Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120530-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201283515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 16:30:00 đến ngày 2021-01-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,025,180,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chợ Bình Ba
1 Tháo dỡ máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
2 Tháo dỡ khung thép lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,56 m2
3 Gia công, lắp đặt máng xối tôn dày 6dem (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m2
5 Lợp mái mái bằng tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
6 Lợp mái che bằng tôn nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
7 Đục nhám, vệ sinh lớp vữa chống thấm hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
8 Láng tạo dốc sê nô mái dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
9 Quét chống thấm sê nô bằng sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 100m2
12 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,116 100m2
13 Tháo dỡ phần tôn vách chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,55 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
15 Tháo dỡ mái tôn hiện hữu bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,92 m2
16 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 tấn
17 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12-14mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 lo khoan
18 Bulon neo D12 + sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
21 Xà gồ thép hộp STK 40x80x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 md
22 Xà gồ thép hộp STK 30x60x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 md
23 Xà gồ thép C 150x50x20x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,94 md
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 100m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,385 m2
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 m3
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
29 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m
30 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,22 m2
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
36 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,292 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,64 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
39 Thi công trần bằng trần nhựa 60x60 khung kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,22 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,837 m2
42 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,775 m2
43 Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 8 ly mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
44 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 m2
45 Vách compact dày 12ly, chân đế, khoá Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,608 m2
46 Lắp dựng vách Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,608 m2
47 Gia công khung thép V40x40x4 đỡ bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
48 Lắp dựng khung thép V40x40x4 đỡ bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
49 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavabo sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,64 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,04 m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
57 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
64 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt van khoá, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
71 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Phụ kiện nước các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
78 Lắp đặt đèn Led Tube 1200mm 20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Lắp đặt đèn Led Tube 600mm 10W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Lắp đặt dây đơn, CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
81 Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 10A-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PVC chìm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
84 Tháo dở nắp đan hiện hữu phúc vụ công tác nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V 295 cái
85 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,55 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m3
91 Vệ sinh cỏ rác, rêu mốc nền sân bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 100m2
92 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m3
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
94 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,59 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,59 m2
B Hạng mục 2: Chợ Nghĩa Thành
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,16 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,16 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,16 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,112 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,112 m2
6 Tháo dỡ máng xối hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 md
7 Gia công, lắp đặt máng xối tôn dày 6 dem (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 md
8 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m
9 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 m2
12 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,585 100m2
13 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,064 100m2
15 Cạo lướp sơn cũ, vệ sinh, sơn mới bộ chữ "CHỢ NGHĨA THÀNH" bắng sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Tháo dở máng xối tôn hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5 md
17 Gia công, lắp đặt máng xối tôn dày 6dem (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5 md
18 Nạo vét đất rác, vệ sinh mương thoát nước hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,481 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương thoát nước, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
20 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
21 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 tấn
22 Tháo dở máng xối tôn hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9 md
23 Gia công, lắp đặt máng xối tôn dày 6dem (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9 md
24 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m
25 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
26 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
27 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
28 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
29 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc cây
30 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 gốc cây
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,365 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
38 Cung cấp bulon M16, L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
40 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
41 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
44 Cung cấp bulon M14, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
45 Cung cấp bulon M10, L=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 bộ
46 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,786 100m2
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
52 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 tấn
55 Cung cấp bulon M14, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
56 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 100m2
57 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
59 Gia công, lắp đặt máng xối tôn dày 6dem (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 md
60 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
62 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
64 Cung cấp bulon M14, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
65 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 100m2
66 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
68 Gia công, lắp đặt máng xối tôn dày 6dem (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 md
69 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 m3
70 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
71 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,69 m2
72 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m
73 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
74 Xây chèn cửa sổ hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
75 Trát của sổ vị trí xây bít, cạnh cửa sổ vị trí làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
76 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
77 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
78 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
79 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
80 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
81 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,14 m2
83 Xà gồ 40x80x1,4 STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 md
84 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
85 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
86 Thi công trần bằng trần nhựa 60x60 khung kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
87 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,56 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,86 m2
89 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m2
90 Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 8 ly mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
91 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 m2
92 Vách compact dày 12ly, chân đế, khoá Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,415 m2
93 Lắp dựng vách Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,415 m2
94 Gia công khung thép V40x40x4 đỡ bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
95 Lắp dựng khung thép V40x40x4 đỡ bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
96 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavabo sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,54 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,54 m2
99 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 lo khoan
100 Đặt chờ chân trụ M16-L200 bằng Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
101 Gia công hệ khung đài nước bằng thép V60x60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
102 Lắp dựng hệ khung đài nước bằng thép V60x60x6, V40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,692 m2
104 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép lỗ khoan D37 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lo khoan
105 Đặt van nước D27 bằng đồng vào lỗ khoan, liên kết bằng skia Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 van
106 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,4 1m
107 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,424 m3
108 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,832 100m3
109 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,361 m3
110 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
111 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,822 m3
112 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 100m3
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,153 m3
114 Tháo dở nắp đan hiện hữu để nạo vét mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 cái
115 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m2
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 tấn
117 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan mương thoát nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,002 m3
118 Lắp đặt đan mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 cái
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
121 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,808 m2
122 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
123 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m3
124 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
125 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m3/km
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 m3
128 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 m3
129 Vê sinh nền sân hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 100m2
130 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
131 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m3
132 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,4 1m
133 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,027 m3
134 Đào mương đặt cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
135 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
136 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
137 Đào móng điện bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,529 m3
138 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
139 Trụ STK D90*3, cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
140 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
141 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 100m2
142 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 100m2
143 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m3
144 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 100m2
145 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 100m2
146 Lắp đặt MCB 2P-80A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt MCB 2P-25A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
148 Lắp đặt MCB 2P-20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
149 Bulon móc M16x300 + long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
150 Bulon M16x300 + long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
151 Kẹp đỡ cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 Kẹp dừng cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
153 Kẹp IPC cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
154 Lắp đặt vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện 600x400x250 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, ABC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, ABC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
159 Lắp đặt dây đơn, CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
160 Đầu cos nhôm đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
161 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
162 Thay thế máy bơm nước hiện hữu bằng máy bơm 3hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt đèn Led High bay 100W-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
164 Lắp đặt đèn Led Tube 1200mm 20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
165 Lắp đặt đèn Led Tube 600mm 10W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
166 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
167 Lắp đặt dây đơn, CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
168 Lắp đặt công tắc 2 chấu ba, 10A-220V (đế nổi + mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 10A-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Lắp đặt ống nhựa PVC chìm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
173 Lắp đặt ống nhựa nổi PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
174 Lắp đặt voỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, KT: 400x300x150x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
175 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường, 2 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
176 Phụ kiện điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
178 Lắp đặt ống nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
183 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
184 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
185 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
186 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
188 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
189 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
190 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
191 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
192 Lắp đặt van khoá, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
195 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
196 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
197 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
198 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
199 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
200 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
201 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
202 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
203 Phụ kiện nước các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->