Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210127182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 16:49:00 đến ngày 2021-02-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,688,297,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp lực 250kVA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| 2 | Dây dẫn nhôm trần có lõi thép, có mỡ trung tính bảo vệ ACSR-70/11mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,867 | km |
| 3 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x50mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Km |
| 4 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x70mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | Km |
| 5 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x95mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,819 | Km |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 7 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 8 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 9 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV-630A (Phụ kiện trọn bộ) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Cách điện đứng 45kV + ty mạ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | Quả |
| 11 | Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | Chuỗi |
| 12 | Cầu chì tự rơi 35KV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 13 | Chống sét van 35KV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 14 | Tủ điện 500V-400A trọn bộ 3 lộ (3x200A) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 15 | Khóa hãm cáp KX-ABC-4x95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | Bộ |
| 16 | Khóa hãm cáp KX-ABC-4x70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 17 | Khóa hãm cáp KX-ABC-4x50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 18 | Khóa treo cáp 4x95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Bộ |
| 19 | Khóa treo cáp 4x70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 20 | Khóa treo cáp 4x50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Ghíp nối 2 bu lông | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 532 | Bộ |
| B | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, LẮP ĐẶT - TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 2 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 3 | Ống bọc cách điện sứ đứng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5 | m |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ Đơn Composite, cố định dây AC 70/11mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Sợi |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC 70/11mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 18m ứng lực trước: PC.I-18-323-35,0. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 18m N.I-18-190-13,0. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 16m ứng lực trước: PC.I-16-323-35,0. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 16m N.I-16-190-13,0. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 16m N.I-16-190-11,0. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 16m N.I-16-190-9,2. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 12m N.I-12-190-10,0. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 12m N.I-12-190-7,2. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 14 | Móng cột MT-4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột MT-5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Móng |
| 16 | Móng cột MT-6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 17 | Móng cột MT-6(323) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 18 | Móng cột MT-7 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 19 | Móng cột MTK-6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 20 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV xuyên tâm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đơn 3 pha đứng 35kV xuyên tâm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyến xuyên tâm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ thẳng 3 pha đứng 35kV xuyên tâm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 25 | Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột đơn 3 pha đứng 35kV đầu cột 323 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 27 | Ghế thao tác GTT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Thang trèo TT-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Móc chuổi sứ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 30 | Giằng cột 12m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 31 | Dây leo tiếp địa cột Cầu dao | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| C | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, LẮP ĐẶT - TBA | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm 1 lỗ 70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng 1 lỗ <=50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 120 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 240 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 6 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC70/11 sứ đôi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL25/95 (đúc đùn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | Cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn luồn cáp xuất tuyến | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 9 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 10 | Chụp Silicon cầu chì | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 11 | Chụp Silicon chống sét | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 12 | Chụp Silicon cực cao thế MBA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 13 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 14 | Khóa đồng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Tiếp địa TBA HTTĐ-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | HT |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 12m N.I-12-190-7,2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 17 | Nền TBA (tim 2,6m) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 18 | Móng cột trạm (tim 2,6m) MT-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Móng |
| 19 | Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ máy biến áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 24 | Ghế cách điện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 25 | Thang trèo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ cáp hạ thế 4 cáp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| D | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, LẮP ĐẶT - HẠ THẾ | |||
| 1 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | Bộ |
| 2 | Ghíp nối 2 bu lông đấu nối dây xuống công tơ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356 | Bộ |
| 3 | Ghíp cáp bọc nhựa 2 bu lông | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | Bộ |
| 4 | Đai thép không rĩ treo hòm công tơ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | kg |
| 5 | Khóa đai thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp nhôm 3 Buloong (bắt tiếp địa) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 8 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 10 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 11 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H3P | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Tiếp địa hạ thế | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Vị trí |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 8,5m N.I-8,5-190-4,3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 8,5m N.I-8,5-190-5,0 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 10m N.I-10-190-12,0 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 10m N.I-10-190-4,3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 8,5m N.I-8,5-190-12,0 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 12m N.I-12-190-9,0 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 16m N.I-16-190-11,0 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 21 | Móng cột bê tông ly tâm ML-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Móng |
| 22 | Móng cột bê tông ly tâm ML-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Móng |
| 23 | Móng cột bê tông ly tâm MT-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Móng |
| 24 | Móng cột bê tông ly tâm MT-4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 25 | Móng cột bê tông ly tâm MT-6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 26 | Xà néo lệch trên cột vuông đơn, vặn xoắn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo lệch trên cột li tâm đơn, vặn xoắn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Cổ dể cột vuông đơn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | Bộ |
| 29 | Cổ dể cột vuông đúp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Cổ dể cột li tâm đơn đầu cột 190 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 31 | Cổ dể cột li tâm đúp đầu cột 190 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi