Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đống Mác |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hai Bà Trưng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 16:37:00 đến ngày 2021-01-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,146,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng tối thiểu các hợp đồng đã thực hiện công trình về việc Thi công xây dựng có tính chất tính chất tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019):(i) số lượng hợp đồng là:- 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng, hoặc: (ii) số lượng hợp đồng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, nhưng ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng > 3,2 tỷ đồng.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng: Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng; Hợp đồng và biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công) Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: cấp III* Nhà thầu tham dự phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (là bản sao công chứng) để chứng minh năng lực phù hợp với quy mô gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III và đã đăng tải thông tin năng lực hoạt động xây dựng trên Trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng theo quy định.* Không nợ đọng thuế các năm 2017, 2018, 2019. Yêu cầu: Có bản sao công chứng Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ học vấn:+ Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng được cấp với phạm vi hoạt động trên cả nước, có chứng minh thư nhân dân+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).(Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư bảo hộ lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật tối thiểu 10 công nhân chia làm 4 tổ mộc, nề, bê tông, cốt thép trong đó các tổ trưởng phải có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận;Cung cấp bản sao công chứng chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ BÊN TRONG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 25,46 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền móng | 3,125 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | 15,403 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch - phá dỡ nền nhà | 190,626 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ vòi xịt | 6 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ hộp giấy | 6 | cái | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ nắp ga thu nước | 1 | cái | |
| 11 | Tháo dỡ vòi xả nhanh | 5 | cái | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 58,58 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ đá lát bậc cầu thang | 58,634 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa | 95,716 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn | 10,392 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 45,324 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 808,625 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà phục vụ ốp mặt tiền | 118,933 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 93,157 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ lan can sắt | 23,189 | m2 | |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 23,081 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,231 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,231 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,231 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển vật liệu không sử dụng được đổ đi (cửa, bệ xí...) | 6 | công | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 45,324 | m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,142 | m3 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | 15,403 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 15,403 | m2 | |
| 30 | Lát nền gạch 6000x600 | 190,626 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột 300x600, vữa XM mác 75 | 58,67 | m2 | |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 58,634 | m2 | |
| 33 | Thi công trần nhôm | 166,352 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 36,816 | m2 | |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ inax 145x45, vữa XM M75 | 82,117 | 1m2 | |
| 36 | Gia công hệ khung đỡ mái sảnh bằng hộp inox | 0,286 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng khung đỡ mái sảnh | 0,286 | tấn | |
| 38 | Gia công khung mái thông gió lấy sáng cầu thang | 1,488 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,688 | 1m2 | |
| 40 | Thay mới tấm kính cường lực mái sảnh loại dày 12mm | 10,884 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | 853,949 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 853,949 | m2 | |
| 43 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | 0,461 | 100m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cửa | 36,014 | m2 | |
| 45 | Bảo dưỡng cửa, thay mới phụ kiện | 12 | bộ | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,957 | m2 | |
| 47 | Sản xuất và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm kính | 11,42 | m2 | |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt Cửa sổ mở hất, nhôm kính | 30,6 | m2 | |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính | 15 | m2 | |
| 50 | Sản xuất và lắp đặt vách kính nhựa lõi thép | 4,8 | m2 | |
| 51 | Gia công lan can thép | 0,249 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | 19,131 | m2 | |
| 53 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | 21,256 | m | |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,353 | m2 | |
| 55 | Chữ bằng đồng | 3,6 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,772 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,171 | 100m2 | |
| 58 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 5 | công | |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 49 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | 4 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 62 | Bóng đèn led ốp trần | 32 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 7 | cái | |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 7 | cái | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 66 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 68 | Dây thu sét D10 | 100 | m | |
| 69 | Dây dẫn sét D12 | 80 | m | |
| 70 | Chân bật gắn tường D10-L150 | 30 | cái | |
| 71 | Chân bật gắn tường D10-L200 | 50 | cái | |
| 72 | Kẹp kiểm tra | 4 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt quạt hút mùi | 14 | cái | |
| 74 | Tháo dỡ, bảo dưỡng, bơm ga điều hòa chờ lắp đặt lại | 12 | cái | |
| 75 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 1,38 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà D21 | 60 | m | |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | 12 | máy | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 - dây điều hòa | 165 | m | |
| 79 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ | 5 | công | |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng tự động Inax ASU-417V hoặc tương đương | 5 | bộ | |
| 82 | Phụ kiện chậu tiểu cảm ứng | 5 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt | 6 | cái | |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 85 | Xi phông chậu rửa | 6 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 6 | cái | |
| 87 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt vòi xả nhanh | 6 | cái | |
| 90 | Ga thoát nước sàn inox | 6 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1,44 | 100m | |
| 92 | Cút PVC D90 | 18 | cái | |
| 93 | Côn thu PVC D90 | 18 | cái | |
| 94 | Check thu PVC D90 | 18 | cái | |
| 95 | Cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 0,12 | 100m | |
| 98 | Tê thu PVC 76-42 | 6 | cái | |
| 99 | Tê thu PVC 76-90 | 6 | cái | |
| 100 | Tê thu PVC 76-110 | 20 | cái | |
| 101 | Cút ren trong PPR D20 | 16 | cái | |
| 102 | Tê PPR D20 | 30 | cái | |
| 103 | Cút PPR D20 | 30 | cái | |
| 104 | Check PPR D20 | 30 | cái | |
| 105 | Ống PPR D20 | 0,3 | 100m | |
| 106 | Kép PPR D20 | 16 | cái | |
| 107 | Côn thu PPR D20-25 | 10 | cái | |
| B | CẢI TẠO TRỤ SỞ BÊN NGOÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 16,694 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch - khu vệ sinh | 6,662 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch - phá dỡ nền nhà | 93,704 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ vòi xịt | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ hộp giấy | 3 | cái | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 53,441 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ đá lát bậc cầu thang | 46,547 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa | 63,858 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | 355,98 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 20,694 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà phục vụ ốp mặt tiền | 148,178 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 40,128 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ lan can sắt | 31,428 | m2 | |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 10,765 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,108 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,108 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,108 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển vật liệu không sử dụng được đổ đi (cửa, bệ xí...) | 3 | công | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 20,694 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh | 6,661 | m2 | |
| 23 | Lát nền gạch 6000x600 | 93,704 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 6,661 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột 300x600, vữa XM mác 75 | 53,441 | m2 | |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 46,547 | m2 | |
| 27 | Lát sân bằng đá marble màu xanh xám băm nhám bo viền KT 30x30x5cm | 6,22 | m2 | |
| 28 | Thi công trần nhôm | 75,116 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 39,99 | m2 | |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ inax 145x45, vữa XM M75 | 108,188 | 1m2 | |
| 31 | Gia công xà gồ thép | 0,103 | tấn | |
| 32 | Gia công hệ khung đỡ mái sảnh bằng hộp inox | 0,484 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,587 | tấn | |
| 34 | Gia công khung mái thông gió lấy sáng cầu thang | 0,608 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,518 | 1m2 | |
| 36 | Thay mới tấm kính cường lực mái sảnh loại dày 12mm | 17,26 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | 376,674 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 376,674 | m2 | |
| 39 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | 0,392 | 100m2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn vệ sinh cửa | 11,16 | m2 | |
| 41 | Bảo dưỡng cửa, thay mới phụ kiện | 4 | bộ | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - hoa sắt cửa, lan can cầu thang | 40,128 | m2 | |
| 43 | Sản xuất và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm kính | 6,24 | m2 | |
| 44 | Sản xuất và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm kính | 5,97 | m2 | |
| 45 | Sản xuất và lắp đặt Cửa sổ mở hất, nhôm kính | 2,514 | m2 | |
| 46 | Sản xuất và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính | 37,98 | m2 | |
| 47 | Gia công lan can thép | 0,337 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | 25,928 | m2 | |
| 49 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | 28,809 | m | |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,676 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,075 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,998 | 100m2 | |
| 53 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 5 | công | |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 18 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | 3 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 57 | Bóng đèn led ốp trần | 17 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 7 | cái | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 60 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 62 | Dây thu sét D10 | 100 | m | |
| 63 | Dây dẫn sét D12 | 80 | m | |
| 64 | Chân bật gắn tường D10-L150 | 30 | cái | |
| 65 | Chân bật gắn tường D10-L200 | 50 | cái | |
| 66 | Kẹp kiểm tra | 4 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt quạt hút mùi | 6 | cái | |
| 68 | Tháo dỡ, bảo dưỡng, bơm ga điều hòa chờ lắp đặt lại | 3 | cái | |
| 69 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,1 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà D21 | 21 | m | |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | 3 | máy | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 - dây điều hòa | 25 | m | |
| 73 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ | 5 | công | |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vòi cảm ứng) | 4 | bộ | |
| 77 | Xi phông chậu rửa | 4 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt vòi chậu rửa (loại cảm ứng) | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt vòi xả nhanh | 4 | cái | |
| 82 | Ga thoát nước sàn inox | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1,44 | 100m | |
| 84 | Cút PVC D90 | 18 | cái | |
| 85 | Côn thu PVC D90 | 18 | cái | |
| 86 | Check thu PVC D90 | 18 | cái | |
| 87 | Cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 0,12 | 100m | |
| 90 | Tê thu PVC 76-42 | 6 | cái | |
| 91 | Tê thu PVC 76-90 | 20 | cái | |
| 92 | Tê thu PVC 76-110 | 20 | cái | |
| 93 | Cút ren trong PPR D20 | 16 | cái | |
| 94 | Tê PPR D20 | 30 | cái | |
| 95 | Cút PPR D20 | 30 | cái | |
| 96 | Check PPR D20 | 30 | cái | |
| 97 | Ống PPR D20 | 0,3 | 100m | |
| 98 | Kép PPR D20 | 16 | cái | |
| 99 | Côn thu PPR D20-25 | 10 | cái | |
| 100 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 32,668 | m2 | |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,667 | m2 | |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 33,942 | m2 | |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,942 | m2 | |
| 104 | Lắp đặt đèn cầu - thay mới bộ đèn trụ hàng rào | 8 | bộ | |
| 105 | Vữa xi măng cát lót | 10,856 | m2 | |
| 106 | ốp đá bồn hoa | 10,856 | m2 | |
| 107 | Mua đất màu trồng cây | 3,382 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng tối thiểu các hợp đồng đã thực hiện công trình về việc Thi công xây dựng có tính chất tính chất tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019):(i) số lượng hợp đồng là:- 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng, hoặc: (ii) số lượng hợp đồng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, nhưng ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng > 3,2 tỷ đồng.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng: Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng; Hợp đồng và biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công) Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: cấp III* Nhà thầu tham dự phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (là bản sao công chứng) để chứng minh năng lực phù hợp với quy mô gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III và đã đăng tải thông tin năng lực hoạt động xây dựng trên Trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng theo quy định.* Không nợ đọng thuế các năm 2017, 2018, 2019. Yêu cầu: Có bản sao công chứng Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ học vấn:+ Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng được cấp với phạm vi hoạt động trên cả nước, có chứng minh thư nhân dân+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).(Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát). | 5 | 2 |
| 2 | kỹ sư xây dựng | 1 | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan | 3 | 1 |
| 3 | kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan | 3 | 1 |
| 4 | kỹ sư điện | 1 | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan | 3 | 1 |
| 6 | kỹ sư bảo hộ lao động. | 1 | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân | 10 | Công nhân kỹ thuật tối thiểu 10 công nhân chia làm 4 tổ mộc, nề, bê tông, cốt thép trong đó các tổ trưởng phải có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận;Cung cấp bản sao công chứng chứng chỉ đào tạo nghề | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy khoan phá bê tông | Máy khoan phá bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi