Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 00:11:00 đến ngày 2021-01-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,163,984,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.542.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên ngành điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học; kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ bê tông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ Hàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ điện kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ nề: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ sắt thép: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ ván khuôn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ mộc (ván khuôn) kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ vận hành máy: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề vận hành máy kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≤10 T ( Tổng tải trọng TGGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào >= 0,4 m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,155 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 23,952 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,43 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,582 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 39,741 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,375 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,076 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,401 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,883 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,238 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,222 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 15,461 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,827 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,66 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,759 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,759 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,71 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,693 | m3 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,076 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,532 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,041 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,134 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,192 | tấn | |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,192 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 15,246 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,046 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 16,046 | m2 | |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,192 | m2 | |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,238 | m2 | |
| 30 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng | 3,437 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,076 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,076 | 100m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,446 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,308 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,784 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,133 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 8,671 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,904 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,852 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,145 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 20,941 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,343 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,783 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 36,777 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,191 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,332 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,068 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,142 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,605 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,438 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,413 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 89,539 | m3 | |
| 53 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,734 | m3 | |
| 54 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 11,561 | m3 | |
| 55 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,308 | m3 | |
| 56 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | 2,24 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 247,827 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 495,739 | m2 | |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 227,132 | m2 | |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 49,82 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 198,634 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 334,3 | m2 | |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 103,09 | m | |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 120,457 | m | |
| 65 | Gia công xà gồ thép | 0,56 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,56 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,018 | m2 | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,049 | 100m2 | |
| 69 | Sx và lắp đặt tôn úp nóc + hồi khổ 300 | 28,98 | m | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 116,525 | m2 | |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 116,525 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 225,374 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.241,348 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch lát nền | 14,457 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch thẻ | 22,453 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | 215,317 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 16,579 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 73,839 | m2 | |
| 79 | Láng Granito tam cấp | 53,664 | m2 | |
| 80 | SX và lắp dựng lan can hành lang, inox dày 1,1mm | 14,48 | md | |
| 81 | SX và lắp dựng lan can cầu thang inox ( tay vịn inox D76 dày 1,8, thanh đứng, thanh ngang inox 30x30 dày 1,2mm ) | 7,944 | md | |
| 82 | Trụ cầu thang | 1 | trụ | |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,512 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 33,36 | m2 | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,625 | m2 | |
| 86 | SX và lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly (cửa đi 1 cánh) | 10,125 | m2 | |
| 87 | Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 6,3 | m2 | |
| 88 | Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 3,6 | m2 | |
| 89 | SX và lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly | 16,74 | m2 | |
| 90 | Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép mở hất , kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 0,96 | m2 | |
| 91 | Vách kính nhựa lõi thép ,kính an toàn dày 6,38mm | 24,345 | m2 | |
| 92 | Vách kính nhựa lõi thép ,kính mờ dày 6,38mm | 0,72 | m2 | |
| 93 | Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi sáng ( đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện đầy đủ) | 15,722 | m2 | |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 17,137 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,502 | 100m2 | |
| 96 | Quốc huy cao 800 | 1 | bộ | |
| 97 | Tủ điện tổng KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 98 | Hộp điện âm tường 6 module | 3 | cái | |
| 99 | Hộp điện âm tường 12 module | 1 | cái | |
| 100 | MCCB-3C-50A-10ka | 1 | cái | |
| 101 | MCB-2C-40A-10ka | 2 | cái | |
| 102 | MCB-2C-25A-10ka | 7 | cái | |
| 103 | MCCB -1C-20A-6ka | 5 | cái | |
| 104 | MCCB -1C-16A-6ka | 7 | cái | |
| 105 | MCCB -1C-10A-6ka | 7 | cái | |
| 106 | Bộ đèn Led 2*36w dài 1,2 m máng đôi ốp trần | 21 | bộ | |
| 107 | Bộ đèn Led 2*18w dài 1,2 m máng đôi gắn tường | 2 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn LED D300 ốp trần 12w | 17 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 15 | cái | |
| 110 | Móc treo quạt trần | 15 | cái | |
| 111 | Ỏ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | 21 | cái | |
| 112 | Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | 4 | cái | |
| 113 | Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | 2 | cái | |
| 114 | Công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | 5 | cái | |
| 115 | Công tắc đảo chiều 1 cực | 2 | cái | |
| 116 | Ống Upvc D60 xuyên tường chờ điều hòa | 0,03 | 100m | |
| 117 | Ống nước ngưng PVC D20 | 0,2 | 100m | |
| 118 | Dây CU/XLPE/PVC 4*10mm2 | 70 | m | |
| 119 | Dây CU/PVC/PVC 2*10mm2 | 25 | m | |
| 120 | Dây CU/PVC 1*10Emm2 | 32 | m | |
| 121 | Dây CU/PVC 1*4mm2 | 420 | m | |
| 122 | Dây CU/PVC 1*2,5mm2 | 360 | m | |
| 123 | Dây CU/PVC 1*1,5mm2 | 790 | m | |
| 124 | Ống Gel D40 | 25 | m | |
| 125 | Ống Gel D25 | 140 | m | |
| 126 | Ống Gel D20 | 130 | m | |
| 127 | Ống Gel D16 | 410 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 | 70 | m | |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm | 20 | hộp | |
| 130 | Lắp đặt cầu chì 2A | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 133 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 134 | Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ ) | 1 | cái | |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 136 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | 6 | m | |
| 137 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,16 | m3 | |
| 138 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,6 | m3 | |
| 139 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 45 | m | |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 10 | m | |
| 144 | Thép bản 40x4 | 10 | m | |
| 145 | Chân bật gắn tường dây 10 L=150 | 20 | cái | |
| 146 | Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 | 22 | bộ | |
| 147 | Kẹp kiểm tra | 5 | bộ | |
| 148 | Bu lông đai ốc | 10 | bộ | |
| 149 | Đệm chỉ lá | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi | 2 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt chậu lavabo + xi phông + dây cấp nước | 2 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 157 | Phếu thu sàn D76 | 6 | cái | |
| 158 | Van phao điện | 1 | trọn bộ | |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 160 | Rọ hút D25 | 1 | cái | |
| 161 | Máy bơm nước 1Hp , H=25m, 4m3/h | 1 | cái | |
| 162 | Ống lạnh PPR D25 | 0,25 | 100m | |
| 163 | Ống lạnh PPR D20 | 0,12 | 100m | |
| 164 | Cút PPR D25 | 18 | cái | |
| 165 | Cút PPR D20 | 16 | cái | |
| 166 | Tê PPR D25 | 10 | cái | |
| 167 | Tê PPR D25x20 | 8 | cái | |
| 168 | Tê PPR D20 | 10 | cái | |
| 169 | Côn thu PPR D25x20 | 4 | cái | |
| 170 | Van khóa D25 | 4 | cái | |
| 171 | Van khóa D20 | 5 | cái | |
| 172 | Cút ren trong PPR D20 | 15 | cái | |
| 173 | Tê ren trong PPR D20 | 15 | cái | |
| 174 | Nút bịt ren PPR D20 | 20 | cái | |
| 175 | Rắc co D25 | 7 | cái | |
| 176 | Rắc co D20 | 7 | cái | |
| 177 | Đai kẹp ống | 10 | bộ | |
| 178 | Ống U.PVC D110 class 3 | 0,18 | 100m | |
| 179 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,14 | 100m | |
| 180 | Ống U.PVC D76 class 3 | 0,06 | 100m | |
| 181 | Ống U.PVC D48 class 3 | 0,05 | 100m | |
| 182 | Ống U.PVC D42 class 3 | 0,02 | 100m | |
| 183 | Chếch U.PVC D110 class 3 | 6 | cái | |
| 184 | Chếch U.PVC D90 class 3 | 6 | cái | |
| 185 | Chếch U.PVC D76 class 3 | 2 | cái | |
| 186 | Cút U.PVC D90 class 3 | 3 | cái | |
| 187 | Cút U.PVC D76 class 3 | 6 | cái | |
| 188 | Cút U.PVC D42 class 3 | 4 | cái | |
| 189 | Măng sông class 3 D110 | 7 | cái | |
| 190 | Măng sông class 3 D90 | 5 | cái | |
| 191 | Măng sông class 3 D76 | 7 | cái | |
| 192 | Bộ đai + ty treo ống | 5 | bộ | |
| 193 | Côn UPVC class3 D76x42 | 3 | cái | |
| 194 | Y UPVC class3 D110x110 | 3 | cái | |
| 195 | Y UPVC class3 D90x76 | 3 | cái | |
| 196 | Y UPVC class3 D76 | 3 | cái | |
| 197 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,4 | 100m | |
| 198 | Chếch U.PVC D90 class 3 | 12 | cái | |
| 199 | Cút U.PVC D90 class 3 | 12 | cái | |
| 200 | Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 | 6 | cái | |
| 201 | Bộ đai treo ống D90 | 14 | bộ | |
| B | BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 11,741 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,348 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,094 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,094 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,753 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,332 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,725 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,663 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,125 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,189 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,052 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,065 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,06 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,947 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,56 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,904 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 25,911 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 25,91 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,476 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 32,387 | m2 | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | 0,013 | 100m2 | |
| 23 | Nắp tôn và khoá | 1 | bộ | |
| 24 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | 0,797 | m3 | |
| 25 | Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc | 0,342 | m3 | |
| 26 | Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc | 0,342 | m3 | |
| 27 | Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc | 0,342 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,025 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | 0,072 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 34 | Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m | 2 | cái | |
| 35 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 40 | m | |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,299 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,599 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,724 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,941 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,476 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,247 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,117 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,438 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,218 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,105 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,297 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,177 | tấn | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,077 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,305 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,308 | m3 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,996 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,088 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 132,872 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 43,516 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 79,74 | m | |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 46,41 | m | |
| 26 | Đắp bê tông đỉnh cột | 23 | chi tiết | |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 216,384 | m2 | |
| 28 | Sản xuất cửa cổng (khung thép 60x60x2, thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 , dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt ) | 8,127 | m2 | |
| 29 | Bản lề gòng thép | 2 | Bộ | |
| 30 | Bánh xe | 2 | bánh | |
| 31 | Phụ kiện ( thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..) | 1 | bộ | |
| 32 | Sản xuất hoa sắt ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong ) | 33,15 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 33,15 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,127 | m2 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,187 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,145 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,145 | 100m3 | |
| 38 | Đèn cầu trụ cổng D250 | 2 | bộ | |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 40 | Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước | 1 | cái | |
| 41 | Ống gel mềm D16 | 50 | m | |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,616 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,48 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,992 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,041 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,014 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,014 | 100m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,178 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,178 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,054 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,054 | tấn | |
| 14 | Bu lông neo M16x435 | 16 | bộ | |
| 15 | Bu lông M12-5,6X40 | 40 | bộ | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,553 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,239 | 100m2 | |
| 18 | Máng thu nước | 7,7 | md | |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 78,728 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép | 78,728 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cột thép | 4 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,18 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,736 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 40,829 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 7,777 | m3 | |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,32 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,003 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,003 | 100m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,545 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,678 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,102 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,102 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,77 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,168 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,168 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ cửa cổng sắt | 9,024 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ hàng rào lưới thép | 47,536 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 13,386 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,504 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 13,504 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 13,504 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,7 | m3 | |
| 2 | Rải nilon làm sân | 174 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 16,432 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | 165,6 | m2 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,464 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 2,705 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,434 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,098 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,097 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,664 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,328 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,968 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,085 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,058 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 22 | cấu kiện | |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 1,651 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,947 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,04 | m2 | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,64 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,656 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,656 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 8,151 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào tường bồn hoa | 5,169 | m2 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,656 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,633 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,634 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.542.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 3 | + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên ngành điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học; kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 5 | 3 |
| 5 | Tổ trưởng tổ bê tông: | 1 | - Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng tổ cấp thoát nước: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người | 3 | 2 |
| 7 | Tổ trưởng tổ Hàn: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người | 3 | 2 |
| 8 | Tổ trưởng tổ điện: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ điện kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người | 3 | 2 |
| 9 | Tổ trưởng tổ nề: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người | 3 | 2 |
| 10 | Tổ trưởng tổ sắt thép: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người | 3 | 2 |
| 11 | Tổ trưởng tổ ván khuôn: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ mộc (ván khuôn) kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người | 3 | 2 |
| 12 | Tổ trưởng tổ vận hành máy: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề vận hành máy kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≤10 T ( Tổng tải trọng TGGT | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy tời điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đào >= 0,4 m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi