Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210128224-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210126115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách từ nguồn kinh phí đấu giá quyền sử dụng đất tại xóm Luân Phú và xóm Luân Sơn, xã Đồng Văn, huyện Thanh Chương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 17:58:00 đến ngày 2021-01-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,836,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VÙNG 1 LUÂN SƠN
B ĐÀO ĐẮP TUYẾN ĐƯỜNG MƯƠNG
1 Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,13 m3
2 Đắp đất mương độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,82 m3
3 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,43 m3
C SAN NỀN
1 Đào đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,4 m3
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m3
2 Bê tông mương M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,66 m3
3 Lớp nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,39 m2
4 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,85 m2
5 Bao tải nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m2
6 Cốt thép giằng chống đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,76 kg
7 Bê tông giằng chống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
8 Ván khuôn thép giằng chốngđúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 m2
9 Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công TLM<=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
10 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m3
11 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 kg
12 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,11 kg
13 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,75 m2
14 Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
E VÙNG 2, LUÂN SƠN
F ĐÀO ĐẮP TUYẾN ĐƯỜNG MƯƠNG
1 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,76 m3
2 Vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,42 m3
3 Đào nền + đánh cấp đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,29 m3
4 Đào khuôn đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,07 m3
5 Đắp đất mương độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,27 m3
6 Đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.133,09 m3
G MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường M250, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,01 m3
2 Lớp nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,05 m2
3 Rải cát đệm dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
4 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,05 m2
5 Ván khuôn thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,63 m2
H CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
I Mương BTXM M200 0,6x0,8 - rãnh hở thông thường
1 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98 m3
2 Bê tông mương M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,59 m3
3 Lớp nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,82 m2
4 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,19 m2
5 Bao tải nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
6 Cốt thép giằng chống đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,3 kg
7 Bê tông giằng chống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
8 Ván khuôn thép giằng chốngđúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 m2
9 Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công TLM<=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
J Mương BTXM M200 0,6x0,8 - rãnh kín chịu lực
1 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
2 Bê tông mương M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
3 Lớp nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m2
4 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,42 m2
5 Bê tông M200 xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
6 Cốt thép xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,92 kg
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,31 kg
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,86 kg
10 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m2
11 Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
K Mương BTXM M200 1,2x1,2 - rãnh hở kín thông thường
1 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m3
2 Bê tông mương M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5 m3
3 Lớp nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,99 m2
4 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,25 m2
5 Bao tải nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 m2
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,45 m3
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,97 kg
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.691,3 kg
9 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,75 m2
10 Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
11 Cốt thép giằng chống đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,55 kg
12 Bê tông giằng chống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
13 Ván khuôn thép giằng chốngđúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,43 m2
14 Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công TLM<=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
L Mương BTXM M200 1,2x1,2 - rãnh hở kín chịu lực qua đường
1 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
2 Bê tông mương M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,47 m3
3 Bê tông M200 xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
4 Cốt thép xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,59 kg
5 Lớp nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m2
6 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,02 m2
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,8 kg
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,51 kg
10 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m2
11 Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
M Cống bản L=1,0m
1 Đào đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,74 m3
2 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,58 m3
3 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,89 m3
4 Bê tông móng M150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,97 m3
5 Bê tông tường M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
6 Đá hộc xây VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
7 Bê tông móng M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,067 m3
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
9 Bê tông phủ bản M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
10 Bê tông M250 xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,005 m3
11 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8 kg
12 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,27 kg
13 Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,16 kg
14 Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 kg
15 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1 m2
16 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,84 m2
17 Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 m3
20 Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
N Hoàn trả mặt đường bê tông
1 Bê tông mặt đường M250, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
2 Lớp nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m2
3 Rải cát đệm dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
4 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m2
5 Di dời cột điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
O HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1 Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, diện tích <=5m2, độ sâu >1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 Công/m3
2 Côt điện bê tông ly tâm Cty Khánh Vinh TCVN 5847 - 2016, mã LT 8,5m-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
3 Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
4 Ván khuôn hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
5 Đổ bê tông móng, bằng máy kết hợp thủ công, móng bản, đá 2x4, vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
6 Hộp treo công tơ(4 công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
7 Kẹp treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Kẹp hãm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Nắp bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp AL/XLPE/ABC-0,6KV- (4x35mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1869 km/dây
13 Lắp đặt hộp nối cáp dầu điện áp ≤ 1000V, có 3 đến 4 ruột, tiết diện 1 ruột cáp ≤ 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 Công/m3
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
15 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
16 Đai ốc liên kết dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Vật liệu phụ, cổ dề, móc, dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
18 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, bằng thủ công, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
19 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sợi
20 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 vị trí
P VÙNG LUÂN PHÚ
Q ĐÀO ĐẮP TUYẾN ĐƯỜNG MƯƠNG
1 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
2 Vét bùn nền đường + mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,48 m3
3 Đào nền + đánh cấp đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m3
4 Đào khuôn đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
5 Đắp đất mương K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,95 m3
6 Đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.042,01 m3
R MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường M250, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,75 m3
2 Lớp nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,59 m2
3 Rải cát đệm dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
4 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,59 m2
5 Ván khuôn thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
S CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m3
2 Bê tông mương M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,76 m3
3 Lớp nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,82 m2
4 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,76 m2
5 Bao tải nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
6 Cốt thép giằng chống đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,71 kg
7 Bê tông giằng chống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
8 Ván khuôn thép giằng chốngđúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m2
9 Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công TLM<=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
T HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1 Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, diện tích <=5m2, độ sâu >1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 Công/m3
2 Côt điện bê tông ly tâm Cty Khánh Vinh TCVN 5847 - 2016, mã LT 8,5m-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
3 Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
4 Ván khuôn hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
5 Đổ bê tông móng, bằng máy kết hợp thủ công, móng bản, đá 2x4, vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
6 Hộp treo công tơ(4 công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
7 Kẹp treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Kẹp hãm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Nắp bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp AL/XLPE/ABC-0,6KV- (4x35mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1334 km/dây
13 Lắp đặt hộp nối cáp dầu điện áp ≤ 1000V, có 3 đến 4 ruột, tiết diện 1 ruột cáp ≤ 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 Công/m3
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
15 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
16 Đai ốc liên kết dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Vật liệu phụ, cổ dề, móc, dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
18 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, bằng thủ công, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
19 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sợi
20 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->