa máy phát1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
37Dây curoa cánh quạt1SợiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
38Dây curoa động cơ2SợiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
39Dây curoa trung gian1SợiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
40Dây curoa lốc lạnh1SợiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
41Đế giữ chổi than1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
42Gioăng các-te hộp số1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
43Gioăng đệm xả nhớt động cơ1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
44Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
45Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ số 21CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
46Lọc gió máy lạnh1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
47Lọc nhớt động cơ1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
48Lọc nhiên liệu1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
49Phin lọc ga điều hòa1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
50Phớt chặn dầu trục láp3CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
51Dầu bộ vi sai 85W1403LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
52Dầu phanh DOT 32LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
53Dầu trợ lực lái ATF SPIII3LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
54Gas lạnh4kgB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
55Hóa chất vệ sinh thắng (quy cách 396 g/chai)1ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
56Keo làm kín ron (quy cách 300 mml/tuýp)2TuýpB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
57Keo sika đen (quy cách 310 mml/tuýp)2TuýpB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
58Keo phủ gầm chống ồn 9320 (quy cách 300 mml/chai)15ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
59Keo phủ gầm chống ồn thân vỏ (Terostat 9320 chai 300ml)15ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
60Nhớt máy 15W4010LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
61Nhớt hộp số 80W9010LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
62Nước làm mát động cơ35LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
63RP7 (quy cách 300 mml/chai)1ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
64Vật tư sơn chống gỉ gầm1XeB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
65Vật tư vá mục gầm1XeB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
66Xăng A9210LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
67Mỡ bò (24x0.5 kg/thùng) - loại Marfak-35KgB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01884Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
68Giá đỡ bệ bước chân1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
69Thanh dầm ngang phía trước1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
70Dây curoa máy phát1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
71Dây curoa cánh quạt1SợiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
72Dây curoa động cơ2SợiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
73Dây curoa trung gian1SợiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
74Dây curoa lốc lạnh1SợiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
75Đế giữ chổi than1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
76Gioăng các-te hộp số1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
77Gioăng đệm xả nhớt động cơ1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
78Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
79Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ số 21CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
80Lọc gió máy lạnh1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
81Lọc nhớt động cơ1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
82Lọc nhiên liệu1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
83Phin lọc ga điều hòa1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
84Phớt chặn dầu trục láp3CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
85Dầu bộ vi sai 85W1403LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
86Dầu phanh DOT 32LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
87Dầu trợ lực lái ATF SPIII3LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
88Gas lạnh4kgB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
89Hóa chất vệ sinh thắng (quy cách 396 g/chai)1ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
90Keo làm kín ron (quy cách 300 mml/tuýp)2TuýpB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
91Keo sika đen (quy cách 310 mml/tuýp)2TuýpB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
92Keo phủ gầm chống ồn 9320 (quy cách 300 mml/chai)15ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
93Keo phủ gầm chống ồn thân vỏ (Terostat 9320 chai 300ml)15ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
94Nhớt máy 15W4010LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
95Nhớt hộp số 80W9010LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
96Nước làm mát động cơ35LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
97RP71ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
98Vật tư sơn chống gỉ gầm1XeB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
99Vật tư vá mục gầm1XeB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
100Xăng A9210LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
101Mỡ bò (24x0.5 kg/thùng) - loại Marfak-35KgB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-01671Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2013
102Càng chữ A bên phải1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
103Càng chữ A bên trái1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
104Dây curoa máy phát1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
105Dây curoa cánh quạt1SợiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
106Dây curoa động cơ2SợiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
107Dây curoa trung gian1SợiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
108Dây curoa lốc lạnh1SợiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
109Đế giữ chổi than1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
110Gioăng các-te hộp số1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
111Gioăng đệm xả nhớt động cơ1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
112Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
113Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ số 21CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
114Lọc gió máy lạnh1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
115Lọc nhớt động cơ1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
116Lọc nhiên liệu1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
117Phin lọc ga điều hòa1CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
118Phớt chặn dầu trục láp3CáiA. Vật tư thay thếXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
119Dầu bộ vi sai 85W1403LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
120Dầu phanh DOT 32LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
121Dầu trợ lực lái ATF SPIII3LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
122Gas lạnh4kgB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
123Hóa chất vệ sinh thắng (quy cách 396 g/chai)1ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
124Keo làm kín ron (quy cách 300 mml/tuýp)2TuýpB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
125Keo sika đen (quy cách 310 mml/tuýp)2TuýpB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
126Keo phủ gầm chống ồn 9320 (quy cách 300 mml/chai)15ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
127Keo phủ gầm chống ồn thân vỏ (Terostat 9320 chai 300ml)15ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
128Nhớt máy 15W4010LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
129Nhớt hộp số 80W9010LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
130Nước làm mát động cơ35LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
131RP7 (Quy cách300 mml/chai)1ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
132Vật tư sơn chống gỉ gầm1XeB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
133Vật tư vá mục gầm1XeB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
134Xăng A9210LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
135Mỡ bò (24x0.5 kg/thùng) - loại Marfak-35KgB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 84A-02316Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
136Thanh dầm ngang phía trước1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
137Dây curoa máy phát1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
138Dây curoa cánh quạt1SợiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
139Dây curoa động cơ2SợiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
140Dây curoa trung gian1SợiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
141Dây curoa lốc lạnh1SợiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
142Đế giữ chổi than1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
143Gioăng các-te hộp số1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
144Gioăng đệm xả nhớt động cơ1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
145Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
146Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ số 21CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
147Lọc gió máy lạnh1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
148Lọc nhớt động cơ1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
149Lọc nhiên liệu1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
150Phin lọc ga điều hòa1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
151Phớt chặn dầu trục láp3CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
152Dầu bộ vi sai 85W1403LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
153Dầu phanh DOT 32LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
154Dầu trợ lực lái ATF SPIII3LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
155Gas lạnh4kgB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
156Hóa chất vệ sinh thắng (quy cách 396 g/chai)1ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
157Keo làm kín ron (quy cách 300 mml/tuýp)2TuýpB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
158Keo sika đen (quy cách 310 mml/tuýp)2CáiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
159Keo phủ gầm chống ồn 9320 (quy cách 300 mml/chai)15TuýpB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
160Keo phủ gầm chống ồn thân vỏ (Terostat 9320 chai 300ml)15TuýpB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
161Nhớt máy 15W4010LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
162Nhớt hộp số 80W9010LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
163Nước làm mát động cơ35LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
164RP7 (Quy cách 300 mml/chai)1ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
165Vật tư sơn chống gỉ gầm1XeB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
166Vật tư vá mục gầm1XeB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
167Xăng A9210LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
168Mỡ bò (24x0.5 kg/thùng) - loại Marfak-35KgB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-02196Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2014
169Thanh dầm ngang phía trước1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
170Càng chữ A bên phải1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
171Càng chữ A bên trái1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
172Dây curoa máy phát1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
173Dây curoa cánh quạt1SợiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
174Dây curoa động cơ2SợiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
175Dây curoa trung gian1SợiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
176Dây curoa lốc lạnh1SợiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
177Đế giữ chổi than1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
178Gioăng các-te hộp số1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
179Gioăng đệm xả nhớt động cơ1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
180Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
181Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ số 21CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
182Lọc gió máy lạnh1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
183Lọc nhớt động cơ1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
184Lọc nhiên liệu1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
185Phin lọc ga điều hòa1CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
186Phớt chặn dầu trục láp3CáiA. Vật tư thay thế Xe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
187Dầu bộ vi sai 85W1403LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
188Dầu phanh DOT 32LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
189Dầu trợ lực lái ATF SPIII3LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
190Gas lạnh4kgB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
191Hóa chất vệ sinh thắng (quy cách 396 g/chai)1ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
192Keo làm kín ron (quy cách 300 mml/tuýp)2TuýpB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
193Keo sika đen (quy cách 310 mml/tuýp)2TuýpB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
194Keo phủ gầm chống ồn 9320 (quy cách 300 mml/chai)15ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
195Keo phủ gầm chống ồn thân vỏ (Terostat 9320 chai 300ml)15ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
196Nhớt máy 15W4010LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
197Nhớt hộp số 80W9010LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
198Nước làm mát động cơ35LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
199RP7 300 mml/chai1ChaiB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
200Vật tư sơn chống gỉ gầm1XeB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
201Vật tư vá mục gầm1XeB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
202Xăng A9210LítB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
203Mỡ bò (24x0.5 kg/thùng) - loại Marfak-35KgB. Vật tư phụ, dầu mỡ, hóa chấtXe Fortuner 7 chỗ 51F-37015Model FortunerĐộng cơ I4Dung tích xi lanh 2.7 LCông suất 118 KWNăm sản xuất 2015
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->