Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140828-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201292379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 09:20:00 đến ngày 2021-02-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,691,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường bê tông nhựa:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) 2,5087 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) 27,874 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) 2,7874 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 4,2111 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 46,79 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 4,679 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,9041 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 10,05 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 1,0046 100m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 11,4745 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 127,49 1m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 3,8248 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,5684 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 5,1152 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 32,0873 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) 16,9026 100m3
17 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) 5.947,3596 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) 8,711 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 8,1102 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 3,6108 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chương V (E-HSMT) 3,6108 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 54,6359 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) 54,6359 100m2
24 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) 9,7537 100tấn
25 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) 9,7537 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) 9,7537 100tấn
C Cọc tiêu:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 0,364 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 0,0328 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,8 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,28 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 0,8072 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,21 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0583 tấn
8 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo chương V (E-HSMT) 23,94 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) 35 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) 1,2133 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 0,0243 100m3
D HẠNG MỤC: XÂY KÈ ĐÁ VÀ VÉT BÙN LÒNG KÊNH
E Kè đá:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 218,978 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 19,708 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 465,5705 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 93,11 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1.352,43 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 1,0601 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 20,8377 100m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 32,86 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 2,1909 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 3,1768 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 12,65 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 401,16 m2
F Vét bùn lòng kênh hiện trạng:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 22,203 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 1,9983 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 2,2203 100m3
G HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC VÀ CẦU QUA KÊNH
H Hố ga BTCT:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 2,59 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V (E-HSMT) 1,4666 100m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) 0,1426 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,7032 tấn
5 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) 0,7272 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 11,11 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 2,84 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 36 cái
I Hố ga xây:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 2,08 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,12 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,0824 100m2
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 11,08 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 35,93 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 12,87 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,22 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,1571 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,124 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 1,18 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) 0,0714 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) 0,2916 tấn
13 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo chương V (E-HSMT) 0,6104 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 18 cái
J Rãnh BTCT B400:
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo chương V (E-HSMT) 20,417 10m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 17,669 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 1,5902 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,1373 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 1,6296 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 26,25 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V (E-HSMT) 12,9838 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) 1,44 100m2
9 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 4,7612 tấn
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) 7,8375 tấn
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 68,91 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 30 m3
13 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) 937.185 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 375 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 375 cái
K Cống xây B400:
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo chương V (E-HSMT) 18,028 10m
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 1,2636 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 14,04 1m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 16,54 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 24,82 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,528 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 40,27 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 218,24 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 70,4 m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,0453 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 1,3587 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 13,55 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 1,76 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 1,4432 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 15,84 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) 0,924 100m2
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) 3,278 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 220 cái
L Cống hộp BTCT BxH 500x500:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 6,11 m3
2 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 16,33 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 3,3512 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 1,8978 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 71 cái
6 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) 937.185 m3
7 Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,25 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 9,16 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,213 100m2
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 4,686 1m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,4217 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,1988 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,2698 100m3
M Cống qua đường D800:
1 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 4,41 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 1,17 m3
3 Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D800 Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
5 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D800 Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,5 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,0121 100m2
9 Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,21 m3
10 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 5,8631 100m
N Cửa xả:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 1,52 m3
2 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 12,1 m3
O Bể điều tiết nước:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,78 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,57 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,0224 100m2
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 4,67 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chương V (E-HSMT) 0,3447 100m2
P Xây kênh B600:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 92,255 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 8,3029 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 2,0842 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 7,1413 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 53,23 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 79,84 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 1,1741 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 286,72 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1.056,73 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 234,83 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 20,27 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 2,3356 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 1,4437 tấn
14 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 2,71 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chương V (E-HSMT) 0,776 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,4698 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V (E-HSMT) 174 cái
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo chương V (E-HSMT) 37,34 m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 15,4 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) 0,7701 100m2
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) 1,2996 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 240,66 cái
Q Cầu xây đá qua kênh:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0,3601 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 4,001 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,4001 100m3
4 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) 52,013 m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn Theo chương V (E-HSMT) 49,581 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 9,92 m3
7 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 144,35 m3
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,27 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,234 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,5709 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 10,84 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) 0,4023 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 1,9944 tấn
R HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
S Phần lắp dựng cột đèn:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 0,8986 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 0,0809 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,03 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 6,912 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,3456 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) 9 1 bộ
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 15,02 1m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 1,3518 100m3
11 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V (E-HSMT) 38,55 m3
12 Mua cát đệm Theo chương V (E-HSMT) 47,031 m3
13 Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) 0,334 100m
14 Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) 3,8709 100m
15 Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 3,8709 100m
16 Rải ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V (E-HSMT) 4,0834 100m
17 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) 3,6864 1000 viên
18 Mua gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) 3.686,3636 viên
19 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V (E-HSMT) 1,622 100m2
20 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) 162,2 m2
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,5126 100m3
22 Lắp dựng cột thép tròn liền cần chiều cao cột 7m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 9 1 cột
23 Lắp đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) Theo chương V (E-HSMT) 9 bộ
24 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V (E-HSMT) 18 1 đầu cáp
25 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V (E-HSMT) 9 bảng
26 Lắp của cột Theo chương V (E-HSMT) 9 cửa
27 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V (E-HSMT) 0,765 100m
28 Làm đầu cáp khô Theo chương V (E-HSMT) 36 1 đầu cáp
29 Băng dính Theo chương V (E-HSMT) 5 cuộn
30 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V (E-HSMT) 9 cột
31 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) 129 cái
32 Gia công lan can Theo chương V (E-HSMT) 0,0188 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1,0413 1m2
34 Bu lông M8x200 Theo chương V (E-HSMT) 36 cái
T Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 0,0208 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 0,0019 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,0693 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,312 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,0288 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) 2 1 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V (E-HSMT) 1 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo chương V (E-HSMT) 1 1 tủ
11 Chi phí đấu nối điện Theo chương V (E-HSMT) 1 điểm
U HẠNG MỤC: DI CHUYỂN KHUNG KHỐNG CHẾ TẢI TRỌNG
V Phần móng:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 11,8404 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,506 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 4,59 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,1696 100m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,1184 100m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0415 tấn
7 Ecu bulông D20 Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 1,8422 tấn
9 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) 0,8329 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) 0,9474 tấn
11 Bulông M20x100 Theo chương V (E-HSMT) 20 cái
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) 0,0619 tấn
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V (E-HSMT) 0,4989 100m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 13,0743 1m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 7,9772 1m2
W Biển báo ( 01 cái):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 1,1232 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,096 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,48 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,0296 100m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0 100m3
6 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V (E-HSMT) 0,0517 tấn
7 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) 0,0517 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 2,1683 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->