Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, sửa chữa thiết bị nhà ở sinh viên cụm số 1 - Khu đô thị Minh Phương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100938-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, sửa chữa thiết bị nhà ở sinh viên cụm số 1 - Khu đô thị Minh Phương
Số hiệu KHLCNT 20210100829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 14:08:00 đến ngày 2021-01-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,679,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ 9 TẦNG A (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát, ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4496 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (bao gồm cả lớp trát, ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7595 m3
3 Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải đến nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2091 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2462 m2
5 Phá dỡ kết cấu xỉ tôn nền (NC*0.7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9369 m3
6 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2462 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát, ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9134 m3
8 Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải đến nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4752 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3249 m2
10 Phá dỡ kết cấu xỉ tôn nền (NC*0.7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2987 m3
11 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3249 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát, ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6048 m3
13 Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải đến nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,41 m3
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2576 m2
15 Phá dỡ kết cấu xỉ tôn nền (NC*0.7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7886 m3
16 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2576 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0023 m3
18 Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải đến nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3961 m3
19 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,4116 m2
20 Phá dỡ gạch thông tâm trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,277 m2
21 Phá dỡ các kết cấu bê tông chống thấm trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,722 m2
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7548 m3
23 Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải đến nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7517 m3
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.415,392 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.523,2915 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,7085 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3869 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2796 m3
29 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9858 m2
30 Ốp tường, gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,38 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9858 m2
32 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2462 m2
33 Ốp tường, gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,516 m2
34 Đắp cát tôn nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9369 m3
35 Quét sika chống thấm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2462 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0438 m3
37 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0822 m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0822 m2
39 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3249 m2
40 Ốp tường, gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,84 m2
41 Đắp cát tôn nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2987 m3
42 Quét sika chống thấm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3249 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3102 m3
44 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,328 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,328 m2
46 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2576 m2
47 Ốp tường, gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
48 Đắp cát tôn nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7886 m3
49 Quét sika chống thấm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2576 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,224 m3
51 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
B CHỐNG THẤM MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0461 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6354 m3
3 Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3204 m2
4 Bê tông chống thấm, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
5 Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,4116 m2
6 Quét sika chống thấm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,571 m2
7 Tôn che khe lún, lót rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0514 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5248 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2357 m3
12 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,184 m2
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3419 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7174 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3419 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7174 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,9796 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2544 100m2
19 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 md
20 Vận chuyển Cát các loại, lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,86 m3
21 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4253 tấn
22 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,9 10m2
23 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7023 tấn
24 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
25 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,1091 tấn
26 Vận chuyển vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
27 Bốc xếp Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,86 m3
28 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 100m2
29 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7023 tấn
30 Bốc xếp Gạch xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7031 1000viên
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,86 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 100m2
33 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7023 tấn
34 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7031 1000viên
35 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,86 m3
36 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 100m2
37 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7023 tấn
38 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Gạch xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7031 1000viên
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.938,6835 m2
40 Vệ sinh công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
41 Thi công chi tiết phụ, nhân công 4/7 nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,57 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1448 100m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,7085 m2
45 Mài, đánh bóng bề mặt Granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,8882 m2
C NHÀ 9 TẦNG B (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0266 m3
2 Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải đến nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0266 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0623 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0623 m2
5 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0623 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát+ gạch ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2394 m3
7 Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải đến nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3819 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1842 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1842 m2
10 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1842 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát+ gạch ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3727 m3
12 Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải đến nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8601 m3
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,2617 m2
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,2617 m2
15 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,2617 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4973 m3
17 Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải đến nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6078 m3
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 940,6866 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.404,8156 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.643,699 m2
21 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0266 m3
22 Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2448 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2448 m2
24 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0623 m2
25 Ốp tường, gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,384 m2
26 Trần nhôm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0623 m2
27 Quét sika chống thấm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0623 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6422 m3
29 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6228 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6228 m2
31 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1842 m2
32 Ốp tường, gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 m2
33 Trần nhôm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1842 m2
34 Quét sika chống thấm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1842 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
36 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4364 m2
37 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4364 m2
38 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,2617 m2
39 Ốp tường, gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,14 m2
40 Trần nhôm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,2617 m2
41 Quét sika chống thấm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,2617 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7647 m3
43 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,013 m2
44 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,013 m2
45 Vận chuyển Cát các loại, lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,42 m3
46 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7424 tấn
47 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,135 10m2
48 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0513 tấn
49 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
50 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1109 tấn
51 Bốc xếp Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,42 m3
52 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3135 100m2
53 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0513 tấn
54 Bốc xếp Gạch xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,396 1000viên
55 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,42 m3
56 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3135 100m2
57 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0513 tấn
58 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,396 1000viên
59 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,42 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3135 100m2
61 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0513 tấn
62 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Gạch xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,396 1000viên
63 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 940,6866 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.048,5146 m2
65 Vệ sinh công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
66 Thi công chi tiết phụ, nhân công 4/7 nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,545 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1448 100m2
69 Mài, đánh bóng bề mặt Granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,405 m2
D Cấp thoát nước nhà 9 tầng A
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt xí bệt(Lắp lại xí cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp lại chậu cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
32 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 100m
38 Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
40 Lắp đặt đai thép neo ống thoát nước(ống trục đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 cái
E Cấp thoát nước nhà 9 tầng B
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 bộ
2 Lắp đặt xí bệt(Lắp lại xí cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 bộ
3 Lắp đặt xí bệt mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp lại chậu cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
37 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
42 Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
44 Quét dung dịch chống thấm cổ ống thoát nước khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2131 m2
45 Lắp đặt đai thép neo ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 cái
F Cải tạo sửa chữa Thang máy
1 Tủ điều khiển công suất 15kw mới 100% Nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Bảng nút bấm trong cabin bao gồm bo mạch hiển thị, nút bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
3 Bảng nút bấm ngoài cửa tầng bao gồm bo mạch hiển thị, nút bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
4 Vệ sinh, đánh bóng làm mới cabin với hoá chất chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
5 Thiết bị cứu hộ tự động, đảm bảo khi mất điện thang sẽ được đưa về tầng gần nhất mở cửa cho khách ra an toàn. (Bao gồm bo mạch chuyên dụng và ác quy tích điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
6 Phí kiểm định an toàn sau khi hoàn thiện cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Lần
7 Nhân công ( Tháo dỡ, lắp mới, bổ xung và hiệu chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->