Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140609-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210140600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 00:11:00 đến ngày 2021-01-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,163,984,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên ngành điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học; kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ bê tông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ Hàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ điện kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ nề:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ sắt thép:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ ván khuôn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ mộc (ván khuôn) kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ vận hành máy:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề vận hành máy kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≤10 T ( Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào >= 0,4 m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,155100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 23,952m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,43m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,582m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 39,741m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,375m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,076100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,401100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,883tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,238tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,222tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 15,461m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,827m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,66100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,759100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,759100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,71100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,693m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,076100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,532m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,041m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,134100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,192tấn
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,192m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 5015,246m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,046m2
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7516,046m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 753,192m2
29Quét nước xi măng 2 nước19,238m2
30Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng3,437m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,076100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,076100m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,446100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,308tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,784tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,133tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 8,671m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,904100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,852tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,145tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20020,941m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái3,343100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,783tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20036,777m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,191100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,332tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,068tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,142m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,605100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,438tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,413m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 89,539m3
53Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,734m3
54Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,561m3
55Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,308m3
56Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 502,24m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50247,827m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50495,739m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75227,132m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7549,82m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75198,634m2
62Trát trần, vữa XM mác 75334,3m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75103,09m
64Đắp phào kép, vữa XM mác 75120,457m
65Gia công xà gồ thép0,56tấn
66Lắp dựng xà gồ thép0,56tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,018m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,049100m2
69Sx và lắp đặt tôn úp nóc + hồi khổ 30028,98m
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …116,525m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75116,525m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ225,374m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.241,348m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch lát nền14,457m2
75Công tác ốp gạch thẻ22,453m2
76Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm215,317m2
77Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm16,579m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 7573,839m2
79Láng Granito tam cấp53,664m2
80SX và lắp dựng lan can hành lang, inox dày 1,1mm14,48md
81SX và lắp dựng lan can cầu thang inox ( tay vịn inox D76 dày 1,8, thanh đứng, thanh ngang inox 30x30 dày 1,2mm )7,944md
82Trụ cầu thang1trụ
83Gia công cửa sắt, hoa sắt0,512tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửa33,36m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,625m2
86SX và lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly (cửa đi 1 cánh)10,125m2
87Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )6,3m2
88Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )3,6m2
89SX và lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly16,74m2
90Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép mở hất , kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )0,96m2
91Vách kính nhựa lõi thép ,kính an toàn dày 6,38mm24,345m2
92Vách kính nhựa lõi thép ,kính mờ dày 6,38mm0,72m2
93Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi sáng ( đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện đầy đủ)15,722m2
94Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao17,137m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,502100m2
96Quốc huy cao 8001bộ
97Tủ điện tổng KT 600x400x2001cái
98Hộp điện âm tường 6 module3cái
99Hộp điện âm tường 12 module1cái
100MCCB-3C-50A-10ka1cái
101MCB-2C-40A-10ka2cái
102MCB-2C-25A-10ka7cái
103MCCB -1C-20A-6ka5cái
104MCCB -1C-16A-6ka7cái
105MCCB -1C-10A-6ka7cái
106Bộ đèn Led 2*36w dài 1,2 m máng đôi ốp trần21bộ
107Bộ đèn Led 2*18w dài 1,2 m máng đôi gắn tường2bộ
108Lắp đặt các loại đèn LED D300 ốp trần 12w17bộ
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trần15cái
110Móc treo quạt trần15cái
111Ỏ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy21cái
112Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy4cái
113Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy2cái
114Công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy5cái
115Công tắc đảo chiều 1 cực2cái
116Ống Upvc D60 xuyên tường chờ điều hòa0,03100m
117Ống nước ngưng PVC D200,2100m
118Dây CU/XLPE/PVC 4*10mm270m
119Dây CU/PVC/PVC 2*10mm225m
120Dây CU/PVC 1*10Emm232m
121Dây CU/PVC 1*4mm2420m
122Dây CU/PVC 1*2,5mm2360m
123Dây CU/PVC 1*1,5mm2790m
124Ống Gel D4025m
125Ống Gel D25140m
126Ống Gel D20130m
127Ống Gel D16410m
128Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/5070m
129Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm20hộp
130Lắp đặt cầu chì 2A1cái
131Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
132Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế3cái
133Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 1bộ
134Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ )1cái
135Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
136Băng đồng tiếp địa 25x36m
137Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,16m3
138Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,6m3
139Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
140Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
141Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
142Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm45m
143Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm10m
144Thép bản 40x410m
145Chân bật gắn tường dây 10 L=15020cái
146Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=20022bộ
147Kẹp kiểm tra5bộ
148Bu lông đai ốc10bộ
149Đệm chỉ lá2cái
150Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
152Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
153Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi2bộ
154Lắp đặt chậu lavabo + xi phông + dây cấp nước2bộ
155Lắp đặt gương soi2cái
156Lắp đặt kệ kính2cái
157Phếu thu sàn D766cái
158Van phao điện1trọn bộ
159Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
160Rọ hút D251cái
161Máy bơm nước 1Hp , H=25m, 4m3/h1cái
162Ống lạnh PPR D250,25100m
163Ống lạnh PPR D200,12100m
164Cút PPR D2518cái
165Cút PPR D2016cái
166Tê PPR D2510cái
167Tê PPR D25x208cái
168Tê PPR D2010cái
169Côn thu PPR D25x204cái
170Van khóa D254cái
171Van khóa D205cái
172Cút ren trong PPR D2015cái
173Tê ren trong PPR D2015cái
174Nút bịt ren PPR D2020cái
175Rắc co D257cái
176Rắc co D207cái
177Đai kẹp ống10bộ
178Ống U.PVC D110 class 30,18100m
179Ống U.PVC D90 class 30,14100m
180Ống U.PVC D76 class 30,06100m
181Ống U.PVC D48 class 30,05100m
182Ống U.PVC D42 class 30,02100m
183Chếch U.PVC D110 class 36cái
184Chếch U.PVC D90 class 36cái
185Chếch U.PVC D76 class 32cái
186Cút U.PVC D90 class 33cái
187Cút U.PVC D76 class 36cái
188Cút U.PVC D42 class 34cái
189Măng sông class 3 D1107cái
190Măng sông class 3 D905cái
191Măng sông class 3 D767cái
192Bộ đai + ty treo ống5bộ
193Côn UPVC class3 D76x423cái
194Y UPVC class3 D110x1103cái
195Y UPVC class3 D90x763cái
196Y UPVC class3 D763cái
197Ống U.PVC D90 class 30,4100m
198Chếch U.PVC D90 class 312cái
199Cút U.PVC D90 class 312cái
200Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D906cái
201Bộ đai treo ống D9014bộ
B BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 11,741m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,348m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,094100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,094100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,753m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,332m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,725m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,663m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,125tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,059tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,189tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,052100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,065100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,06100m2
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,947m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,56m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,904m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7525,911m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7525,91m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 756,476m2
21Quét nước xi măng 2 nước32,387m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0,013100m2
23Nắp tôn và khoá1bộ
24Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc0,797m3
25Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc0,342m3
26Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc0,342m3
27Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc0,342m3
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm0,06100m
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm0,025100m
30Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm1cái
31Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm3cái
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 0,072100m
33Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
34Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m2cái
35Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 40m
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,299100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,599m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,724m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,941m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,476m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,04100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,247100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,117tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,438tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,218m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,04100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,009tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,031tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,105m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,297100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,177tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,077m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,305m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,308m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,996m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7511,088m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75132,872m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 7543,516m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7579,74m
25Đắp phào kép, vữa XM mác 7546,41m
26Đắp bê tông đỉnh cột23chi tiết
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu216,384m2
28Sản xuất cửa cổng (khung thép 60x60x2, thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 , dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt )8,127m2
29Bản lề gòng thép2Bộ
30Bánh xe2bánh
31Phụ kiện ( thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..)1bộ
32Sản xuất hoa sắt ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong )33,15m2
33Lắp dựng hoa sắt cửa33,15m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,127m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,187100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,145100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,145100m3
38Đèn cầu trụ cổng D2502bộ
39Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm250m
40Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước1cái
41Ống gel mềm D1650m
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,616m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,48m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,992m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,096100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,041100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,014100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,014100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,004tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,059tấn
10Gia công cột bằng thép hình0,178tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,178tấn
12Gia công xà gồ thép0,054tấn
13Lắp dựng xà gồ thép0,054tấn
14Bu lông neo M16x43516bộ
15Bu lông M12-5,6X4040bộ
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,553m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,239100m2
18Máng thu nước7,7md
E PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 78,728m2
2Tháo dỡ kết cấu thép78,728m2
3Tháo dỡ cột thép4cột
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công26,18m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph19,736m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph40,829m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thép7,777m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II0,32100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,003100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,003100m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,545m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,678m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T0,102m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T0,102m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,77m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T0,168m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T0,168m3
18Phá dỡ cửa cổng sắt9,024m2
19Phá dỡ hàng rào lưới thép47,536m2
20Phá dỡ hàng rào song sắt13,386m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph13,504m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T13,504m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T13,504m3
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8,7m3
2Rải nilon làm sân174m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20016,432m3
4Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400165,6m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 9,464m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 2,705m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,434m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,098100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,097100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,664m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,328m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,968m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,085tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,058100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu22cấu kiện
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 501,651m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,947m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 756,04m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,64m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,656m3
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,656m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 508,151m2
23Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào tường bồn hoa5,169m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,656m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,633100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,634100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 3 + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên ngành điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)42
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)53
4 Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học; kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)53
5 Tổ trưởng tổ bê tông: 1 - Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người32
6 Tổ trưởng tổ cấp thoát nước: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người32
7 Tổ trưởng tổ Hàn: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người32
8 Tổ trưởng tổ điện: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ điện kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người32
9 Tổ trưởng tổ nề: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người32
10 Tổ trưởng tổ sắt thép: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người32
11 Tổ trưởng tổ ván khuôn: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ mộc (ván khuôn) kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người32
12 Tổ trưởng tổ vận hành máy: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề vận hành máy kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≤10 T ( Tổng tải trọng TGGT Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn cắt thép 5kW Sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt2
6 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt2
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt2
9 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt2
11 Máy tời điện Sử dụng tốt1
12 Máy đào >= 0,4 m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->