Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140106-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210121801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 17:04:00 đến ngày 2021-02-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,128,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 112,882 m3
2 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 9,108 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,387 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 11,987 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,138 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được phê duyệt 1,943 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 18,228 100m
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I. Ép âm Theo thiết kế được phê duyệt 0,268 100m
9 Cọc thép ép âm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cọc
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo thiết kế được phê duyệt 207 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,775 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 100m3
14 Đào đất đài móng, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 6,319 m3
15 Đào đất dầm móng, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 4,826 m3
16 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 1,003 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,417 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II, tận dụng để tôn nền tầng 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,697 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 11,25 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,168 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,238 100m2
22 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo thiết kế được phê duyệt 52,262 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,878 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng Theo thiết kế được phê duyệt 1,538 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,849 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,819 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 4,357 tấn
28 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 18,455 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,588 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,24 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,058 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,081 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,155 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,007 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 3,248 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,292 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,226 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,065 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 22,614 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 2,944 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 28 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,876 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,273 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m Theo thiết kế được phê duyệt 4,267 tấn
44 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 48,3 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 4,671 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Theo thiết kế được phê duyệt 1,301 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Theo thiết kế được phê duyệt 2,575 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 6,736 tấn
49 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 99,733 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 8,593 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 10,791 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 4,583 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,503 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,413 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 4,623 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,666 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,372 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,108 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 6,244 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,531 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,224 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,519 100m2
63 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,114 100m2
64 Tôn diềm mái Theo thiết kế được phê duyệt 45,85 md
65 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,823 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 148,912 m2
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,823 tấn
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 137,673 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 11,413 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 10,784 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 13,026 m3
72 Đào móng tam cấp, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 2,164 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,442 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,033 100m2
75 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 5,271 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 1,755 m3
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,655 100m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 28,016 m3
79 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 39,158 m2
80 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 426,757 m2
81 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1.020,889 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 448,426 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 887,3 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 505,061 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 165,22 m
86 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 465,915 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 2.861,676 m2
88 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Theo thiết kế được phê duyệt 36,562 m3
89 Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương Theo thiết kế được phê duyệt 107,636 m2
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 75,93 m2
91 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế được phê duyệt 15,331 m2
92 Lát đá bậc cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 51,396 m2
93 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế được phê duyệt 818,401 m2
94 Ống nhựa uPVC D42 chống tràn seno Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
95 Trụ cầu thang bằng Inox Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
96 Sản xuất lan can Inox cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 0,791 tấn
97 Lắp dựng lan can Inox cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 43,648 m2
98 Sản xuất lan can hành lang bằng Inox Theo thiết kế được phê duyệt 1,709 tấn
99 Lắp dựng lan can Inox hành lang Theo thiết kế được phê duyệt 94,323 m2
100 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,939 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 113,4 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 70,56 m2
103 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 61,425 m2
104 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 85,05 m2
105 Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm Theo thiết kế được phê duyệt 51,755 m2
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 198,23 m2
107 Lắp dựng lam chắn nắng Theo thiết kế được phê duyệt 41,238 m2
108 Lam nhôm chắn nắng Theo thiết kế được phê duyệt 41,238 m2
109 Đào móng đường dốc, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,593 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,394 m3
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 100m2
112 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,414 m3
113 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,277 m3
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,158 m3
115 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,028 100m3
116 Lớp nylon lót Theo thiết kế được phê duyệt 15,84 m2
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,584 m3
118 Kẻ chỉ tạo ma sát Theo thiết kế được phê duyệt 46,8 md
119 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
120 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,26 m2
121 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,024 m2
122 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 4,284 m2
123 Sản xuất lan can Inox đường dốc Theo thiết kế được phê duyệt 0,136 tấn
124 Lắp dựng lan can Inox Theo thiết kế được phê duyệt 7,92 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần treo thả Theo thiết kế được phê duyệt 108 bộ
2 Bộ đèn chiếu sáng bảng Led tube DB 18L TT01 CSBA/18Wx1 - CBG Q2/2020-1352 Theo thiết kế được phê duyệt 18 bộ
3 Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 9 bộ
4 Đèn ốp trần D NL11L, 270/18W, lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 29 bộ
5 Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh Theo thiết kế được phê duyệt 42 cái
6 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 42 cái
7 Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V Theo thiết kế được phê duyệt 27 cái
8 Quạt thông gió 1 chiều kích thước 350x350 - 1x30W, 220V, lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 9 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
10 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được phê duyệt 3 hộp
11 Mặt che công tắc 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
13 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được phê duyệt 3 hộp
14 Mặt che công tắc 2 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
15 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 9 cái
16 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được phê duyệt 9 hộp
17 Mặt che công tắc 4 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 9 cái
18 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
19 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được phê duyệt 10 hộp
20 Mặt che công tắc 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 48 cái
22 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được phê duyệt 48 hộp
23 Mặt che ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 48 cái
24 MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
25 MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA Theo thiết kế được phê duyệt 33 cái
26 MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
27 MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
28 MCCB 3 pha, 3 cực 40A, ICU=6KA Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
29 MCCB 3 pha, 3 cực 50A, ICU=18KA Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
30 MCCB 3 pha, 3 cực 100A, ICU=22KA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
31 Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 12 hộp
32 Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm(sơn tĩnh điện) Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
33 Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200mm(sơn tĩnh điện) Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
34 Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4X10 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 18 m
35 Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 360 m
36 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 48 m
37 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.470 m
38 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 3.364 m
39 Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 2 m
40 Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 18 m
41 Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 735 m
42 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 24 m
43 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 1.350 m
44 Ống gen nhựa cứng PVC D32 Theo thiết kế được phê duyệt 15 m
45 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo thiết kế được phê duyệt 195 m
46 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 700 m
47 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo thiết kế được phê duyệt 1.515 m
48 Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 18 hộp
49 Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 9 hộp
50 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo thiết kế được phê duyệt 96 hộp
51 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế được phê duyệt 356 hộp
52 Ống nhựa uPVC D60 chờ ống luồn điều hòa Theo thiết kế được phê duyệt 6,75 m
53 Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,204 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 100m3
55 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,0m, tráng thiếc Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
56 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m Theo thiết kế được phê duyệt 11 cọc
57 Dây dẫn thép mái tròn D10 Theo thiết kế được phê duyệt 138 m
58 Dây dẫn thép mái tròn D12 Theo thiết kế được phê duyệt 54 m
59 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 42 m
60 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo thiết kế được phê duyệt 178 cái
61 Kẹp kiểm tra Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
62 Bulông đai ốc Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
63 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
64 Ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,75 100m
65 Ống nhựa uPVC D75 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
66 Chếch nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 27 cái
67 Chếch nhựa uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
68 Cút nhựa uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
69 Y thu nhựa uPVC D90/75 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
70 Phễu thu Inox - DN80 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
71 Cầu chắn rác DN80 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
72 Măng xông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 19 cái
73 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo thiết kế được phê duyệt 38 cái
74 Vít nở nhựa M8 Theo thiết kế được phê duyệt 75 cái
75 Bình CO2 MT3 3kg Theo thiết kế được phê duyệt 5 bình
76 Bình MFZ4 ABC 4kg Theo thiết kế được phê duyệt 4 bình
77 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
78 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 3 hộp
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 57,297 m3
2 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 4,623 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,719 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 6,084 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,07 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được phê duyệt 0,986 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 9,252 100m
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I. Ép âm Theo thiết kế được phê duyệt 0,132 100m
9 Cọc thép ép âm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cọc
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo thiết kế được phê duyệt 105 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,925 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,009 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,009 100m3
14 Đào đất đài móng, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 3,484 m3
15 Đào đất dầm móng, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 2,341 m3
16 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 0,524 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,213 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II, để tận dụng tôn nền tầng 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,369 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 5,864 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,09 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,116 100m2
22 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo thiết kế được phê duyệt 27,643 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,477 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,748 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,432 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,431 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,191 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 10,285 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 0,76 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,119 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,029 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,588 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,142 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,007 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,904 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,17 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,125 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 10,981 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,497 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 28 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,425 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,152 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m Theo thiết kế được phê duyệt 2,498 tấn
44 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 23,083 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 2,11 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,636 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Theo thiết kế được phê duyệt 1,373 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 3,3 tấn
49 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 45,725 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 4,018 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 5,007 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,302 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,265 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,213 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,884 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,274 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,14 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,046 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 5,769 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,457 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,209 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,478 100m2
63 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,619 100m2
64 Tôn diềm mái Theo thiết kế được phê duyệt 31,28 md
65 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,995 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 77,057 m2
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,995 tấn
68 Tôn che khe tiếp giáp khổ 1.15m Theo thiết kế được phê duyệt 2,1 md
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 80,944 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 3,258 m3
71 Xây gạch khong nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 4,861 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 15,327 m3
73 Đào móng tam cấp, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 1,923 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,282 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 100m2
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 5,302 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 1,605 m3
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,233 100m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 13,345 m3
80 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 21,965 m2
81 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 280,402 m2
82 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 543,835 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 302,735 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 413,8 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 227,566 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 111 m
87 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 302,367 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1.487,936 m2
89 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Theo thiết kế được phê duyệt 18,533 m3
90 Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương Theo thiết kế được phê duyệt 50,046 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 25,23 m2
92 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế được phê duyệt 16,396 m2
93 Lát đá bậc cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 47,048 m2
94 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế được phê duyệt 354,61 m2
95 Ống nhựa uPVC D42 chống tràn seno Theo thiết kế được phê duyệt 0,019 100m
96 Trụ cầu thang bằng Inox Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
97 Sản xuất lan can Inox cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 0,429 tấn
98 Lắp dựng lan can Inox cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 23,639 m2
99 Sản xuất lan can hành lang bằng Inox Theo thiết kế được phê duyệt 0,818 tấn
100 Lắp dựng lan can Inox hành lang Theo thiết kế được phê duyệt 45,1 m2
101 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,861 tấn
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 50,76 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 31,584 m2
104 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 19,8 m2
105 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 38,07 m2
106 Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm Theo thiết kế được phê duyệt 27,61 m2
107 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 85,48 m2
108 Lắp dựng lam chắn nắng Theo thiết kế được phê duyệt 12,749 m2
109 Lam nhôm chắn nắng Theo thiết kế được phê duyệt 12,749 m2
110 Đào móng đường dốc, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,542 m3
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,36 m3
112 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,017 100m2
113 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,378 m3
114 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,277 m3
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,158 m3
116 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 100m3
117 Lớp nylon lót Theo thiết kế được phê duyệt 10,008 m2
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,001 m3
119 Kẻ chỉ tạo ma sát Theo thiết kế được phê duyệt 35,28 md
120 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
121 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,26 m2
122 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,024 m2
123 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 4,284 m2
124 Sản xuất lan can Inox đường dốc Theo thiết kế được phê duyệt 0,136 tấn
125 Lắp dựng lan can Inox Theo thiết kế được phê duyệt 7,92 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
2 Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 16 bộ
3 Đèn ốp trần D NL11L, 270/18W, lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 14 bộ
4 Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
5 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
6 Quạt thông gió 1 chiều kích thước 350x350 - 1x30W, 220V, lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
9 Mặt che công tắc 2 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
11 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được phê duyệt 5 hộp
12 Mặt che công tắc 3 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
14 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được phê duyệt 10 hộp
15 Mặt che công tắc 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 29 cái
17 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được phê duyệt 29 hộp
18 Mặt che ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 29 cái
19 MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA Theo thiết kế được phê duyệt 9 cái
20 MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA Theo thiết kế được phê duyệt 13 cái
21 MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
22 MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
23 MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6KA Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
24 Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 6 hộp
25 Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150mm(sơn tĩnh điện) Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
26 Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm(sơn tĩnh điện) Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
27 Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV- 2X10 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 18 m
28 Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 60 m
29 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 70 m
30 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 650 m
31 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.334 m
32 Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 2 m
33 Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 18 m
34 Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 30 m
35 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 35 m
36 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 325 m
37 Ống gen nhựa cứng PVC D32 Theo thiết kế được phê duyệt 15 m
38 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo thiết kế được phê duyệt 30 m
39 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 310 m
40 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo thiết kế được phê duyệt 600 m
41 Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 8 hộp
42 Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 6 hộp
43 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo thiết kế được phê duyệt 50 hộp
44 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế được phê duyệt 132 hộp
45 Ống nhựa uPVC D60 chờ ống luồn điều hòa Theo thiết kế được phê duyệt 1,75 m
46 Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,128 100m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,001 100m3
48 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,0m, tráng thiếc Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
49 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m Theo thiết kế được phê duyệt 11 cọc
50 Dây dẫn thép mái tròn D10 Theo thiết kế được phê duyệt 80 m
51 Dây dẫn thép mái tròn D12 Theo thiết kế được phê duyệt 32 m
52 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 30 m
53 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo thiết kế được phê duyệt 108 cái
54 Kẹp kiểm tra Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
55 Bulông đai ốc Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
56 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
57 Ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,52 100m
58 Ống nhựa uPVC D75 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
59 Chếch nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
60 Chếch nhựa uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
61 Cút nhựa uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
62 Y thu nhựa uPVC D90/75 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
63 Phễu thu Inox - DN80 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 Cầu chắn rác DN80 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
65 Măng xông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 13 cái
66 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo thiết kế được phê duyệt 26 cái
67 Vít nở nhựa M8 Theo thiết kế được phê duyệt 52 cái
68 Bình CO2 MT3 3kg Theo thiết kế được phê duyệt 5 bình
69 Bình MFZ4 ABC 4kg Theo thiết kế được phê duyệt 4 bình
70 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
71 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 3 hộp
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 121,057 m3
2 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 9,768 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,633 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 12,854 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,148 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được phê duyệt 2,083 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 19,548 100m
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I. Ép âm Theo thiết kế được phê duyệt 0,288 100m
9 Cọc thép ép âm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cọc
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo thiết kế được phê duyệt 222 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,9 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,019 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,019 100m3
14 Đào đất đài móng, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 6,97 m3
15 Đào đất dầm móng, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 5,27 m3
16 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 1,102 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,459 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II, để tận dụng tôn nền tầng 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,765 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 12,363 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,197 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,26 100m2
22 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo thiết kế được phê duyệt 56,906 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng Theo thiết kế được phê duyệt 1,018 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng Theo thiết kế được phê duyệt 1,693 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,921 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,904 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,821 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 21,83 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,891 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,296 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,111 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,28 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,096 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,005 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 3,381 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,304 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,245 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,048 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 15,099 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 2,068 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 28 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,639 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,182 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m Theo thiết kế được phê duyệt 3,045 tấn
44 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 21,227 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 2,3 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,471 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Theo thiết kế được phê duyệt 1,58 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 2,555 tấn
49 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 25,778 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 2,469 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 2,922 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,004 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,269 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,214 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,947 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,537 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,274 tấn
59 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,846 100m2
60 Tôn diềm mái Theo thiết kế được phê duyệt 54,3 md
61 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế được phê duyệt 2,961 tấn
62 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế được phê duyệt 2,961 tấn
63 Gia công giằng thép mái Theo thiết kế được phê duyệt 0,425 tấn
64 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,425 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 76,988 m2
66 Bulong D25, L=600 Theo thiết kế được phê duyệt 40 cái
67 Bulong D14 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
68 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,606 tấn
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 141,12 m2
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,606 tấn
71 Gia công hệ khung thép liên kết trần nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 0,908 tấn
72 Lắp dựng kết cấu thép khung thép liên kết trần nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 0,908 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 82,08 m2
74 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 7,865 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được phê duyệt 3,068 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo thiết kế được phê duyệt 6,137 100m2
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 90,334 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 6,499 m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 14,912 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 15,459 m3
81 Đào móng tam cấp, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 3,653 m3
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 2,622 m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,041 100m2
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 8,728 m3
85 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 1,58 100m3
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 49,185 m3
87 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 53,182 m2
88 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 449,115 m2
89 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 643,23 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 283,143 m2
91 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 259,124 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 257,957 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 192,41 m
94 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 129,6 m
95 Đắp chi tiết phù điêu Theo thiết kế được phê duyệt 14 cái
96 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 502,297 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1.443,454 m2
98 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Theo thiết kế được phê duyệt 186,328 m3
99 Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương Theo thiết kế được phê duyệt 214,148 m2
100 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 157,904 m2
101 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế được phê duyệt 47,25 m2
102 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế được phê duyệt 453,379 m2
103 Ống nhựa uPVC D42 chống tràn seno Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
104 Sản xuất lan can hành lang bằng Inox Theo thiết kế được phê duyệt 0,398 tấn
105 Lắp dựng lan can Inox hành lang Theo thiết kế được phê duyệt 22 m2
106 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,955 tấn
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 57,42 m2
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 34,785 m2
109 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 18,48 m2
110 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 5,67 m2
111 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 1,08 m2
112 Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 25,92 m2
113 Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm Theo thiết kế được phê duyệt 34,62 m2
114 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 85,77 m2
115 Thi công trần nhôm 600x600mm Theo thiết kế được phê duyệt 327,248 m2
116 Trần nhôm 600x600mm Theo thiết kế được phê duyệt 327,248 m2
117 Lắp dựng lam nhôm chắn nắng Theo thiết kế được phê duyệt 55,058 m2
118 Lam nhôm chắn nắng Theo thiết kế được phê duyệt 55,058 m2
119 Đào móng đường dốc, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,491 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,327 m3
121 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
122 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,343 m3
123 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,246 m3
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,141 m3
125 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 100m3
126 Lớp nylon lót Theo thiết kế được phê duyệt 8,896 m2
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,89 m3
128 Kẻ chỉ tạo ma sát Theo thiết kế được phê duyệt 35,28 md
129 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can Theo thiết kế được phê duyệt 0,013 100m2
130 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,12 m2
131 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,688 m2
132 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 3,808 m2
133 Sản xuất lan can Inox đường dốc Theo thiết kế được phê duyệt 0,136 tấn
134 Lắp dựng lan can Inox Theo thiết kế được phê duyệt 7,04 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Đèn Led High Bay 100W KT 290x160mm, treo vào vì kèo Theo thiết kế được phê duyệt 14 bộ
2 Đèn Led pha công suất 1x50W, gắn tường chiếu rọi xuống sân khấu Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
3 Đèn chiếu sáng sự cố D KC01/2W.DA, 2 bóng Led (Thời gian CS:3 giờ) Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
4 Đèn ốp trần D NL11L, 220/18W, lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 14 bộ
5 Quạt treo tường công nghiệp sải cánh 650mm, công suất 1x18W Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
7 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được phê duyệt 3 hộp
8 Mặt che công tắc 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái 
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
11 Mặt che công tắc 2 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
14 Mặt che công tắc 3 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
16 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được phê duyệt 18 hộp
17 Mặt che ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
18 MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
19 MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KA Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
20 MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
21 Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm(sơn tĩnh điện) Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
22 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 400 m
23 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.060 m
24 Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 2 m
25 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 200 m
26 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 190 m
27 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo thiết kế được phê duyệt 480 m
28 Ống gen nhựa mềm D16 Theo thiết kế được phê duyệt 14 m
29 Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
30 Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 4 hộp
31 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo thiết kế được phê duyệt 24 hộp
32 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế được phê duyệt 55 hộp
33 Xích treo ma kẽm D8, L=14m treo đèn High Bay Theo thiết kế được phê duyệt 17,5 kg
34 Đai treo + móc treo D10 Theo thiết kế được phê duyệt 14 bộ
35 Bulong nở sắt M10 treo quạt công nghiệp Theo thiết kế được phê duyệt 24 bộ
36 Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,204 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 100m3
38 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,0m, tráng thiếc Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
39 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m Theo thiết kế được phê duyệt 11 cọc
40 Dây dẫn thép mái tròn D10 Theo thiết kế được phê duyệt 138 m
41 Dây dẫn thép mái tròn D12 Theo thiết kế được phê duyệt 54 m
42 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 42 m
43 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo thiết kế được phê duyệt 178 cái
44 Kẹp kiểm tra Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
45 Bulông đai ốc Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
46 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
47 Ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,62 100m
48 Chếch nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 25 cái
49 Cút nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
50 Phễu thu nước loại vách ngăn DN80 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
51 Cầu chắn rác DN80 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
52 Măng xông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
53 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo thiết kế được phê duyệt 31 cái
54 Vít nở nhựa M8 Theo thiết kế được phê duyệt 62 cái
55 Bình CO2 MT3 3kg Theo thiết kế được phê duyệt 3 bình
56 Bình MFZ4 ABC 4kg Theo thiết kế được phê duyệt 3 bình
57 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
58 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
G HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 5,45 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 54,5 m3
3 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3.109 m2
4 Đào móng bó vỉa, bồn cây, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 18,723 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,062 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,121 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,121 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 9,369 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,353 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 24,01 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 153,634 m2
12 Công tác ốp gạch thẻ Theo thiết kế được phê duyệt 117,254 m2
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được phê duyệt 7,68 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,077 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,077 100m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 4,312 m3
5 Đào rãnh cáp, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,388 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,245 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,245 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,22 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,186 100m3
10 Mua gạch không nung đặc Theo thiết kế được phê duyệt 1.368 viên
11 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo thiết kế được phê duyệt 152 m
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 7,68 m3
13 Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x35mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 100 m
14 Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x10mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 59 m
15 Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x10mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 95 m
16 Ống nhựa xoắn HDPE - DN80/65 Theo thiết kế được phê duyệt 0,98 100m
17 Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50 Theo thiết kế được phê duyệt 1,54 100m
18 Măng xông ống nhựa xoắn HDPE DN80/65 Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
19 Măng xông ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
20 MCB-1 pha 2 cực 40A, ICU=6kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
21 MCB 3 pha 3 cực 50A, ICU =6 KA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
22 MCCB-3P-100A, ICU=22kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
23 Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
24 Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 Theo thiết kế được phê duyệt 14 cái
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được phê duyệt 2,1 m3
26 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,021 100m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,021 100m3
28 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,924 m3
29 Đào rãnh cáp, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,083 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,051 100m3
31 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,051 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,044 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,041 100m3
34 Mua gạch không nung đặc Theo thiết kế được phê duyệt 378 viên
35 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo thiết kế được phê duyệt 42 m
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,1 m3
37 Bộ đèn pha Led D CP03L 1x150W Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
38 Bulong + nở sắt M12x100 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
39 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 280 m
40 Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
41 Ống gen nhựa cứng PVC D20 đi nổi trên tường Theo thiết kế được phê duyệt 220 m
42 Kẹp ống gen nhựa PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 220 cái
43 Vít + nở nhựa M4 Theo thiết kế được phê duyệt 220 cái
44 Hộp nhựa đấu dây KT 110x110x50, lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 6 hộp
45 MCB 1 pha 2 cực 16A, ICU=6KA, lắp tại tủ điện phòng bảo vệ hiện trạng Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
I HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng hố ga, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 0,598 m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 12,746 m3
3 Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính 90% Theo thiết kế được phê duyệt 1,201 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,317 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 1,017 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 1,017 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 33,02 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Theo thiết kế được phê duyệt 0,036 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,678 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 39,776 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 1,828 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 15,379 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh Theo thiết kế được phê duyệt 1,878 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,051 tấn
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 194,167 m2
16 Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo thiết kế được phê duyệt 69,6 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 11,62 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,694 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 1,231 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 231 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->