Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139941-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhân Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210139579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương, vốn đấu giá và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 16:33:00 đến ngày 2021-02-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,440,475,042 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
2 Đào móng cống dọc, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,593 100m3
3 Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,441 100m3
4 Đào hữu cơ nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,933 100m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 100m3
7 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,408 100m3
8 Đắp hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,486 100m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5 (5.5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,428 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,428 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,428 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,428 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,752 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dầy 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,315 100m3
15 Đắp cát dày 50cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,629 100m3
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm (cả bù vênh 3cm nhân hệ số 1.14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,265 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,265 100m2
18 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m3
B HÈ PHỐ+ BÓ VỈA+ RÃNH BIÊN
1 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m3
2 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,225 m3
3 Đổ bê lót móng hố trồng cây đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 m3
4 Ốp gạch lừa hố trồng cây vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,776 m2
5 Trồng cây sao đen vỉa hè (Đường kính D(10-13)cm, H>=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cây
6 Đắp đất hố trồng cây ( đất hữu cơ tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,743 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.137,976 m2
8 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 543 m
9 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x40cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
10 Láng vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,6 m2
11 Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,86 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m2
13 Lắp đặt tấm đan rãnh biên, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gạch rãnh biên KT(5x30x50)cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh biên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 100m2
16 Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 m2
C THOÁT NƯỚC MƯA BẰNG CỐNG DỌC D800, D600
1 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,6 cái
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TTA Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 đoạn ống
4 Đắp cát móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m3
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 mối nối
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,8 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, TTA Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm TTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 mối nối
10 Đắp cát đen móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
D HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng ga, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,729 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,499 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,791 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m2
6 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,412 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,57 m2
8 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,44 m2
9 Đổ bê tông giằng cổ ga đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,916 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
12 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông vỉa thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn vỉa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan D6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 tấn
17 Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cấu kiện
21 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m3
E RÃNH B40 TUYẾN T3 (L=219m):
1 Đắp cát móng mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,586 m3
4 Xây gạch xi măng, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,561 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,015 100m2
6 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,936 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,5 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,917 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,71 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 cấu kiện
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm ( vạch tim đường 1.1+ vạch sơn người đi bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,25 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm ( bờ giảm tốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm ( gờ giảm tốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
4 Mua biển tam giác 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Mua cột biển Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 cột
7 Đào móng biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng,, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
G HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sỏng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp dựng cột đốn bằng mỏy, cột thộp, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
3 Lắp cần đốn D60, chiều dài cần đốn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cần đốn
4 Lắp choỏ đốn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bảng
6 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
7 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cỏp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
9 Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 100m
10 Rải dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 100m
11 Luồn dây từ cỏp ngầm lờn đốn 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
12 Luồn cỏp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 đầu cỏp
13 Làm đầu cỏp khụ M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu cỏp
14 Làm đầu cỏp khụ M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 đầu cỏp
15 Đào múng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ cụng, rộng <= 1m, sõu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,582 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 100m2
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đỏ 1x2, mỏc 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,487 m3
18 Khung mmóng M16x500x200x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Khung móng M24x300x300x675 - Phú Thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
20 Trát tường ngoài, chiều dày trỏt 2cm, vữa XM mỏc 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 100m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt yờu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 100m3
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m
24 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 cỏi
25 Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->