Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 17:04:00 đến ngày 2021-02-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,128,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112,882 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,108 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,387 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,987 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,943 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,228 | 100m |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I. Ép âm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,268 | 100m |
| 9 | Cọc thép ép âm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 207 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,775 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 14 | Đào đất đài móng, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,319 | m3 |
| 15 | Đào đất dầm móng, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,826 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,003 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,417 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II, tận dụng để tôn nền tầng 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,697 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,25 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 22 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,262 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,878 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,538 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,849 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,819 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,357 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,455 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,588 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,081 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,155 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,248 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,226 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,614 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,944 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 28 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,876 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,273 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,267 | tấn |
| 44 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,3 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,671 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,301 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,575 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,736 | tấn |
| 49 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 99,733 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,593 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,791 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,583 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,503 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,413 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,623 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,666 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,372 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,244 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,531 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,224 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,519 | 100m2 |
| 63 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,114 | 100m2 |
| 64 | Tôn diềm mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,85 | md |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,823 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 148,912 | m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,823 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 137,673 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,413 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,784 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,026 | m3 |
| 72 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,164 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,442 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,271 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,755 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,655 | 100m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,016 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,158 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 426,757 | m2 |
| 81 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.020,889 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 448,426 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 887,3 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 505,061 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 165,22 | m |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 465,915 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.861,676 | m2 |
| 88 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,562 | m3 |
| 89 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 107,636 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,93 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,331 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,396 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 818,401 | m2 |
| 94 | Ống nhựa uPVC D42 chống tràn seno | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 95 | Trụ cầu thang bằng Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,791 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,648 | m2 |
| 98 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,709 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Theo thiết kế được phê duyệt | 94,323 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,939 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 113,4 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 70,56 | m2 |
| 103 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,425 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 85,05 | m2 |
| 105 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,755 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 198,23 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,238 | m2 |
| 108 | Lam nhôm chắn nắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,238 | m2 |
| 109 | Đào móng đường dốc, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,593 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,394 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,414 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,277 | m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,158 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 116 | Lớp nylon lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 118 | Kẻ chỉ tạo ma sát | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,8 | md |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,26 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,024 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,284 | m2 |
| 123 | Sản xuất lan can Inox đường dốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần treo thả | Theo thiết kế được phê duyệt | 108 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng bảng Led tube DB 18L TT01 CSBA/18Wx1 - CBG Q2/2020-1352 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D NL11L, 270/18W, lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 29 | bộ |
| 5 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 7 | Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 8 | Quạt thông gió 1 chiều kích thước 350x350 - 1x30W, 220V, lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 11 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 14 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| 17 | Mặt che công tắc 4 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 20 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | hộp |
| 23 | Mặt che ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 24 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 25 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 26 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 28 | MCCB 3 pha, 3 cực 40A, ICU=6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 29 | MCCB 3 pha, 3 cực 50A, ICU=18KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 30 | MCCB 3 pha, 3 cực 100A, ICU=22KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | hộp |
| 32 | Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm(sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 33 | Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200mm(sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4X10 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 360 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.470 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3.364 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 735 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.350 | m |
| 44 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 45 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 195 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 700 | m |
| 47 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.515 | m |
| 48 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | hộp |
| 49 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| 50 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 96 | hộp |
| 51 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 356 | hộp |
| 52 | Ống nhựa uPVC D60 chờ ống luồn điều hòa | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,75 | m |
| 53 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,0m, tráng thiếc | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cọc |
| 57 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 138 | m |
| 58 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | m |
| 59 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 42 | m |
| 60 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 178 | cái |
| 61 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 62 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 63 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 65 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 66 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 67 | Chếch nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Cút nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Y thu nhựa uPVC D90/75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Phễu thu Inox - DN80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 72 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 73 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 74 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 75 | cái |
| 75 | Bình CO2 MT3 3kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bình |
| 76 | Bình MFZ4 ABC 4kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 77 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,297 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,623 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,719 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,084 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,986 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,252 | 100m |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I. Ép âm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,132 | 100m |
| 9 | Cọc thép ép âm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 105 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,925 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Đào đất đài móng, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,484 | m3 |
| 15 | Đào đất dầm móng, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,341 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,524 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,213 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II, để tận dụng tôn nền tầng 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,369 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,864 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 22 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,643 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,477 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,748 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,432 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,431 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,191 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,285 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,588 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,142 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,904 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,981 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,497 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 28 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,425 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,498 | tấn |
| 44 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,083 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,11 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,636 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,373 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,3 | tấn |
| 49 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,725 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,018 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,007 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,302 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,265 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,213 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,884 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,274 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,769 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,457 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,209 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,478 | 100m2 |
| 63 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,619 | 100m2 |
| 64 | Tôn diềm mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,28 | md |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,995 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 77,057 | m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,995 | tấn |
| 68 | Tôn che khe tiếp giáp khổ 1.15m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,1 | md |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80,944 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,258 | m3 |
| 71 | Xây gạch khong nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,861 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,327 | m3 |
| 73 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,923 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,282 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,302 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,605 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,233 | 100m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,345 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,965 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 280,402 | m2 |
| 82 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 543,835 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 302,735 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 413,8 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 227,566 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 111 | m |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 302,367 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.487,936 | m2 |
| 89 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,533 | m3 |
| 90 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,046 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,23 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,396 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,048 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 354,61 | m2 |
| 95 | Ống nhựa uPVC D42 chống tràn seno | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m |
| 96 | Trụ cầu thang bằng Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,429 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,639 | m2 |
| 99 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,818 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,1 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,861 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,76 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,584 | m2 |
| 104 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,8 | m2 |
| 105 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,07 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,61 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 85,48 | m2 |
| 108 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,749 | m2 |
| 109 | Lam nhôm chắn nắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,749 | m2 |
| 110 | Đào móng đường dốc, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,542 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 113 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,378 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,277 | m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,158 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 117 | Lớp nylon lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,008 | m2 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,001 | m3 |
| 119 | Kẻ chỉ tạo ma sát | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,28 | md |
| 120 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,26 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,024 | m2 |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,284 | m2 |
| 124 | Sản xuất lan can Inox đường dốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D NL11L, 270/18W, lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 4 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Quạt thông gió 1 chiều kích thước 350x350 - 1x30W, 220V, lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 12 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 15 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được phê duyệt | 29 | hộp |
| 18 | Mặt che ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 29 | cái |
| 19 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 20 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 21 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 23 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 25 | Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150mm(sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 26 | Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm(sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV- 2X10 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 28 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 29 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 650 | m |
| 31 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.334 | m |
| 32 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 325 | m |
| 37 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 38 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 39 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 310 | m |
| 40 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 600 | m |
| 41 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 42 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 43 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | hộp |
| 44 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 132 | hộp |
| 45 | Ống nhựa uPVC D60 chờ ống luồn điều hòa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,75 | m |
| 46 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,0m, tráng thiếc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cọc |
| 50 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 51 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | m |
| 52 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 53 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 108 | cái |
| 54 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 56 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 58 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 59 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 60 | Chếch nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Cút nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Y thu nhựa uPVC D90/75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Phễu thu Inox - DN80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 66 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 67 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 68 | Bình CO2 MT3 3kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bình |
| 69 | Bình MFZ4 ABC 4kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 70 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 121,057 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,768 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,633 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,854 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,083 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,548 | 100m |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I. Ép âm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,288 | 100m |
| 9 | Cọc thép ép âm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 222 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 14 | Đào đất đài móng, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,97 | m3 |
| 15 | Đào đất dầm móng, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,27 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,102 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,459 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II, để tận dụng tôn nền tầng 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,765 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,363 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 22 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,906 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,018 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,693 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,921 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,904 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,821 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,83 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,891 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,28 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,096 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,381 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,304 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,245 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,099 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,068 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 28 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,639 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,182 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,045 | tấn |
| 44 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,227 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,3 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,471 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,58 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,555 | tấn |
| 49 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,778 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,469 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,922 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,004 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,269 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,214 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,947 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,537 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,274 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,846 | 100m2 |
| 60 | Tôn diềm mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,3 | md |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,961 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,961 | tấn |
| 63 | Gia công giằng thép mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,425 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,425 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,988 | m2 |
| 66 | Bulong D25, L=600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 67 | Bulong D14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,606 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 141,12 | m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,606 | tấn |
| 71 | Gia công hệ khung thép liên kết trần nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,908 | tấn |
| 72 | Lắp dựng kết cấu thép khung thép liên kết trần nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,908 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,08 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,865 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,068 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,137 | 100m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 90,334 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,499 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,912 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,459 | m3 |
| 81 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,653 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,622 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,728 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,58 | 100m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,185 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,182 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 449,115 | m2 |
| 89 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 643,23 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 283,143 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 259,124 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 257,957 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 192,41 | m |
| 94 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 129,6 | m |
| 95 | Đắp chi tiết phù điêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 502,297 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.443,454 | m2 |
| 98 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 186,328 | m3 |
| 99 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 214,148 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 157,904 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,25 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 453,379 | m2 |
| 103 | Ống nhựa uPVC D42 chống tràn seno | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 104 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,398 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,955 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,42 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,785 | m2 |
| 109 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 110 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,67 | m2 |
| 111 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 112 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 113 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,62 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 85,77 | m2 |
| 115 | Thi công trần nhôm 600x600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 327,248 | m2 |
| 116 | Trần nhôm 600x600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 327,248 | m2 |
| 117 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,058 | m2 |
| 118 | Lam nhôm chắn nắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,058 | m2 |
| 119 | Đào móng đường dốc, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,491 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,327 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 122 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,343 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,246 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,141 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 126 | Lớp nylon lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,896 | m2 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,89 | m3 |
| 128 | Kẻ chỉ tạo ma sát | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,28 | md |
| 129 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,12 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,688 | m2 |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,808 | m2 |
| 133 | Sản xuất lan can Inox đường dốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 134 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,04 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đèn Led High Bay 100W KT 290x160mm, treo vào vì kèo | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 2 | Đèn Led pha công suất 1x50W, gắn tường chiếu rọi xuống sân khấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố D KC01/2W.DA, 2 bóng Led (Thời gian CS:3 giờ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D NL11L, 220/18W, lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 5 | Quạt treo tường công nghiệp sải cánh 650mm, công suất 1x18W | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | hộp |
| 17 | Mặt che ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 18 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm(sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.060 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 26 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 190 | m |
| 27 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 480 | m |
| 28 | Ống gen nhựa mềm D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | m |
| 29 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 30 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 31 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | hộp |
| 32 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | hộp |
| 33 | Xích treo ma kẽm D8, L=14m treo đèn High Bay | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,5 | kg |
| 34 | Đai treo + móc treo D10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 35 | Bulong nở sắt M10 treo quạt công nghiệp | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 36 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,0m, tráng thiếc | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cọc |
| 40 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 138 | m |
| 41 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | m |
| 42 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 42 | m |
| 43 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 178 | cái |
| 44 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 46 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 48 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 49 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Phễu thu nước loại vách ngăn DN80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 53 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 31 | cái |
| 54 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 62 | cái |
| 55 | Bình CO2 MT3 3kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bình |
| 56 | Bình MFZ4 ABC 4kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bình |
| 57 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,45 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3.109 | m2 |
| 4 | Đào móng bó vỉa, bồn cây, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,723 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,369 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,353 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,01 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 153,634 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo thiết kế được phê duyệt | 117,254 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,68 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,312 | m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,388 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,186 | 100m3 |
| 10 | Mua gạch không nung đặc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.368 | viên |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 152 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,68 | m3 |
| 13 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x35mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 14 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 59 | m |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 95 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN80/65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,98 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,54 | 100m |
| 18 | Măng xông ống nhựa xoắn HDPE DN80/65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 19 | Măng xông ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 20 | MCB-1 pha 2 cực 40A, ICU=6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | MCB 3 pha 3 cực 50A, ICU =6 KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | MCCB-3P-100A, ICU=22kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 29 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 34 | Mua gạch không nung đặc | Theo thiết kế được phê duyệt | 378 | viên |
| 35 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 42 | m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 37 | Bộ đèn pha Led D CP03L 1x150W | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Bulong + nở sắt M12x100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 39 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 280 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 41 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 đi nổi trên tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 220 | m |
| 42 | Kẹp ống gen nhựa PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 220 | cái |
| 43 | Vít + nở nhựa M4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 220 | cái |
| 44 | Hộp nhựa đấu dây KT 110x110x50, lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 45 | MCB 1 pha 2 cực 16A, ICU=6KA, lắp tại tủ điện phòng bảo vệ hiện trạng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,598 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,746 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính 90% | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,201 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,317 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,017 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,017 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,678 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,776 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,828 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,379 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,878 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 194,167 | m2 |
| 16 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 69,6 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,62 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,694 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,231 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 231 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi