Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách từ nguồn kinh phí đấu giá quyền sử dụng đất tại xóm Luân Phú và xóm Luân Sơn, xã Đồng Văn, huyện Thanh Chương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 17:58:00 đến ngày 2021-01-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,836,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VÙNG 1 LUÂN SƠN | |||
| B | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ĐƯỜNG MƯƠNG | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,43 | m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,4 | m3 |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 2 | Bê tông mương M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,66 | m3 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,39 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,85 | m2 |
| 5 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m2 |
| 6 | Cốt thép giằng chống đúc sẵn D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,76 | kg |
| 7 | Bê tông giằng chống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép giằng chốngđúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m2 |
| 9 | Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công TLM<=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,11 | kg |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | m2 |
| 14 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| E | VÙNG 2, LUÂN SƠN | |||
| F | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ĐƯỜNG MƯƠNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,76 | m3 |
| 2 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,42 | m3 |
| 3 | Đào nền + đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,29 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,07 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,27 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.133,09 | m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,01 | m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,05 | m2 |
| 3 | Rải cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,05 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,63 | m2 |
| H | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| I | Mương BTXM M200 0,6x0,8 - rãnh hở thông thường | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| 2 | Bê tông mương M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,59 | m3 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,82 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,19 | m2 |
| 5 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 6 | Cốt thép giằng chống đúc sẵn D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3 | kg |
| 7 | Bê tông giằng chống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép giằng chốngđúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m2 |
| 9 | Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công TLM<=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| J | Mương BTXM M200 0,6x0,8 - rãnh kín chịu lực | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Bê tông mương M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,92 | kg |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,31 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,86 | kg |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 11 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| K | Mương BTXM M200 1,2x1,2 - rãnh hở kín thông thường | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m3 |
| 2 | Bê tông mương M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | m3 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,99 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,25 | m2 |
| 5 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,97 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.691,3 | kg |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,75 | m2 |
| 10 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 11 | Cốt thép giằng chống đúc sẵn D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,55 | kg |
| 12 | Bê tông giằng chống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép giằng chốngđúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m2 |
| 14 | Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công TLM<=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| L | Mương BTXM M200 1,2x1,2 - rãnh hở kín chịu lực qua đường | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 2 | Bê tông mương M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,59 | kg |
| 5 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,02 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,51 | kg |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m2 |
| 11 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| M | Cống bản L=1,0m | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,58 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,89 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,067 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,27 | kg |
| 13 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,16 | kg |
| 14 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | kg |
| 15 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m2 |
| 17 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| N | Hoàn trả mặt đường bê tông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m2 |
| 3 | Rải cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m2 |
| 5 | Di dời cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, diện tích <=5m2, độ sâu >1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | Công/m3 |
| 2 | Côt điện bê tông ly tâm Cty Khánh Vinh TCVN 5847 - 2016, mã LT 8,5m-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Ván khuôn hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, bằng máy kết hợp thủ công, móng bản, đá 2x4, vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 6 | Hộp treo công tơ(4 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 7 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Kẹp hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp AL/XLPE/ABC-0,6KV- (4x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1869 | km/dây |
| 13 | Lắp đặt hộp nối cáp dầu điện áp ≤ 1000V, có 3 đến 4 ruột, tiết diện 1 ruột cáp ≤ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | Công/m3 |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 16 | Đai ốc liên kết dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Vật liệu phụ, cổ dề, móc, dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, bằng thủ công, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| P | VÙNG LUÂN PHÚ | |||
| Q | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ĐƯỜNG MƯƠNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 2 | Vét bùn nền đường + mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,48 | m3 |
| 3 | Đào nền + đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,95 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042,01 | m3 |
| R | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,75 | m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,59 | m2 |
| 3 | Rải cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,59 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| S | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 2 | Bê tông mương M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m3 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,82 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,76 | m2 |
| 5 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 6 | Cốt thép giằng chống đúc sẵn D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,71 | kg |
| 7 | Bê tông giằng chống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép giằng chốngđúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 9 | Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công TLM<=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, diện tích <=5m2, độ sâu >1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | Công/m3 |
| 2 | Côt điện bê tông ly tâm Cty Khánh Vinh TCVN 5847 - 2016, mã LT 8,5m-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Ván khuôn hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, bằng máy kết hợp thủ công, móng bản, đá 2x4, vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 6 | Hộp treo công tơ(4 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 7 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Kẹp hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp AL/XLPE/ABC-0,6KV- (4x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | km/dây |
| 13 | Lắp đặt hộp nối cáp dầu điện áp ≤ 1000V, có 3 đến 4 ruột, tiết diện 1 ruột cáp ≤ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | Công/m3 |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 16 | Đai ốc liên kết dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Vật liệu phụ, cổ dề, móc, dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, bằng thủ công, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi