Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110075-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210110061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 18:03:00 đến ngày 2021-01-27 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,315,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: Móng nhà lớp học
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2037 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công = 10% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5272 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,966 1m3
4 Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7824 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,31 m3
7 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6194 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7318 100m3
9 Đắp đất nền nhà: Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,1841 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7795 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi = 1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9041 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi = 1km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9041 100m3/1km
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,162 m3
14 Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6792 m3
15 Ván khuôn gỗ mặt cạnh hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0904 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,751 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2161 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m2
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,936 m3
21 Lát bậc tam cấp gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8704 m2
22 Xây lan can bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5405 m3
23 Trát lan can bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,182 m2
24 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,456 m2
25 Trát chân móng đá ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9812 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9812 m2
27 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3545 10m³/1km
28 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3545 10m³/1km
29 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km loại 4 hệ số = 1,35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,332 10m³/1km
30 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 21km loại 4 hệ số = 1,35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,332 10m³/1km
31 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,332 10m³/1km
32 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6452 10m³/1km
33 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6452 10m³/1km
34 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6452 10m³/1km
35 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2021 10 tấn/1km
36 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2021 10 tấn/1km
37 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2021 10 tấn/1km
38 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0211 tấn
39 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 10 tấn/1km
40 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 10 tấn/1km
41 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 10 tấn/1km
42 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2936 tấn
43 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 10 tấn/1km
44 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 10 tấn/1km
45 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 10 tấn/1km
46 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9265 m3
47 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0686 10 tấn/1km
48 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0686 10 tấn/1km
49 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0686 10 tấn/1km
50 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5621 1000v
51 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 10 tấn/1km
52 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 10 tấn/1km
53 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 27km đường loại 4 hệ số = 1,35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 10 tấn/1km
54 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 1000v
B HM: Thân nhà lớp học
1 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,05 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0479 m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9511 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4541 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3071 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8759 100m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,1571 m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
10 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 100m2
11 Trát Lanh tô , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,868 m2
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6397 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3987 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4095 tấn
15 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,87 m2
16 Láng mái ó đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4756 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4014 m3
18 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,112 m3
19 Trát mặt ngoài tường thu hồi , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 m2
20 Trát tường thu hồi , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,4 m2
21 Xây Bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 m3
22 Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4703 m3
24 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2394 m3
25 Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0195 m2
26 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,053 m3
27 Trát trụ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,624 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,6852 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,5957 m2
30 Đắp CT1 (KT03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Đắp trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
32 Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5224 m2
33 Ốp tường trong khu WC - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,286 m2
34 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2928 tấn
35 xà gồ thép mạ kẽm mạ kẽm C80*40*15*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.292,8 kg
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2928 tấn
37 Bu lông M14 L=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2701 tấn
39 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2701 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,227 1m2
41 Bulong M16 L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
42 Lợp mái tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8612 100m2
43 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,12 m
44 Tôn bịt đầu kèo trục A (1-10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5 m
45 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,46 m2
46 Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7 0.0
47 Cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
48 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
50 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
51 Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
52 Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,488 m2
53 Thi công trần tôn dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,2949 m2
54 Dầm trần thép hộp mạ kẽm 25*50 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,2 kg
55 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
56 Tấm tôn trần dày 0.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,2949 m2
57 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,58 m
58 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 987,316 m2
59 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,36 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4266 100m2
61 Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
62 Lắp đặt dây điện CU/PVC ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
63 Lắp đặt dây điện CU/PVC ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
64 Lắp đặt dây điện CU/PVC - 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
65 Lắp đặt Automat 1P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt Automat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Tủ điện Tầng 250*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 tủ
68 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
69 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
70 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
71 Mặt 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mặt
72 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mặt
73 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mặt
74 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
75 Mặt Automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
76 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
77 Hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
78 đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bộ
79 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
80 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
81 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 kg
86 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
87 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh thái lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
89 Lắp đặt vòi gật gù lắp cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
90 Lắp đặt bộ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
91 Lắp đặt kệ kính kê gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
92 Phễu thu sàn ngăn mùi 3 lớp, đường kính D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
93 Van khóa PPR - D= 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Van khóa PPR, - D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Van Khóa PPR - D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Van Phao - D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 tuýp
98 Bồn nước Inox loại ngang dung tích 2000L Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bồn
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
100 Máy bơm cấp nước tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
102 Ống nhựa PPR - D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
103 Ống nhựa PPR - D 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
104 Ống nhựa PPR - D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
105 Tê nhựa PP-R - ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
106 Tê nhựa PP-R - ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
107 Tê nhựa PP-R - ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
108 Cút PP-R, - ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
109 Cút PP-R, - ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
110 Cút PP-R, - ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
111 Cút PP-R, - ĐK 32*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Cút PP-R, đầu ren ngoài - ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
113 Măng sông D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Kép nhựa D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
115 Racco D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
116 Racco D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Racco D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Ống nhựa PVC - D 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
119 Ống nhựa PVC - D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
120 Ống nhựa PVC - D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
121 Ống nhựa PVC - D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
122 Ống nhựa PVC - D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
123 Cút nhựa PVC 135o - D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
124 Cút nhựa PVC 135o - D= 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
125 Cút nhựa PVC - D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
126 Cút nhựa PVC - D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
127 Cút nhựa PVC - D= 48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Cút nhựa PVC - D= 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
129 Tê nhựa PVC 135o - D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
130 Tê nhựa PVC 90o - D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Tê nhựa PVC 90o - D= 76 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Tê nhựa PVC 90o - D= 48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
133 Côn nhựa PVC - D= 90*34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 100m3
135 Lấp đất chân bể = 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 m3
136 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 100m3
137 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
138 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
139 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 tấn
140 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m2
141 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,296 m3
142 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7795 m2
143 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4268 m2
144 Láng bể bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m2
145 Bê tông tấm đan , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
146 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1175 tấn
147 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
148 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
149 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
150 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8782 10m³/1km
151 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 5 hệ số = 1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8782 10m³/1km
152 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 10m³/1km
153 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 10m³/1km
154 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 10m³/1km
155 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1347 10 tấn/1km
156 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1347 10 tấn/1km
157 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1347 10 tấn/1km
158 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3466 tấn
159 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7826 10 tấn/1km
160 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7826 10 tấn/1km
161 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7826 10 tấn/1km
162 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8259 tấn
163 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2092 10 tấn/1km
164 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2092 10 tấn/1km
165 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2092 10 tấn/1km
166 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,946 m3
167 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2787 10 tấn/1km
168 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2787 10 tấn/1km
169 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2787 10 tấn/1km
170 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5958 1000v
171 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9593 10 tấn/1km
172 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9593 10 tấn/1km
173 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9593 10 tấn/1km
174 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7512 1000v
C HM: Cổng + sân
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 100m3
2 Đắp cát đáy móng trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
4 Lấp đất chân trụ cổng + đất thừa đắp xào sân BT đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 m3
5 Xây cột, trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0214 m3
6 Trát trụ cổng , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1224 m2
7 Thêm công bậc 3,5/7 vét mạch lõm trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
8 Thép trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 kg
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ( nhân thêm hệ số = 1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1346 m2
10 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8731 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi = 1km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8731 100m3/1km
13 Đắp đất Sân BT bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m3
14 Đệm cát đáy sân bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
15 Bê tông Sần SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
16 Cắt khe co dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
17 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 10m³/1km
18 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 10m³/1km
19 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7321 10m³/1km
20 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7321 10m³/1km
21 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7321 10m³/1km
22 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 10m³/1km
23 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 10m³/1km
24 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 10m³/1km
25 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2375 10 tấn/1km
26 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2375 10 tấn/1km
27 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2375 10 tấn/1km
28 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3749 tấn
29 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1652 10 tấn/1km
30 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1652 10 tấn/1km
31 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1652 10 tấn/1km
32 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5505 1000v
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->