Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Nhà ký túc xá sinh viên (nhà B3) Trường Đại học Hà TĨnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Trường Đại học Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Nhà ký túc xá sinh viên (nhà B3) Trường Đại học Hà TĨnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ hợp tác với Lào và Camphuchia năm 2020 (Đã được bố trí tại quyết định số 3384/QĐ-UBND ngày 8/10/2020 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 17:39:00 đến ngày 2021-01-31 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,273,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng được ký kết tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.- Công trình tương tự là công trình công trình cải tạo, dân dụng cấp III trở lên. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, bao gồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toàn bộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.182.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục cải tạo | |||
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại giường, thiết bị trong phòng trước và sau thi công | Theo mô tả tại chương V | 20 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V | 347,0925 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo mô tả tại chương V | 614,882 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V | 3.354,0058 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo mô tả tại chương V | 5.624,998 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mô tả tại chương V | 4.714,9784 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo mô tả tại chương V | 11,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại chương V | 599 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo mô tả tại chương V | 9,1783 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo mô tả tại chương V | 45,8916 | 1m3 |
| 11 | Tháo dở đường ống | Theo mô tả tại chương V | 5 | công |
| 12 | Vệ sinh bể phốt và thông tắc đường ống | Theo mô tả tại chương V | 42 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V | 8,58 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo mô tả tại chương V | 1,2026 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại chương V | 479,08 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại chương V | 333,3 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả tại chương V | 39 | bộ |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo mô tả tại chương V | 32,4309 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo mô tả tại chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả tại chương V | 30 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V | 0,4589 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 0,9178 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 347,0925 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 154,352 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 3.701,0983 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 10.494,3284 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 599 | m2 |
| 29 | Vách kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ: Vách kính cố định hệ 4400 | Theo mô tả tại chương V | 11,4 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V | 2,829 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,2333 | 100kg |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 0,0825 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 1,2026 | m3 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa PVC | Theo mô tả tại chương V | 333,3 | m2 |
| 35 | Xữ lý chống thấm khu vệ sinh bằng màng khò nóng | Theo mô tả tại chương V | 466,746 | m2 |
| 36 | Xử lý chống thấm xung quang cổ ống thoát nước bằng Sika grout và thanh trương thủy | Theo mô tả tại chương V | 14 | ống |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 594,77 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 347 | m2 |
| 39 | Lắp đặt xí bệt (không tính vật liệu) | Theo mô tả tại chương V | 39 | bộ |
| 40 | Thay thế phụ kiện xí bệt (phao, xả, gạt....) | Theo mô tả tại chương V | 13 | cái |
| 41 | Thay thế nắp xí bệp | Theo mô tả tại chương V | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả tại chương V | 23 | cái |
| 43 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả tại chương V | 37 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa mặt | Theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 45 | Thay thế xi phông chậu rửa mặt | Theo mô tả tại chương V | 13 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng tay gạt | Theo mô tả tại chương V | 10 | 0.0 |
| 47 | Lắp dựng lại cửa nhựa phòng WC | Theo mô tả tại chương V | 6 | công |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả tại chương V | 70 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả tại chương V | 34 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo mô tả tại chương V | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng được ký kết tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.- Công trình tương tự là công trình công trình cải tạo, dân dụng cấp III trở lên. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, bao gồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toàn bộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.182.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kinh tế xây dựng | 1 | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị vận tải | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy Khoan | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi