Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, sửa chữa thiết bị nhà ở sinh viên cụm số 1 - Khu đô thị Minh Phương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100938-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, sửa chữa thiết bị nhà ở sinh viên cụm số 1 - Khu đô thị Minh Phương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 14:08:00 đến ngày 2021-01-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,679,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 9 TẦNG A (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát, ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4496 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (bao gồm cả lớp trát, ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7595 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2091 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2462 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu xỉ tôn nền (NC*0.7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9369 | m3 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2462 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát, ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9134 | m3 |
| 8 | Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4752 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3249 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu xỉ tôn nền (NC*0.7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2987 | m3 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3249 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát, ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6048 | m3 |
| 13 | Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,41 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2576 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu xỉ tôn nền (NC*0.7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7886 | m3 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2576 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0023 | m3 |
| 18 | Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3961 | m3 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,4116 | m2 |
| 20 | Phá dỡ gạch thông tâm trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,277 | m2 |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu bê tông chống thấm trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,722 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7548 | m3 |
| 23 | Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7517 | m3 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.415,392 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523,2915 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,7085 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3869 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2796 | m3 |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9858 | m2 |
| 30 | Ốp tường, gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,38 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9858 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2462 | m2 |
| 33 | Ốp tường, gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,516 | m2 |
| 34 | Đắp cát tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9369 | m3 |
| 35 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2462 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0438 | m3 |
| 37 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0822 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0822 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3249 | m2 |
| 40 | Ốp tường, gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,84 | m2 |
| 41 | Đắp cát tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2987 | m3 |
| 42 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3249 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3102 | m3 |
| 44 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,328 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,328 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2576 | m2 |
| 47 | Ốp tường, gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 48 | Đắp cát tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7886 | m3 |
| 49 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2576 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,224 | m3 |
| 51 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| B | CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0461 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6354 | m3 |
| 3 | Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3204 | m2 |
| 4 | Bê tông chống thấm, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,4116 | m2 |
| 6 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,571 | m2 |
| 7 | Tôn che khe lún, lót rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0514 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5248 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2357 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,184 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3419 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7174 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3419 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7174 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,9796 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2544 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | md |
| 20 | Vận chuyển Cát các loại, lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,86 | m3 |
| 21 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4253 | tấn |
| 22 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9 | 10m2 |
| 23 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7023 | tấn |
| 24 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 25 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1091 | tấn |
| 26 | Vận chuyển vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 27 | Bốc xếp Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,86 | m3 |
| 28 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7023 | tấn |
| 30 | Bốc xếp Gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7031 | 1000viên |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,86 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7023 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7031 | 1000viên |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,86 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7023 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7031 | 1000viên |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.938,6835 | m2 |
| 40 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 41 | Thi công chi tiết phụ, nhân công 4/7 nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,57 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1448 | 100m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,7085 | m2 |
| 45 | Mài, đánh bóng bề mặt Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8882 | m2 |
| C | NHÀ 9 TẦNG B (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0266 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0266 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0623 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0623 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0623 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát+ gạch ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2394 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3819 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1842 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1842 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1842 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát+ gạch ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3727 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8601 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,2617 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,2617 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,2617 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4973 | m3 |
| 17 | Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6078 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,6866 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.404,8156 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.643,699 | m2 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0266 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2448 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2448 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0623 | m2 |
| 25 | Ốp tường, gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,384 | m2 |
| 26 | Trần nhôm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0623 | m2 |
| 27 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0623 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6422 | m3 |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6228 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6228 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1842 | m2 |
| 32 | Ốp tường, gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m2 |
| 33 | Trần nhôm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1842 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1842 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 36 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4364 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4364 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,2617 | m2 |
| 39 | Ốp tường, gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,14 | m2 |
| 40 | Trần nhôm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,2617 | m2 |
| 41 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,2617 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7647 | m3 |
| 43 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,013 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,013 | m2 |
| 45 | Vận chuyển Cát các loại, lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,42 | m3 |
| 46 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7424 | tấn |
| 47 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,135 | 10m2 |
| 48 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0513 | tấn |
| 49 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 50 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1109 | tấn |
| 51 | Bốc xếp Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,42 | m3 |
| 52 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3135 | 100m2 |
| 53 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0513 | tấn |
| 54 | Bốc xếp Gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,396 | 1000viên |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,42 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3135 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0513 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,396 | 1000viên |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,42 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3135 | 100m2 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0513 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,396 | 1000viên |
| 63 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,6866 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.048,5146 | m2 |
| 65 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 66 | Thi công chi tiết phụ, nhân công 4/7 nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,545 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1448 | 100m2 |
| 69 | Mài, đánh bóng bề mặt Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,405 | m2 |
| D | Cấp thoát nước nhà 9 tầng A | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt(Lắp lại xí cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp lại chậu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m |
| 38 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đai thép neo ống thoát nước(ống trục đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | cái |
| E | Cấp thoát nước nhà 9 tầng B | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt(Lắp lại xí cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp lại chậu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 42 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm cổ ống thoát nước khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2131 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đai thép neo ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | cái |
| F | Cải tạo sửa chữa Thang máy | |||
| 1 | Tủ điều khiển công suất 15kw mới 100% Nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Bảng nút bấm trong cabin bao gồm bo mạch hiển thị, nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Bảng nút bấm ngoài cửa tầng bao gồm bo mạch hiển thị, nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 4 | Vệ sinh, đánh bóng làm mới cabin với hoá chất chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Thiết bị cứu hộ tự động, đảm bảo khi mất điện thang sẽ được đưa về tầng gần nhất mở cửa cho khách ra an toàn. (Bao gồm bo mạch chuyên dụng và ác quy tích điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Phí kiểm định an toàn sau khi hoàn thiện cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Lần |
| 7 | Nhân công ( Tháo dỡ, lắp mới, bổ xung và hiệu chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi