Gói thầu: 06 -XDCB21: NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN PHƯỜNG QUÁN THÁNH, CỐNG VỊ, TRÚC BẠCH, ĐIỆN BIÊN, GIẢNG VÕ LIỄU GIAI, ĐỘI CẤN, KIM MÃ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 06 -XDCB21: NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN PHƯỜNG QUÁN THÁNH, CỐNG VỊ, TRÚC BẠCH, ĐIỆN BIÊN, GIẢNG VÕ LIỄU GIAI, ĐỘI CẤN, KIM MÃ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201280642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM,KH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 08:59:00 đến ngày 2021-02-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 639,455,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thiết bị TBA- A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) không mở rộng được | Theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | tủ |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) không mở rộng được | Theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ (Ngoài trời dùng cho trạm 1 cột). Vật tư chính: 01 Aptomat tổng 3P-630A; 02 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-400A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-63A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x50x5mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế 20kVAR - 400V - 3pha khô trong nhà | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | bình |
| B | Phần vật liệu TBA- A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 529,5 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 17 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp co ngót lạnh (nhấn-đẩy) ngoài trời 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50)mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 48 | m |
| C | Phần vật liệu cáp ngầm trung thế -A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 145,1 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug 22kV-3x240mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp nối Resin cáp ngầm 22kV/Cu/XLPE -3x240mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 111,1 | m |
| D | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA -Vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 26 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn HSMT | 12,356 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 51 | m |
| 4 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 461 | viên |
| E | Đấu nối tụ bù -Vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Cáp treo 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | đầu |
| F | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế -Vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 240mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | cái |
| 2 | Chụp đầu cốt hạ thế M240 (Xanh, đỏ, vàng, đen) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | cái |
| G | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU -Vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 86 | m |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | m |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu-1x95mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 32,5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 112 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 50mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | đầu |
| 6 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 95mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 26 | cái |
| H | Phụ kiện phần trạm biến áp -Vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 4 ngăn (KT: 1432x1833x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiết | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 3 ngăn (KT: 1432x1400x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiết | Theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | cái |
| 3 | Hộp chụp cực máy biến áp sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 137,544kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máng cáp cao thế sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 28,578 kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Máng cáp hạ thế sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 28,578 kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ tụ bù có 3 cầu đấu 4 cực 60A | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế (trọng lượng : 26,312kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 26,312 | kg |
| 8 | Giá đỡ RMU 4 ngăn (trọng lượng: 54,912kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 164,736 | kg |
| 9 | Giá đỡ RMU 3 ngăn (trọng lượng: 50,336 kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 201,344 | kg |
| 10 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 43 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm Alus (22x50cm) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ hạ thế (7x15cm) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Biển sơ đồ điện 1 sợi | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Biển an toàn Alu (10x25cm) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Dây thít nhựa dài 20cm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 20 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện hạ thế | Theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Cuộn |
| 17 | Khoá MK10 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | Cái |
| I | Công tác dựng móng tủ hạ thế -Vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Cát vàng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,04 | m3 |
| 2 | Xi măng PCB30 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 10,2 | kg |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 96 | viên |
| 4 | Sơn mịn ngoài trời | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | kg |
| J | Công tác làm móng tủ hạ thế -Vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,54 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,5 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,5 | m2 |
| K | Lắp đặt cáp ngầm trung thế 24kV - 1x50mm2 từ tủ RMU đến MBA - B thực hiện | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, BTXM | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,19 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2,088 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,57 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ | Theo tiêu chuẩn HSMT | 12,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công gạch giếng đáy | Theo tiêu chuẩn HSMT | 7,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 16,6 | m2 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 13,592 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo tiêu chuẩn HSMT | 17,188 | m3 |
| L | Phần vật liệu cáp ngầm trung thế - B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 23 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn HSMT | 22,374 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 125 | m |
| 6 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1.126 | viên |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, BTXM | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,82 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2,096 | m3 |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa <=10cm | Theo tiêu chuẩn HSMT | 26,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | Theo tiêu chuẩn HSMT | 13,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ bằng thủ công gạch giếng đáy | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | Theo tiêu chuẩn HSMT | 11,4 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn HSMT | 3,34 | m2 |
| 15 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 27,606 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo tiêu chuẩn HSMT | 47,295 | viên |
| M | Phần thu hồi TBA - B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Theo tiêu chuẩn HSMT | 13 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ tủ Scada cho hệ thống điều khiển tích hợp | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,04 | MVar |
| 5 | Tháo dỡ vỏ tủ RMU | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,51 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hộp chụp cực MBA, máng cáp cao, hạ thế | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,1947 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m ( Cáp từ tủ hạ thế đến tụ bù) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,075 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m ( Cáp cực máy từ MBA đến tủ hạ thế) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,125 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m ( Cáp cực máy từ tủ RMU đến MBA ) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 2,25 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m ( Cáp cực máy từ tủ RMU đến MBA ) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,06 | 100m |
| N | Phần thu hồi cáp ngầm trung thế- B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ đường cáp ngầm trọng lượng <15kg/m(Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-3*240mm2 ) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,075 | 100m |
| O | Hoàn trả- phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo tiêu chuẩn HSMT | 3,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Theo tiêu chuẩn HSMT | 0,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 | Theo tiêu chuẩn HSMT | 12,2 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Gốm đỏ | Theo tiêu chuẩn HSMT | 7,4 | m2 |
| P | Hoàn trả- phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo tiêu chuẩn HSMT | 10,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 26,8 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) | Theo tiêu chuẩn HSMT | 11,4 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Gốm đỏ | Theo tiêu chuẩn HSMT | 1,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi