Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tinh: 8.232.000.000 và vốn doanh nghiệp hỗ trợ 5.000.000.000 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 16:30:00 đến ngày 2021-01-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,480,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung ( 7.3%) chi phí xây dựng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm ( 1%) chi phí xây dựng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí hạng mục chung khác (2.5% chi phí xây dựng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Khoản |
| B | KẾT CẤU NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo E-HSMT kèm theo | 99,892 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo E-HSMT kèm theo | 16,602 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo E-HSMT kèm theo | 12,256 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 19,1398 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT kèm theo | 0,3594 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0371 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 10mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0525 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5625 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0492 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 18mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,3468 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 11,236 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,7692 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng móng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 7,026 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng móng | Theo E-HSMT kèm theo | 0,7026 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng đà kiềng móng nhà đường kính 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1731 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng đà kiềng móng nhà đường kính 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 1,063 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng HG, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,144 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hộp gen | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0336 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng hộp gen đường kính 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0049 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng hộp gen đường kính 12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0114 | tấn |
| 21 | Bê tông cột toàn bộ nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 6,5368 | m3 |
| 22 | Bê tông bổ trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,432 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, bổ trụ toàn bộ nhà | Theo E-HSMT kèm theo | 1,469 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ toàn bộ nhà đường kính 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,2917 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ toàn bộ nhà đường kính 12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,2323 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ toàn bộ nhà đường kính 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1373 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ toàn bộ nhà đường kính 18mm | Theo E-HSMT kèm theo | 1,6604 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng toàn bộ nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 26,0031 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (đã trừ giao dầm, sàn) | Theo E-HSMT kèm theo | 2,8375 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm-8mm, chiều cao <=4m (cos +3,000) | Theo E-HSMT kèm theo | 0,3141 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm, chiều cao <=4m (cos +3,000) | Theo E-HSMT kèm theo | 1,5794 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 20mm, chiều cao <=4m (cos +3,000) | Theo E-HSMT kèm theo | 0,7841 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 25mm, chiều cao <=4m (cos +3,000) | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0312 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm-8mm, chiều cao <=16m (cos +5,90 và mái) | Theo E-HSMT kèm theo | 0,4199 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm, chiều cao <=16m (cos +5,90 và mái) | Theo E-HSMT kèm theo | 3,3273 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 48,6498 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo E-HSMT kèm theo | 4,8101 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 6mm-8mm | Theo E-HSMT kèm theo | 6,4772 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1183 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,3986 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo E-HSMT kèm theo | 0,2062 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính 6-8mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0807 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính 12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,4148 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo E-HSMT kèm theo | 3,3 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan, ô văng | Theo E-HSMT kèm theo | 0,4441 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng đường kính 6-8mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1577 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng đường kính 12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,2282 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,182 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thép | Theo E-HSMT kèm theo | 4,1336 | tấn |
| 50 | Cung cấp, gia công Thép hộp 50x100x2mm | Theo E-HSMT kèm theo | 252,6 | md |
| 51 | Cung cấp, gia công Thép hộp 30x60x1,8mm | Theo E-HSMT kèm theo | 567,8 | md |
| 52 | Cung cấp, gia công Thép hộp 30x30x1,4mm | Theo E-HSMT kèm theo | 1.264 | md |
| C | KIẾN TRÚC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 92,848 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,851 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch block 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 16,038 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 312,142 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tường không sơn) | Theo E-HSMT kèm theo | 110,68 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 621,249 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 192,665 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 212,925 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 480,9 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo E-HSMT kèm theo | 48,939 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo E-HSMT kèm theo | 598,779 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT kèm theo | 778 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 1.376,779 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 48,939 | m2 |
| 15 | Làm lớp lót móng đá 4x6, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 20,816 | m3 |
| 16 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,654 | 100m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo E-HSMT kèm theo | 238,768 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch giả đá 600x600mm | Theo E-HSMT kèm theo | 153,48 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo E-HSMT kèm theo | 2,34 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x300mm | Theo E-HSMT kèm theo | 8,37 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm | Theo E-HSMT kèm theo | 22,47 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo E-HSMT kèm theo | 32,126 | m2 |
| 23 | Cắt roong mặt bậc cầu thang chống trượt | Theo E-HSMT kèm theo | 14,04 | 10m |
| 24 | Cung cấp thanh nhôm chống trượt mũi bậc | Theo E-HSMT kèm theo | 71,4 | md |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo E-HSMT kèm theo | 4,27 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo E-HSMT kèm theo | 4,88 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch giả Inax vào cột, trụ | Theo E-HSMT kèm theo | 56,41 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch giả Inax vào tường | Theo E-HSMT kèm theo | 263,203 | m2 |
| 29 | Gia công, cung cấp, ốp gỗ vào cột, dầm (bao gồm hoàn thiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 17,12 | m2 |
| 30 | Gia công, cung cấp, lắp đặt tấm Alu vào sê nô, sàn (bao gồm khung xương) | Theo E-HSMT kèm theo | 51,12 | m2 |
| 31 | Làm trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Theo E-HSMT kèm theo | 47,53 | m2 |
| 32 | Làm trần thạch cao khung xương nổi 600x600 chống ẩm | Theo E-HSMT kèm theo | 8,37 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 63,188 | m2 |
| 34 | Quét Sika chống thấm sàn | Theo E-HSMT kèm theo | 42,03 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lam nhôm thông gió | Theo E-HSMT kèm theo | 3,312 | m2 |
| 36 | Lắp dựng song Inox bảo vệ cửa | Theo E-HSMT kèm theo | 41,794 | m2 |
| 37 | Gia công, cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm, pano nhựa (D1) (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo E-HSMT kèm theo | 6,6 | m2 |
| 38 | Gia công, cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm, pano nhựa (D2) (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | m2 |
| 39 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm, pano nhựa (D3) (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo E-HSMT kèm theo | 15,12 | m2 |
| 40 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính mờ 8mm, pano nhựa (D4) (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo E-HSMT kèm theo | 2,16 | m2 |
| 41 | Gia công, cung cấp cửa sổ 2 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm (S1, S2) (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo E-HSMT kèm theo | 28,32 | m2 |
| 42 | Gia công, cung cấp cửa sổ 2 cánh lật khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm (S3) (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo E-HSMT kèm theo | 0,66 | m2 |
| 43 | Gia công, cung cấp song Inox bảo vệ cửa | Theo E-HSMT kèm theo | 41,794 | m2 |
| 44 | Gia công, cung cấp lam nhôm lá sách thông gió | Theo E-HSMT kèm theo | 3,312 | m2 |
| 45 | Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 9,744 | m2 |
| 46 | Gia công, cung cấp, lắp dựng lan can gỗ công nghiệp | Theo E-HSMT kèm theo | 58,266 | m2 |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 116,532 | m2 |
| 48 | Gia công, cung cấp, lắp đặt kèo trang trí bằng gỗ công nghiệp | Theo E-HSMT kèm theo | 8 | bộ |
| 49 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 3,263 | 100m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 329,664 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên bằng chữ hộp kim nổi | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tính cho 02 tháng thi công) | Theo E-HSMT kèm theo | 9,274 | 100m2 |
| 53 | Gia công, cung cấp, lắp đặt máng xối tôn | Theo E-HSMT kèm theo | 18,8 | md |
| D | CẤP ĐIỆN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo E-HSMT kèm theo | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | cái |
| 3 | Đèn led áp trần 18W | Theo E-HSMT kèm theo | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo E-HSMT kèm theo | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Theo E-HSMT kèm theo | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | hộp |
| 10 | Đômino | Theo E-HSMT kèm theo | 80 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp mạng | Theo E-HSMT kèm theo | 100 | m |
| 12 | Lắp cáp điện thoại | Theo E-HSMT kèm theo | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 345 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 720 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo E-HSMT kèm theo | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo E-HSMT kèm theo | 440 | m |
| 20 | Băng keo điện | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt MCCB 75A 1P 2 cực 18kA | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 40A 1P 2 cực 10kA | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1 cực 20A 6kA | Theo E-HSMT kèm theo | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A 6kA | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x200 | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo E-HSMT kèm theo | 7 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt bích, viền, nút che các loại | Theo E-HSMT kèm theo | 49 | hộp |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,112 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 90mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đk=32mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đk=27mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC D114 | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC D32 | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Theo E-HSMT kèm theo | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê uPVC D100x100 | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê uPVC D90x90 | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê uPVC D32x32 | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê uPVC D27x27 | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa đường kính 30mm | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200 mm | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi + phụ kiện | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 20 | Bộ 7 món | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 21 | Máy bơm nước 250W | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | bể |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào BTH bằng tay đất cấp III (100%KL) | Theo E-HSMT kèm theo | 11,981 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo E-HSMT kèm theo | 1,152 | m3 |
| 4 | Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,709 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 15,84 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,88 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 12,144 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D8 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,033 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,384 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m, đất cấp III (tận dụng đắp nền) | Theo E-HSMT kèm theo | 0,094 | 100m3 |
| G | BỂ TỰ THẤM | |||
| 1 | Đào BTT bằng tay đất cấp III (100%KL) | Theo E-HSMT kèm theo | 26,325 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Làm tầng lọc 4x6 chèn khan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,88 | m3 |
| 5 | Xây BTT gạch không nung 4x8x18 M75 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,508 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 26,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng ĐG đường kính 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,009 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng ĐG đường kính 14mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,052 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng ĐG | Theo E-HSMT kèm theo | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng ĐG đá 1x2 vữa mác 200 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,44 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D8 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,034 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D16 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,014 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,339 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo E-HSMT kèm theo | 8 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tận dụng san nền) | Theo E-HSMT kèm theo | 0,202 | 100m3 |
| H | MƯƠNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo E-HSMT kèm theo | 14 | m3 |
| I | KẾT CẤU NHÀ WC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo E-HSMT kèm theo | 21,403 | m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, đất cấp III | Theo E-HSMT kèm theo | 7,236 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo E-HSMT kèm theo | 3,174 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ và cổ móng nhà đá 1x2 M250 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,84 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ và cổ móng nhà | Theo E-HSMT kèm theo | 0,091 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,007 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 10mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,073 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,074 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 3,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,196 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng móng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 1,554 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng móng | Theo E-HSMT kèm theo | 0,156 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng đà kiềng móng nhà đường kính 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,042 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng đà kiềng móng nhà đường kính 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,238 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng HG, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,054 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hộp gen | Theo E-HSMT kèm theo | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng hộp gen đường kính 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,001 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng hộp gen đường kính 12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,004 | tấn |
| 19 | Bê tông cột toàn bộ nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,72 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, bổ trụ toàn bộ nhà | Theo E-HSMT kèm theo | 0,13 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột toàn bộ nhà đường kính 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,034 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ toàn bộ nhà đường kính 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,125 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng toàn bộ nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,322 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (đã trừ giao dầm, sàn) | Theo E-HSMT kèm theo | 0,258 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao <=4m | Theo E-HSMT kèm theo | 0,062 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm, chiều cao <=4m (cos +2,650) | Theo E-HSMT kèm theo | 0,337 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,842 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo E-HSMT kèm theo | 0,355 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 6mm-8mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,274 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 10mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,31 | tấn |
| J | KIẾN TRÚC NHÀ WC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch block (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 13,468 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,389 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 75,54 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 32,92 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 16,2 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 35,52 | m2 |
| 7 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 6,48 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 64 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo E-HSMT kèm theo | 75,54 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo E-HSMT kèm theo | 32,92 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT kèm theo | 58,2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 91,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 75,54 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo E-HSMT kèm theo | 3,698 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,074 | 100m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm | Theo E-HSMT kèm theo | 35,59 | m2 |
| 17 | Lát đá chân cửa di các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo E-HSMT kèm theo | 0,32 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 600x300mm | Theo E-HSMT kèm theo | 50,4 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 38 | m2 |
| 20 | Quét Sika chống thấm sàn mái | Theo E-HSMT kèm theo | 38 | m2 |
| 21 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính trắng 8ly, (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo E-HSMT kèm theo | 3,84 | m2 |
| 22 | Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 28,089 | m2 |
| 23 | Gia công, cung cấp cửa lật 2 cánh , khung bao inox, kính trắng dày 8ly, (S1) (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo E-HSMT kèm theo | 2,4 | m2 |
| 24 | Gia công, cung cấp cửa lật 1 cánh , khung bao inox, kính trắng dày 8ly, (S2) (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo E-HSMT kèm theo | 1,8 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo E-HSMT kèm theo | 1,064 | 100m2 |
| K | CẤP ĐIỆN NHÀ WC | |||
| 1 | Đèn led áp trần 18W | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | hộp |
| 4 | Đômino | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo E-HSMT kèm theo | 80 | m |
| 8 | Băng keo điện | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A 6kA | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt bích, viền, nút che các loại | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | hộp |
| L | NƯỚC NHÀ WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 114mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 90mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đk=32mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đk=27mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC D114 | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo E-HSMT kèm theo | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC D32 | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê uPVC D100x100 | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê uPVC D90x90 | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê uPVC D32 | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê uPVC D27x90 | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đường kính 30mm | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200 mm | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm + 1 hương sen | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 20 | Bộ 7 món | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt máy bơm cấp nước 250W | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cái |
| 26 | Đai, vít giữ ống | Theo E-HSMT kèm theo | 12 | cái |
| M | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công | Theo E-HSMT kèm theo | 11,981 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo E-HSMT kèm theo | 1,152 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch block 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,709 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 15,84 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,88 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 12,144 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D8 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,033 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,384 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| N | BỂ TỰ THẤM | |||
| 1 | Đào đất bể tự thấm bằng thủ công | Theo E-HSMT kèm theo | 26,325 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Làm tầng lọc 4x6 chèn khan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,88 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch block 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,508 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 26,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng ĐG đường kính 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,009 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng ĐG đường kính 14mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,052 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng ĐG | Theo E-HSMT kèm theo | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng ĐG đá 1x2 vữa mác 200 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,44 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D8 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,034 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D16 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,014 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,339 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo E-HSMT kèm theo | 8 | cái |
| O | BỂ NƯỚC NGÂM 1 VÀ 2 | |||
| 1 | Đào đất bể nước ngầm bằng thủ công | Theo E-HSMT kèm theo | 287,274 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo E-HSMT kèm theo | 14,732 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 28 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo E-HSMT kèm theo | 3,001 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể nước ngầm: | Theo E-HSMT kèm theo | 0,145 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT kèm theo | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT kèm theo | 1,29 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT kèm theo | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường dày <= 45 cm h <= 6m đá 1x2 vữa mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 63,924 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn bể đá 1x2 vữa mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 19,628 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m đá 1x2 vữa mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 1,536 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 4,16 | m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,48 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | Theo E-HSMT kèm theo | 3,187 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm | Theo E-HSMT kèm theo | 10,822 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt water stop + phụ gia SikaCrete liên kết thành, đáy bể | Theo E-HSMT kèm theo | 81,8 | md |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 125,84 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 173,76 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 390,88 | m2 |
| 20 | Gia công cung cấp và lắp đặt thép góc V50x5 | Theo E-HSMT kèm theo | 120,64 | kg |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đất dư đắp tại chỗ) | Theo E-HSMT kèm theo | 2,873 | 100m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Theo E-HSMT kèm theo | 140 | m2 |
| P | SÂN ĐƯỜNG | |||
| Q | NỀN SÂN | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo E-HSMT kèm theo | 53,957 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo E-HSMT kèm theo | 545,41 | m2 |
| R | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo E-HSMT kèm theo | 18,807 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo E-HSMT kèm theo | 5,123 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 36,891 | m3 |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo E-HSMT kèm theo | 25,396 | m2 |
| S | ĐIỆN TỔNG THỂ CHỐNG SÉT | |||
| T | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét Rp=36m | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét Rp=36m | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt trụ đỡ kim cao 2m (bao gồm cả: đế thép tấm 40*40, 4 bulong M12) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | trụ |
| 4 | Lắp đặt cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 50 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | mối |
| 6 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa D16-L2,4m | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,27 | 100m |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 10 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | cái |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Theo E-HSMT kèm theo | 4,32 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT kèm theo | 4,32 | m3 |
| U | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm CXV S=2x4 mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối ống HDPE D65/50 | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp Băng keo cách điện | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cuộn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo E-HSMT kèm theo | 23,4 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,138 | 100m3 |
| V | ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 315 wp | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | module |
| 2 | Bộ đổi điện DC/AC- 48VDC/220VAC -5000VA/3700W | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CXV 1x6mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt CB 1 cực 16A 1kA | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Bộ sạc NLMT 48VDC/45A | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m kích thước 300x200x400 | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 7 | Bình Accu 12VDC/ 120Ah bình khô | Theo E-HSMT kèm theo | 30 | Bình |
| 8 | Sản xuất khung đỡ tấm pin bằng thép mạ kẽm 40x80x2mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,725 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo E-HSMT kèm theo | 0,725 | tấn |
| 10 | Bê tông chân khung K2 đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,288 | m3 |
| 11 | vật tư phụ | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | lô |
| W | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo E-HSMT kèm theo | 199,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT kèm theo | 199,94 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo E-HSMT kèm theo | 199,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất dư đắp tại chỗ) | Theo E-HSMT kèm theo | 0,58 | 100m3 |
| X | THIẾT BỊ | |||
| Y | Phòng trạm trưởng | |||
| 1 | Bàn ghế tiếp khách | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc trạm trưởng | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ hồ sơ trạm trưởng | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | chiếc |
| 4 | Máy vi tính | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Máy in | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Chiếc |
| Z | Phòng làm việc chung của nhân viên trạm kết hợp phòng họp | |||
| 1 | Bàn ghế họp (8 ghế) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | chiếc |
| 3 | Máy vi tính xách tay | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | Bộ |
| 4 | Ti vi + đầu thu vệ tinh | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| AA | 01 Phòng ngủ trạm trưởng và 02 phòng nhân viên | |||
| 1 | Tủ áo quần | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | chiếc |
| 2 | Giường ngủ | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | chiếc |
| 3 | Nệm, gối, drap | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | Bộ |
| AB | Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung | |||
| 1 | Bàn ăn+ 12 ghế | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Bếp từ đôi | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| 3 | Tủ lạnh nhỏ | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| 4 | Tủ kệ bếp | Theo E-HSMT kèm theo | 5,7 | m |
| 5 | Vật dụng nhà bếp (Nồi, chảo, chén, bát…) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống Camera an ninh (04 cái camera + Đầu ghi + màn hình 32 in + vật tư phụ) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 7 | Quạt treo tường | Theo E-HSMT kèm theo | 7 | Cái |
| 8 | Bộ phát Wifi | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | Bộ |
| 9 | Bản đồ | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| 10 | Bảng tên phòng | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | Cái |
| 11 | Bục để tượng và tượng Bác mạ đồng | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| 12 | Bảng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " và Bộ sao búa liềm | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| 13 | Phông xanh, đỏ hội trường | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ |
| AC | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | BẢNG |
| 2 | Bảng nội quy PCCC | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | BẢNG |
| 3 | Bình khí CO2-MT5 | Theo E-HSMT kèm theo | 8 | BÌNH |
| 4 | Bình bột MFZ8 | Theo E-HSMT kèm theo | 8 | BÌNH |
| 5 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | TỦ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi