Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và chi phí bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210138121-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quảng Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và chi phí bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210138040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây dựng, phần còn lại ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 16:15:00 đến ngày 2021-01-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,275,337,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82601E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án)- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.292.736.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.585.472.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 người : Trình độ là Kỹ sư cấp thoát nước đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 người : Trình độ là Kỹ sư điện đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề ( Thợ nề, cấp thoát nước, bê tông, sơn, cốp pha,sắt, vận hành máy)- Đã tham gia khóa tập huấn an toàn nhóm 3 trên công trường xây dựng (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn CS:
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo phần 2 chương V của E-HSMT1Gói
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Tháo dỡ gạch lát nềnTheo phần 2 chương V của E-HSMT376,3334m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo phần 2 chương V của E-HSMT376,3334m2
3Phá lớp granito cầu thangTheo phần 2 chương V của E-HSMT56,4768m2
4Phá dỡ tam cấpTheo phần 2 chương V của E-HSMT6,5472m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo phần 2 chương V của E-HSMT22,7301m3
6Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo phần 2 chương V của E-HSMT10chuyến
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầmTheo phần 2 chương V của E-HSMT2.322,1769m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnTheo phần 2 chương V của E-HSMT732,7827m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặtTheo phần 2 chương V của E-HSMT127,68m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2 chương V của E-HSMT127,68m2
11Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 (tường xây trên mái)Theo phần 2 chương V của E-HSMT8,1512m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (trát tường trên mái)Theo phần 2 chương V của E-HSMT106,704m2
13Gia công vì kèo, khẩu độ ≤18mTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,9204tấn
14Lắp vì kèo khẩu độ ≤18mTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,9204tấn
15Gia công xà gồ Theo phần 2 chương V của E-HSMT1,7719tấn
16Lắp dựng xà gồ Theo phần 2 chương V của E-HSMT1,7719tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2 chương V của E-HSMT116,10241m2
18Lợp mái tôn múi, dài cọc bất kỳTheo phần 2 chương V của E-HSMT3,9854100m2
19Ke chống bão, TT 2 cái/m2Theo phần 2 chương V của E-HSMT747,36Cái
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT73,32m2
21Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT12cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,9576100m
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT376,3334m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo phần 2 chương V của E-HSMT376,3334m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2 chương V của E-HSMT1.337,1033m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2 chương V của E-HSMT1.717,8563m2
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo phần 2 chương V của E-HSMT3,7772m3
28Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT86,7546m2
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ gạch lát nềnTheo phần 2 chương V của E-HSMT520,9376m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo phần 2 chương V của E-HSMT520,9376m2
3Phá lớp granito cầu thangTheo phần 2 chương V của E-HSMT17,4168m2
4Phá dỡ tam cấpTheo phần 2 chương V của E-HSMT6,0614m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt trướcTheo phần 2 chương V của E-HSMT425,8152m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo phần 2 chương V của E-HSMT33,5945m3
7Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo phần 2 chương V của E-HSMT7chuyến
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầmTheo phần 2 chương V của E-HSMT1.325,5532m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnTheo phần 2 chương V của E-HSMT526,832m2
10Tháo dỡ mái tôn cao <=16 mTheo phần 2 chương V của E-HSMT306,69m2
11Tháo dỡ kết cấu xà gồ, cao <= 16 mTheo phần 2 chương V của E-HSMT2,2401tấn
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt Theo phần 2 chương V của E-HSMT122,88m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2 chương V của E-HSMT122,88m2
14Gia công vì kèo, khẩu độ ≤18mTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,7879tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,7879tấn
16Gia công xà gồ Theo phần 2 chương V của E-HSMT1,4522tấn
17Lắp dựng xà gồ Theo phần 2 chương V của E-HSMT1,4522tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2 chương V của E-HSMT96,59881m2
19Lợp mái tôn múi, dài cọc bất kỳTheo phần 2 chương V của E-HSMT3,0669100m2
20Ke chống bão, TT 2 cái/m2Theo phần 2 chương V của E-HSMT613,38Cái
21Trát tường ngoài mặt trướcdày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT452,8125m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT520,9376m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo phần 2 chương V của E-HSMT520,9376m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2 chương V của E-HSMT1.041,9409m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2 chương V của E-HSMT1.263,2568m2
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo phần 2 chương V của E-HSMT9,2332m3
27Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT42,5254m2
D NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ gạch lát nềnTheo phần 2 chương V của E-HSMT238,2115m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo phần 2 chương V của E-HSMT238,2115m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo phần 2 chương V của E-HSMT9,5284m3
4Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo phần 2 chương V của E-HSMT2chuyến
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầmTheo phần 2 chương V của E-HSMT1.448,0858m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnTheo phần 2 chương V của E-HSMT499,2834m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt Theo phần 2 chương V của E-HSMT88,32m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2 chương V của E-HSMT88,32m2
9Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT8cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,6744100m
11Láng nền tầng 1, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Láng nền tầng 1, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75238,2115m2
12Lát nền tầng 1, sàn gạch ceramic-gạch 500x500Theo phần 2 chương V của E-HSMT238,2115m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2 chương V của E-HSMT670,7396m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2 chương V của E-HSMT1.276,4118m2
E NHÀ ĐA NĂNG
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầmTheo phần 2 chương V của E-HSMT1.656,8372m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnTheo phần 2 chương V của E-HSMT674,3549m2
3Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT8cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,64100m
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2 chương V của E-HSMT502,8026m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2 chương V của E-HSMT1.828,3895m2
F TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào đoạn A-C, đất C3Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,3722100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,2481100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần 2 chương V của E-HSMT4,1868m3
4Ván khuôn bê tông lót móng tường rào Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,093100m2
5Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT22,7948m3
6Bê tông, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT2,0469m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,1861100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <= 10 mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0402tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <= 18 mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,3056tấn
10Xây cột tường rào gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT3,3103m3
11Xây chân tường rào bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT6,1406m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT44,704m2
13Trát giằng, chân tường gạch dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT84,6664m2
14Sơn cột, tường không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần 2 chương V của E-HSMT44,704m2
15Ốp gạch thẻ chân tườngTheo phần 2 chương V của E-HSMT55,824m2
16Sản xuất lắp dựng hàng rào thép hộp 30x30x2,5Theo phần 2 chương V của E-HSMT53,58.
17Sơn sắt thép hàng rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần 2 chương V của E-HSMT53,58661m2
18Đắp đất hoàn trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,1241100m3
19Đắp đất hoàn trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,3066100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,2044100m3
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần 2 chương V của E-HSMT2,5497m3
22Ván khuôn bê tông lót móng tường rào Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,0767100m2
23Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT18,7817m3
24Bê tông, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT1,6865m3
25Ván khuôn bê tông giằng tường ràoTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,1533100m2
26Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <= 10 mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0332tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <= 18 mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,2539tấn
28Xây cột tường rào gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT2,8965m3
29Xây chân tường rào bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT5,0596m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT39,116m2
31Trát giằng, chân tường gạch dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT69,7606m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2 chương V của E-HSMT39,116m2
33Ốp gạch thẻ chân tườngTheo phần 2 chương V của E-HSMT45,996m2
34Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt đoạn D-F.Theo phần 2 chương V của E-HSMT43,8407m2
35Sơn sắt thép hàng rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần 2 chương V của E-HSMT43,84071m2
36Đắp đất hoàn trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,022100m3
37Xây thêm 50cm bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT17,57m3
38Trát phần tường xây thêm, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT369,6m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường rào cũTheo phần 2 chương V của E-HSMT840m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2 chương V của E-HSMT1.209,6m2
G SAN NỀN - SÂN BÊ TÔNG - BÓ VỈA BỒN HOA
1Đào bóc lớp hữu cơ bùn lẫn rác (ao sau nhà lớp học 2 tầng 8 phòng)Theo phần 2 chương V của E-HSMT58,8m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V của E-HSMT2,058100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần 2 chương V của E-HSMT74,509m3
4Ni lông lótTheo phần 2 chương V của E-HSMT745,09m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT74,509m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần 2 chương V của E-HSMT16,2m3
7Ni lông lótTheo phần 2 chương V của E-HSMT162m2
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT16,2m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT18,612m3
10Ni lông lótTheo phần 2 chương V của E-HSMT186,12m2
11Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT18,612m3
12Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT129,45m3
13Lát sân gạch KT 400x400 tự chèn dày 5,5cmTheo phần 2 chương V của E-HSMT2.855,18m2
14Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo phần 2 chương V của E-HSMT5,4205m3
15Đào đất rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IIITheo phần 2 chương V của E-HSMT1,0299100m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần 2 chương V của E-HSMT15,4872m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT15,4872m3
18Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,4302100m2
19Xây tường mương bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT23,28m3
20Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo phần 2 chương V của E-HSMT423,19m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT64,53m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo phần 2 chương V của E-HSMT11,1852m3
23Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,8776100m2
24Cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,8389tấn
25Lắp dựng tấm đan rãnh, trọng lượng <= 50 kgTheo phần 2 chương V của E-HSMT430,2cái
26Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo phần 2 chương V của E-HSMT1,1814m3
27Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo phần 2 chương V của E-HSMT0,2245100m3
28Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,8736m3
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT2,9536m3
30Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0568100m2
31Xây tường mương bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT6,34m3
32Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo phần 2 chương V của E-HSMT57,66m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT11,36m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo phần 2 chương V của E-HSMT3,4932m3
35Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,1272100m2
36Cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,1333tấn
37Lắp dựng tấm đan rãnh, trọng lượng <= 50 kgTheo phần 2 chương V của E-HSMT56,8cái
38Đào đất hố, đất cấp IIITheo phần 2 chương V của E-HSMT4,9923m3
39Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,498m3
40Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,498m3
41Ván khuôn đế gaTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0155100m2
42Xây tường hố ga bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT1,347m3
43Trát tường thân ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo phần 2 chương V của E-HSMT11,988m2
44Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 phần 2 chương V của E-HSMT0,312m3
45Ván khuôn mũ mốTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0179100m2
46Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính thép <=10mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0235tấn
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn: ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0104100m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,228m3
49Đào đất hố, đất cấp IIITheo phần 2 chương V của E-HSMT5,4915m3
50Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,498m3
51Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,498m3
52Ván khuôn đế gaTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0155100m2
53Xây tường mương bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT1,5m3
54Trát tường thân ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo phần 2 chương V của E-HSMT13,35m2
55Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,276m3
56Ván khuôn mũ mốTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0149100m2
57Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính thép <=10mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0235tấn
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn: ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0104100m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,228m3
60Đào đất hố, đất cấp IIITheo phần 2 chương V của E-HSMT4,9923m3
61Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,498m3
62Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,498m3
63Ván khuôn đế gaTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0155100m2
64Xây tường mương bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT1,257m3
65Trát tường thân ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo phần 2 chương V của E-HSMT11,157m2
66Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,24m3
67Ván khuôn mũ mốTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0119100m2
68Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính thép <=10mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0235tấn
69Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn: ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0104100m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,228m3
71Đào đất hố, đất cấp IIITheo phần 2 chương V của E-HSMT3,9938m3
72Bê tông lót móng, , M100, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,332m3
73Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,332m3
74Ván khuôn đế gaTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0103100m2
75Xây tường mương bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT1,046m3
76Trát tường thân ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo phần 2 chương V của E-HSMT9,334m2
77Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,154m3
78Ván khuôn mũ mốTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0071100m2
79Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính thép <=10mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0157tấn
80Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn: ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,007100m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,152m3
82Đào đất hố, đất cấp IIITheo phần 2 chương V của E-HSMT3,9938m3
83Bê tông lót móng, , M100, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,332m3
84Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,332m3
85Ván khuôn gỗ đế gaTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0103100m2
86Xây tường mương bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,988m3
87Trát tường thân ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo phần 2 chương V của E-HSMT8,736m2
88Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,14m3
89Ván khuôn mũ mốTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0055100m2
90Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính thép <=10mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0157tấn
91Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn: ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,007100m2
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,152m3
93Đào đất hố, đất cấp IIITheo phần 2 chương V của E-HSMT1,9969m3
94Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,166m3
95Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,166m3
96Ván khuôn đế gaTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0052100m2
97Xây tường mương bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,525m3
98Trát tường thân ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo phần 2 chương V của E-HSMT4,658m2
99Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,074m3
100Ván khuôn mũ mốTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0032100m2
101Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính thép <=10mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0078tấn
102Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn: ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0035100m2
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,076m3
104Đào móng bó vỉa -đất cấp IIITheo phần 2 chương V của E-HSMT37,7428m3
105Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần 2 chương V của E-HSMT12,5809m3
106Xây bồn hoa bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50Theo phần 2 chương V của E-HSMT30,7534m3
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Trát bó vỉa bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo phần 2 chương V của E-HSMT335,4912m2
108Đắp đất trả bó bồn hoa =1/3Klg đàoTheo phần 2 chương V của E-HSMT12,5809m3
109Ốp gạch thẻ chân + mặt trên bó vỉaTheo phần 2 chương V của E-HSMT251,8432m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82601E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án)- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.292.736.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.585.472.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 người : Trình độ là Kỹ sư cấp thoát nước đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 người : Trình độ là Kỹ sư điện đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng II trở lên.33
5 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận ATLĐ33
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề ( Thợ nề, cấp thoát nước, bê tông, sơn, cốp pha,sắt, vận hành máy)- Đã tham gia khóa tập huấn an toàn nhóm 3 trên công trường xây dựng (còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 23kW1
2 Máy phát điện Còn sữ dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ 7T2
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
5 Máy đầm bàn CS: 1KW1
6 Máy hàn điện 23KW1
7 Máy cắt uốn thép 5KW1
8 Máy đầm cóc ≤ 60 kg1
9 Máy bơm nước ≤ 2 kw1
10 Máy trộn vữa 150l1
11 Máy trộn bê tông 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->