Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và chi phí bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quảng Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và chi phí bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây dựng, phần còn lại ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 16:15:00 đến ngày 2021-01-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,275,337,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82601E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án)- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.292.736.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.585.472.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 người : Trình độ là Kỹ sư cấp thoát nước đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 người : Trình độ là Kỹ sư điện đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề ( Thợ nề, cấp thoát nước, bê tông, sơn, cốp pha,sắt, vận hành máy)- Đã tham gia khóa tập huấn an toàn nhóm 3 trên công trường xây dựng (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn CS: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 376,3334 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 376,3334 | m2 |
| 3 | Phá lớp granito cầu thang | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 56,4768 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tam cấp | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 6,5472 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 22,7301 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 10 | chuyến |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2.322,1769 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 732,7827 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 127,68 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 127,68 | m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 (tường xây trên mái) | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8,1512 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (trát tường trên mái) | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 106,704 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo, khẩu độ ≤18m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,9204 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo khẩu độ ≤18m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,9204 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,7719 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,7719 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 116,1024 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3,9854 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão, TT 2 cái/m2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 747,36 | Cái |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 73,32 | m2 |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,9576 | 100m |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 376,3334 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 376,3334 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1.337,1033 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1.717,8563 | m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3,7772 | m3 |
| 28 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 86,7546 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 520,9376 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 520,9376 | m2 |
| 3 | Phá lớp granito cầu thang | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 17,4168 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tam cấp | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 6,0614 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt trước | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 425,8152 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 33,5945 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 7 | chuyến |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1.325,5532 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 526,832 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 306,69 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, cao <= 16 m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2,2401 | tấn |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 122,88 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 122,88 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo, khẩu độ ≤18m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,7879 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,7879 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,4522 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,4522 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 96,5988 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3,0669 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão, TT 2 cái/m2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 613,38 | Cái |
| 21 | Trát tường ngoài mặt trướcdày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 452,8125 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 520,9376 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 520,9376 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1.041,9409 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1.263,2568 | m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 9,2332 | m3 |
| 27 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 42,5254 | m2 |
| D | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 238,2115 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 238,2115 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 9,5284 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | chuyến |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1.448,0858 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 499,2834 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 88,32 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 88,32 | m2 |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,6744 | 100m |
| 11 | Láng nền tầng 1, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Láng nền tầng 1, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 238,2115 | m2 |
| 12 | Lát nền tầng 1, sàn gạch ceramic-gạch 500x500 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 238,2115 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 670,7396 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1.276,4118 | m2 |
| E | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1.656,8372 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 674,3549 | m2 |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 502,8026 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1.828,3895 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào đoạn A-C, đất C3 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,3722 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,2481 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4,1868 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng tường rào | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 22,7948 | m3 |
| 6 | Bê tông, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2,0469 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,1861 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <= 10 mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <= 18 mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,3056 | tấn |
| 10 | Xây cột tường rào gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3,3103 | m3 |
| 11 | Xây chân tường rào bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 6,1406 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 44,704 | m2 |
| 13 | Trát giằng, chân tường gạch dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 84,6664 | m2 |
| 14 | Sơn cột, tường không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 44,704 | m2 |
| 15 | Ốp gạch thẻ chân tường | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 55,824 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng hàng rào thép hộp 30x30x2,5 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 53,58 | . |
| 17 | Sơn sắt thép hàng rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 53,5866 | 1m2 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,1241 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,3066 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,2044 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2,5497 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót móng tường rào | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0767 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 18,7817 | m3 |
| 24 | Bê tông, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,6865 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông giằng tường rào | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,1533 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <= 10 mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <= 18 mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,2539 | tấn |
| 28 | Xây cột tường rào gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2,8965 | m3 |
| 29 | Xây chân tường rào bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 5,0596 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 39,116 | m2 |
| 31 | Trát giằng, chân tường gạch dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 69,7606 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 39,116 | m2 |
| 33 | Ốp gạch thẻ chân tường | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 45,996 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt đoạn D-F. | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 43,8407 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép hàng rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 43,8407 | 1m2 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 37 | Xây thêm 50cm bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 17,57 | m3 |
| 38 | Trát phần tường xây thêm, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 369,6 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường rào cũ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 840 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1.209,6 | m2 |
| G | SAN NỀN - SÂN BÊ TÔNG - BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Đào bóc lớp hữu cơ bùn lẫn rác (ao sau nhà lớp học 2 tầng 8 phòng) | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 58,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2,058 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 74,509 | m3 |
| 4 | Ni lông lót | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 745,09 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 74,509 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 7 | Ni lông lót | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 162 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 18,612 | m3 |
| 10 | Ni lông lót | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 186,12 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 18,612 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 129,45 | m3 |
| 13 | Lát sân gạch KT 400x400 tự chèn dày 5,5cm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2.855,18 | m2 |
| 14 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 5,4205 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,0299 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 15,4872 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 15,4872 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,4302 | 100m2 |
| 19 | Xây tường mương bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 23,28 | m3 |
| 20 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 423,19 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 64,53 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 11,1852 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,8776 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,8389 | tấn |
| 25 | Lắp dựng tấm đan rãnh, trọng lượng <= 50 kg | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 430,2 | cái |
| 26 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,1814 | m3 |
| 27 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,2245 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,8736 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2,9536 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 31 | Xây tường mương bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 32 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 57,66 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 11,36 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3,4932 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,1333 | tấn |
| 37 | Lắp dựng tấm đan rãnh, trọng lượng <= 50 kg | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 56,8 | cái |
| 38 | Đào đất hố, đất cấp III | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4,9923 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 40 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đế ga | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0155 | 100m2 |
| 42 | Xây tường hố ga bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,347 | m3 |
| 43 | Trát tường thân ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 11,988 | m2 |
| 44 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | phần 2 chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 45 | Ván khuôn mũ mố | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính thép <=10mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 49 | Đào đất hố, đất cấp III | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 5,4915 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 51 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đế ga | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0155 | 100m2 |
| 53 | Xây tường mương bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 54 | Trát tường thân ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 13,35 | m2 |
| 55 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 56 | Ván khuôn mũ mố | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính thép <=10mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 60 | Đào đất hố, đất cấp III | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4,9923 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 62 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đế ga | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0155 | 100m2 |
| 64 | Xây tường mương bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,257 | m3 |
| 65 | Trát tường thân ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 11,157 | m2 |
| 66 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 67 | Ván khuôn mũ mố | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính thép <=10mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 71 | Đào đất hố, đất cấp III | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3,9938 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, , M100, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 73 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 74 | Ván khuôn đế ga | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0103 | 100m2 |
| 75 | Xây tường mương bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,046 | m3 |
| 76 | Trát tường thân ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 9,334 | m2 |
| 77 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 78 | Ván khuôn mũ mố | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0071 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính thép <=10mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 82 | Đào đất hố, đất cấp III | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3,9938 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, , M100, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 84 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ đế ga | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0103 | 100m2 |
| 86 | Xây tường mương bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 87 | Trát tường thân ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8,736 | m2 |
| 88 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 89 | Ván khuôn mũ mố | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0055 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính thép <=10mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 93 | Đào đất hố, đất cấp III | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,9969 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 95 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 96 | Ván khuôn đế ga | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 97 | Xây tường mương bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 98 | Trát tường thân ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4,658 | m2 |
| 99 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 100 | Ván khuôn mũ mố | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính thép <=10mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 104 | Đào móng bó vỉa -đất cấp III | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 37,7428 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 12,5809 | m3 |
| 106 | Xây bồn hoa bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 30,7534 | m3 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Trát bó vỉa bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 335,4912 | m2 |
| 108 | Đắp đất trả bó bồn hoa =1/3Klg đào | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 12,5809 | m3 |
| 109 | Ốp gạch thẻ chân + mặt trên bó vỉa | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 251,8432 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82601E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án)- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.292.736.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.585.472.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 người : Trình độ là Kỹ sư cấp thoát nước đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 người : Trình độ là Kỹ sư điện đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng II trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận ATLĐ | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề ( Thợ nề, cấp thoát nước, bê tông, sơn, cốp pha,sắt, vận hành máy)- Đã tham gia khóa tập huấn an toàn nhóm 3 trên công trường xây dựng (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Còn sữ dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 7T | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn CS: | 1KW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≤ 60 kg | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | ≤ 2 kw | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi