Gói thầu: Gói thầu xây lắp Láng nhựa đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa (đoạn từ cầu dây văng đến bệnh viện đa khoa) giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140403-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Láng nhựa đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa (đoạn từ cầu dây văng đến bệnh viện đa khoa) giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20210140388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện + Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 19:00:00 đến ngày 2021-02-01 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,411,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 186,100,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN CHÍNH: NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,899 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,997 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,997 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,549 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,549 100m2
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN CHÍNH: DẢI PHÂN CÁCH+BÓ VỈA
1 Làm lớp đá đệm móng dải phân cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,316 m3
2 Bê tông dải phân cách đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,182 m3
3 Ván khuôn thép dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,901 100m2
4 Trát mối nối dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,649 m2
5 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 m3
6 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
7 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m
8 Sơn dải phân cách, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,518 m2
9 Phân trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,847 m3
10 Đất đắp (Tạm tính đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,847 m3
11 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,821 m3
12 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,623 100m2
13 Trát mối nối bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,407 m2
14 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,074 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan gia cường đk<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan gia cường đk<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,288 tấn
17 Bê tông đan gia cường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
18 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m2
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,85 m2
20 Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Trụ biển báo 3.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 trụ
22 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Phá dỡ bê tông hố ga hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 m3
24 Phá dỡ gạch xây chờ cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 m3
25 Làm lớp đá đệm móng hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,116 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
28 Gia công thép hình nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
29 Lắp đặt thép hình nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đk<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đkính<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
32 Gia công cốt thép khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
33 Gia công thép hình lưới chắn rác (STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 tấn
34 Lắp đặt thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 tấn
35 Bê tông đá hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,928 m3
36 Bê tông đà hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m3
37 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
C VỈA HÈ PHẢI TUYẾN
1 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100m3
2 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
3 Đắp đất nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,974 100m3
4 Đất đắp (Tạm tính đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.300,408 m3
5 Lớp nylon ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.671,222 m2
6 Bê tông móng vỉa hè đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,986 m3
7 Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.671,222 m2
8 Lát gạch Terrazo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.671,222 m2
9 Làm lớp đá đệm móng bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,268 m3
10 Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,118 m3
11 Ván khuôn thép bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,233 100m2
12 Miết mạch bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m2
13 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 m3
14 Làm lớp đá đệm móng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
15 Bê tông hồ trồng cây đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
16 Ván khuôn thép hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
17 Lát gạch trồng cỏ số 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m2
D VỈA HÈ TRÁI TUYẾN
1 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 100m3
2 Đắp đất nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,806 100m3
3 Đất đắp (Tạm tính đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.348,149 m3
4 Lớp nylon ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.197,207 m2
5 Bê tông móng vỉa hè đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,804 m3
6 Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.197,207 m2
7 Lát gạch Terrazo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.197,207 m2
8 Làm lớp đá đệm móng bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 m3
9 Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,399 m3
10 Ván khuôn thép bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 100m2
11 Miết mạch bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7 m2
12 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
13 Làm lớp đá đệm móng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,047 m3
14 Bê tông hồ trồng cây đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112 m3
15 Ván khuôn thép hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 100m2
16 Lát gạch trồng cỏ số 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,44 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->