Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210134229-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN
Tên gói thầu Xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210134144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp của TTNS và VSMTNT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 17:00:00 đến ngày 2021-01-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,545,034,683 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BỂ CHỨA HIỆN HỮU (XD)
1 Tháo dỡ ống thông hơi D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tháo dỡ nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tháo dỡ ống thông hai bể D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Tháo dỡ ống hút D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Tháo dỡ ống xả cặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Phá dỡ tường gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
7 Phá dỡ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,508 m3
8 Đào đất trên nắp bể và xung quanh bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m3
10 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m3
11 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 xe
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Đào mương đặt ống bằng máy có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100 m3
2 Đắp đất và san đất ra xung quanh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100 m3
3 Ống thép D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
4 Ống BTLT D500, L=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
5 Ống BTLT D500, L=2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
7 Gối đỡ cống BTLT D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Tê gang D400x250 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Mối nối mềm D400 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Mối nối mềm D250 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Bu gang D400 UU, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Bu gang D250 UU, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Van cổng D250 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Mối nối mềm D250 BE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Bu thép D250 BB, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Bu thép D250 BU, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Cút thép 90" D250 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
18 Van cổng D200 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Mối nối mềm D200 BE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Bu gang D200 BU, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Bu gang D200 UU, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Tê gang D200x200 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Mối nối mềm D200 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Bu thép D200 BU, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Côn thép D250x200 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC : TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH (CN)
1 Bơm ly tâm trục ngang Q= 100 m3/h, H=60 m (Cung cấp và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Van 1 chiều D150 B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Van cổng D250 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Van cổng D150 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Mối nối mềm D250 BE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Mối nối chống rung D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Côn thép cân D65x150 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Côn thép xiên D80x150 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Cút thép 90" D150 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Cút thép 90" D250 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Tê thép D250x150 BBB (chi tiết 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Tê thép D150x250 BBB (chi tiết 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Bu thép âm tường D250 BB, L=650 (chi tiết 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Bu thép âm tường D250 BB, L=800 (chi tiết 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Bu thép D250 BB, L=1700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Bu thép D250 BB, L=3800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Bu thép D150 BB, L=1070 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Bu thép D250 BB, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Bu thép D250 BB, L=800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Bu thép D250 BU, L=2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Đồng hồ đo áp lực loại 0 - 9 KG/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Bích thép đặc D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Van thu xả khí D50 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Tủ phân phối TD - ĐH & phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Đèn LED tube 1,2 m, 2x24W/220V có nắp chụp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Đèn LED tube 1,2 m, 1x24W/220V có nắp chụp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Đèn trần hình đĩa, chụp thủy tinh bóng compact 3U 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Đèn chiếu sáng khẩn cấp 220V, accqui dự phòng trong 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Công tắc 2 cực 13A (loại âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 MCB 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Ổ cắm 13A/220V (loại âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Dây điện loại CV- 0,6/1KV 1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
10 Dây điện loại CV- 0,6/1KV 1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
11 Dây điện loại CV- 0,6/1KV 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
12 Cáp (3x35+1x22) CXV-0,6-1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Ống nhựa luồn cáp D25 & phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
14 Ống nhựa luồn cáp D40 & phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
15 Máy lạnh 2 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
E HẠNG MỤC: TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH (ĐIỆN)
1 Đào đất mương đặt cáp đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,65 m3
2 Đắp cát mương đặt ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
3 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,85 m3
4 Tủ ATS (Cung cấp và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Tủ PLC (Cung cấp và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 UPS 2 KVA (Cung cấp và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Tủ điện phân phối và điều khiển MCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Bộ cảm biến tìn hiệu áp lực 0 - 4 KG/cm2 - output 4 - 20mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Máy lạnh 2,5 HP (loại 2 khối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
10 Dây điện loại CV-0,6/1kV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Ống nhựa luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Cáp CXV-0,6-1kV (3x185+1x95) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
13 Cáp CXV-0,6-1kV (3x35+1x22) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
14 Cáp CXV-0,6-1kV (3x25+1x16\) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
15 Cáp CXV-0,6-1kV (3x16+1x8\) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Cáp DVV-0,6-1kV (10x1,5\) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
17 Cáp CXV-0,6-1kV (4x2,5\) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
18 2 cặp cáp DEKRON Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
19 Ống nhựa xoắn HDPE D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
20 Ống nhựa xoắn HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
21 Ống nhựa xoắn HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
22 Đồng 70 mm2 (d10) (Hệ thống nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
23 Thang cáp WxH 200x100 & phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
F HẠNG MỤC: LỐI ĐI NỘI BỘ - THOÁT NƯỚC - CẢI TẠO HÀNG RÀO (XD)
1 Đào bóc lớp mặt lối đi hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 100m3
2 Đắp đất đầm chặt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 100m3
3 Đầm đất nền đường tối thiểu dày 30cm bằng máy đầm 16T, độ chặt K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m3
7 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm ,K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 100m3
8 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 100m2
9 Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2 mác 250 (B20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m3
10 Bê tông nền đá 1x2 mác 200 (B15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,841 m3
11 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,018 m3
12 Bê tông bục đỡ đá 1x2 M200 (B15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 m3
13 Bê tông móng đá 1x2 M200 (B15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,938 m3
14 Bê tông tường đá 1x2 mác 200 (B15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,085 m3
15 Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 (B15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m3
16 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
17 Nhân công lắp dựng đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
20 CCLD thép L40x40x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn bục đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m2
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
26 Sản xuất thép grating Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 tấn
27 Lắp dựng thép grating Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 tấn
28 Khoan tạo lỗ bê tông đà giằng để cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 lỗ khoan
29 Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ đã bong tróc Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,6 m2
30 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,6 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,6 m2
32 Sản xuất hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,77 m2
33 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,77 m2
34 Sản xuất cổng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
35 Lắp đặt cổng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,936 m2
37 Motor cổng đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH (XD)
1 Phá dỡ bệ bếp cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
2 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
4 Đục lỗ tường gạch làm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 m2
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ đã bong tróc trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,135 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,698 m2
10 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 xe
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m2
14 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,01 m2
15 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,698 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,512 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,196 m2
18 Sơn tường gạch ốp bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,125 m2
19 Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,275 m2
20 Lát nền bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
21 Lát nền bằng gạch ceramic 250x250mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m2
22 Ốp gạch ceramic 250x400 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m2
23 Ốp gạch ceramic 300x600 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
24 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,83 m2
25 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,35 m2
27 Ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
31 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Ống và phụ tùng cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
H HẠNG MỤC: TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH(XD)
1 Phá dỡ bệ bơm cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
2 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,688 m2
3 Đục lỗ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
5 Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ đã bong tróc trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,058 m2
7 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 xe
8 Bê tông bệ bơm đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
11 Xây tường gạch ống 8x8x19 dày 2cm,vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 m3
12 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
13 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m2
14 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,058 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,56 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,498 m2
17 Lát nền bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,848 m2
18 Cung cấp cửa đi khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
19 Sửa chữa cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
21 Ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Sản xuất cột thép bằng thép ống D90 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
23 Sản xuất giằng mái thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
26 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
27 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,462 m2
29 Bu lông D12 ,L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
30 Lợp mái tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->