Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị sửa chữa khối nhà làm việc 2 tầng khu văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131647-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị sửa chữa khối nhà làm việc 2 tầng khu văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20201269922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCTS của Cảng HKQT Nội Bài
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 08:32:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,856,915,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ trên mái
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 761,044 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,466 tấn
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 274,23 m2
4 Nạo vét bùn, mùn seno Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 9,995 m3
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40,899 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 23,088 m2
7 Vận chuyển mái tôn, kết cấu thép mái từ trên cao xuống Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 7,61 100m2
8 Tháo dỡ bồn Inox không sử dụng Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bể
9 Tháo dỡ và lắp đặt lại kim thu sét Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 cái
B Phần cải tạo mái
1 Cung cấp và gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,282 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,282 tấn
3 Cung cấp và gia công xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,248 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,714 tấn
5 Cung cấp và gia cố kết cấu thép, loại kết cấu chân cột Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,277 tấn
6 Mua thanh ren hóa chất M16x190 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 448 cái
7 Mua keo hóa chất khoan cấy thanh ren/bulông (1 tuýp keo khoan cấy được 20 bulông) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 23 Tuýp
8 Khoan bê tông bắt bu lông bằng máy phi <=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 448 Lỗ khoan
9 Cung cấp và sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 445,025 m2
10 Cung cấp và lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 7,674 100m2
11 Mua máng tôn thu nước rộng 350mm, khổ tôn 900mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 213,06 m
12 Lắp đặt máng tôn thu nước Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,918 100m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 50,901 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 50,901 m2
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 11,544 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 11,544 m2
C PHẦN NỀN, TƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 19,078 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,154 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,406 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 245,938 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 340,052 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1.822,145 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhà Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2.057,57 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhà Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2.094,986 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 25,944 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem - gạch khu WC Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 10,681 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem - gạch lát nền cũ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 160,609 m2
12 Tháo dỡ rèm cũ khu phòng học Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 công
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 9,928 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi 15km, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,099 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,177 100m2
16 Cung cấp và gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,984 100kg
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,005 100kg
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,06 m3
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,251 m3
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,725 m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 9,118 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,415 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,768 m3
24 Cung cấp và đóng lưới mắt cáo trước lúc trát Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 240 m2
25 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 407,937 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 284,45 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,166 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 171,289 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 171,289 m2
30 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x120, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 10,915 m2
31 Lát đá bậu cửa, sảnh thang, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,474 m2
32 Chống thấm bằng màng khò bitum seal Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 59,185 m2
33 Đục và xử lý chống thấm lại các cổ ống cũ bị rò nước: Thoát nước từ mái để bồn nước xuống seno; Thoát nước từ mái lối đi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
34 Cung cấp vật liệu và dán đề can mới vào cửa kính Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,51 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4.787,009 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1.827,311 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4.304,361 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2.309,958 m2
D PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Tháo dỡ đèn Tuýp đơn 0,6m Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
2 Tháo dỡ công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
3 Tháo dỡ đèn tường Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 bộ
4 Tháo dỡ đèn Tuýp đơn 1.2m Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
5 Tháo dỡ ổ cắm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 10 cái
6 Nâng dây điện, cáp quang, ống nước lên trên phạm vi máng nước, Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5 công
7 Cung cấp và lắp đặt rọ chắn rác Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 22 cái
8 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 66 cái
9 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PCV D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,2 100m
10 Cung cấp và lắp đặt ống PPR D50 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,12 100m
11 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 cái
12 Cung cấp và lắp đặt rắc co PPR D50 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
13 Cung cấp và lắp đặt van phao điện Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
14 Cung cấp và lắp đặt van phao cơ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
15 Cung cấp và lắp đặt khóa PPR D50 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
16 Cung cấp và lắp đặt ống cấp PPR D42 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,12 100m
17 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D42 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 cái
18 Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 cái
20 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 cái
21 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 25 cái
22 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3x2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 350 m
23 Cung cấp và lắp đặt dây mạng cat 6 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 600 m
24 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 750 m
25 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 7 cái
26 Thay ống đồng kèm cách nhiệt , thay dây cấp điện từ nguồn lạnh, Vệ sinh, bù ga và căn chỉnh máy Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 7 máy
27 Lắp đặt điều hòa, làm hệ giá đỡ điều hòa Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 9 máy
E PHẦN VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI, GIÀN GIÁO, VỆ SINH
1 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 69,996 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 69,996 m3
3 Mua bao tải dứa đóng bao phế thải các loại (30 bao/1m3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2.100 bao
4 Vận chuyển bằng thủ công 110m - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 69,996 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi 15km. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,7 100m3
6 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,401 100m2
7 Bốc xếp đá ốp lát các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 100m2
8 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 13,505 tấn
9 Bốc xếp gạch xây các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,4 1000v
10 Nhân công vận chuyển cửa tháo dỡ, tháo dỡ điều hòa, bình nóng lạnh... Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 10 công
11 Cung cấp và lắp đặt bạt che chắn bụi công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1.571,85 m2
12 Cung cấp và lắp đặt bạt che cửa sổ, vách kính trong quá trình cải tạo Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 661,562 m2
13 Sửa chữa cửa: Sửa chữa khung cửa phòng 10, 11 bị mối mọt; sửa chữa cửa hành lang trục 24/E-C bị gỉ sét, hỏng bản lề; Thay khóa hỏng phòng 33 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 586,167 m2
15 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 586,167 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 15,719 100m2
F THIẾT BỊ
1 Thiết bị điều hòa một chiều, công suất làm lạnh 18.000 BTU-2HP Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->