Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiến trúc VT HOME Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 50%, ngân sách xã 50% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 17:17:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,607,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất Cấp III san nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,3434 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,0105 | 100m3 |
| 3 | 3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6222 | 100m3 |
| 4 | Mua ni Lông chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 219,6 | m3 |
| 7 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 160,339 | kg |
| 8 | Gỗ làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3818 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0256 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,9218 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,3064 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,1233 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,55 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 358,676 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0976 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5353 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1612 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3256 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,954 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,9762 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,4554 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,9684 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4345 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2111 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8116 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,4216 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,3181 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9901 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép giằng tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3167 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2111 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8116 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,4216 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,3181 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9901 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép giằng tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3167 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2111 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6954 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 221,8616 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48,664 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 153,33 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 456,1476 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,1156 | m2 |
| 25 | Mua cáp cáp Cu/xlpe/pvc 3x50+1x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0882 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,022 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9414 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,2363 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,0686 | m3 |
| 6 | mua đất mầu trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120,33 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 166,17 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây chuỗi ngọc (16/m2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 171,9 | m2 |
| 2 | thảm cỏ lá tre | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 305,18 | m2 |
| 3 | Trồng Sò đo cam (D13-15 cao >=4.0m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 4 | Trồng cây mùa hoàng yến (D13-15; cao >=3m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 5 | Trồng Lát hoa (D13-15; cao >=3.5m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 6 | Trông Sao đen (D13-15; cao >=3.5m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 7 | Trông Cau vua (D41-50; cao >5.0m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| F | HẠNG MỤC 6: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4556 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,04 | 100m |
| 6 | ống nhưa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 305 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,11 | 100m2 |
| 8 | mua băng cảnh báo cáp khổ 0.3n | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 211 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,232 | 100m |
| 11 | Mua cáp cáp Cu/xlpe/pvc 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 12 | Mua cáp cáp Cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 162,2 | m |
| 13 | Mua cột đèn chiếu sáng ( cột thép tròn côn nhung nong D78; cao 7m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cần kép cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Chóa Đèn LED STAR 804, công suất 100W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 18 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,511 | 100m |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | 7 | cầnđèn |
| 21 | Mua giây dẫy Cu/xlpe/pvc 3x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,1 | m |
| 22 | Mua đầu cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Attomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 26 | Mua bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 27 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cửa |
| 28 | Attomat 3 pha 50A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Attomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Tủ điện KT: 330x220x110mm có khóa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7 | 10 cọc |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,658 | 100kg |
| 34 | mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Khung móng cột đèn M16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi