Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201283515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 16:30:00 đến ngày 2021-01-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,025,180,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chợ Bình Ba | |||
| 1 | Tháo dỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 2 | Tháo dỡ khung thép lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,56 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt máng xối tôn dày 6dem (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 5 | Lợp mái mái bằng tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái che bằng tôn nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 7 | Đục nhám, vệ sinh lớp vữa chống thấm hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 8 | Láng tạo dốc sê nô mái dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm sê nô bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ phần tôn vách chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,55 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn hiện hữu bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,92 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12-14mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | lo khoan |
| 18 | Bulon neo D12 + sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 21 | Xà gồ thép hộp STK 40x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | md |
| 22 | Xà gồ thép hộp STK 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | md |
| 23 | Xà gồ thép C 150x50x20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,94 | md |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,385 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,22 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,292 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng trần nhựa 60x60 khung kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,22 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,837 | m2 |
| 42 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | m2 |
| 43 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 8 ly mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m2 |
| 45 | Vách compact dày 12ly, chân đế, khoá Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,608 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,608 | m2 |
| 47 | Gia công khung thép V40x40x4 đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 48 | Lắp dựng khung thép V40x40x4 đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavabo sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,04 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Phụ kiện nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 78 | Lắp đặt đèn Led Tube 1200mm 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn Led Tube 600mm 10W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 10A-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 84 | Tháo dở nắp đan hiện hữu phúc vụ công tác nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | cái |
| 85 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 91 | Vệ sinh cỏ rác, rêu mốc nền sân bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 100m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,59 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,59 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Chợ Nghĩa Thành | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,16 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,16 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,16 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,112 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,112 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máng xối hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | md |
| 7 | Gia công, lắp đặt máng xối tôn dày 6 dem (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | md |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m2 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,585 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,064 | 100m2 |
| 15 | Cạo lướp sơn cũ, vệ sinh, sơn mới bộ chữ "CHỢ NGHĨA THÀNH" bắng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dở máng xối tôn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | md |
| 17 | Gia công, lắp đặt máng xối tôn dày 6dem (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | md |
| 18 | Nạo vét đất rác, vệ sinh mương thoát nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương thoát nước, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | tấn |
| 22 | Tháo dở máng xối tôn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | md |
| 23 | Gia công, lắp đặt máng xối tôn dày 6dem (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | md |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 27 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 28 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 29 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc cây |
| 30 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc cây |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,365 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 38 | Cung cấp bulon M16, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 44 | Cung cấp bulon M14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 45 | Cung cấp bulon M10, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | bộ |
| 46 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | 100m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 55 | Cung cấp bulon M14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m2 |
| 57 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt máng xối tôn dày 6dem (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | md |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 64 | Cung cấp bulon M14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100m2 |
| 66 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt máng xối tôn dày 6dem (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | md |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 71 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,69 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m |
| 73 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 74 | Xây chèn cửa sổ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 75 | Trát của sổ vị trí xây bít, cạnh cửa sổ vị trí làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 76 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 77 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 78 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 79 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 80 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 81 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,14 | m2 |
| 83 | Xà gồ 40x80x1,4 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | md |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 86 | Thi công trần bằng trần nhựa 60x60 khung kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,86 | m2 |
| 89 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 90 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 8 ly mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m2 |
| 92 | Vách compact dày 12ly, chân đế, khoá Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,415 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,415 | m2 |
| 94 | Gia công khung thép V40x40x4 đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 95 | Lắp dựng khung thép V40x40x4 đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 96 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavabo sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,54 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,54 | m2 |
| 99 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lo khoan |
| 100 | Đặt chờ chân trụ M16-L200 bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 101 | Gia công hệ khung đài nước bằng thép V60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hệ khung đài nước bằng thép V60x60x6, V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,692 | m2 |
| 104 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép lỗ khoan D37 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lo khoan |
| 105 | Đặt van nước D27 bằng đồng vào lỗ khoan, liên kết bằng skia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | van |
| 106 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,4 | 1m |
| 107 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | m3 |
| 108 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | 100m3 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,361 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,822 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m3 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | m3 |
| 114 | Tháo dở nắp đan hiện hữu để nạo vét mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cái |
| 115 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | tấn |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan mương thoát nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,002 | m3 |
| 118 | Lắp đặt đan mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 121 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,808 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 123 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 124 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m3/km |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 129 | Vê sinh nền sân hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | 100m2 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m3 |
| 132 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,4 | 1m |
| 133 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,027 | m3 |
| 134 | Đào mương đặt cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 137 | Đào móng điện bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | m3 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 139 | Trụ STK D90*3, cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 140 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 141 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m2 |
| 142 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m2 |
| 143 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m3 |
| 144 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m2 |
| 145 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt MCB 2P-80A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 2P-25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 149 | Bulon móc M16x300 + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 150 | Bulon M16x300 + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 151 | Kẹp đỡ cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 153 | Kẹp IPC cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện 600x400x250 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 160 | Đầu cos nhôm đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 162 | Thay thế máy bơm nước hiện hữu bằng máy bơm 3hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt đèn Led High bay 100W-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn Led Tube 1200mm 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn Led Tube 600mm 10W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 168 | Lắp đặt công tắc 2 chấu ba, 10A-220V (đế nổi + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 10A-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa nổi PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 174 | Lắp đặt voỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, KT: 400x300x150x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 175 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường, 2 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 176 | Phụ kiện điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 183 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 203 | Phụ kiện nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi