Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 09:20:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,781,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lớp đá bây, chiều dày theo Thiết kế | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 34,2829 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 239,9803 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3.428,29 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch TERRAZO, vữa XM cát mịn mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3.428,29 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7,722 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 179,01 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 179,01 | m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,9732 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 67,613 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 13,6059 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 194,37 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân bằng gạch TERRAZO, vữa XM cát mịn mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 194,37 | m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5,8461 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 122,7487 | m2 |
| 16 | Lớp đá bây chiều dày 10 cm (Theo ĐG 4657/2018) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 25,864 | m3 |
| 18 | Mua đất + thuế tài nguyên | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 37,422 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,4116 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,3742 | 100m3 |
| 21 | Lớp đá bây, chiều dày theo thiết kế | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,8972 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8,7512 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 190,3831 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân bằng gạch TERRAZO, vữa XM cát mịn mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 190,3831 | m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,7672 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 37,179 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 37,94 | m2 |
| 30 | Giếng khoan | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Máy bơm hàn quốc | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi