Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị sửa chữa khối nhà làm việc 2 tầng khu văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị sửa chữa khối nhà làm việc 2 tầng khu văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201269922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCTS của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 08:32:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,856,915,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ trên mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 761,044 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,466 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 274,23 | m2 |
| 4 | Nạo vét bùn, mùn seno | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9,995 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40,899 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 23,088 | m2 |
| 7 | Vận chuyển mái tôn, kết cấu thép mái từ trên cao xuống | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7,61 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ bồn Inox không sử dụng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bể |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt lại kim thu sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | cái |
| B | Phần cải tạo mái | |||
| 1 | Cung cấp và gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,282 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,282 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,248 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,714 | tấn |
| 5 | Cung cấp và gia cố kết cấu thép, loại kết cấu chân cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,277 | tấn |
| 6 | Mua thanh ren hóa chất M16x190 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 448 | cái |
| 7 | Mua keo hóa chất khoan cấy thanh ren/bulông (1 tuýp keo khoan cấy được 20 bulông) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 23 | Tuýp |
| 8 | Khoan bê tông bắt bu lông bằng máy phi <=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 448 | Lỗ khoan |
| 9 | Cung cấp và sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 445,025 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7,674 | 100m2 |
| 11 | Mua máng tôn thu nước rộng 350mm, khổ tôn 900mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 213,06 | m |
| 12 | Lắp đặt máng tôn thu nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,918 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 50,901 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 50,901 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 11,544 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 11,544 | m2 |
| C | PHẦN NỀN, TƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 19,078 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,154 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,406 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 245,938 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 340,052 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1.822,145 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2.057,57 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2.094,986 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 25,944 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem - gạch khu WC | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 10,681 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem - gạch lát nền cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 160,609 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ rèm cũ khu phòng học | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | công |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9,928 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi 15km, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,099 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,177 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp và gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,984 | 100kg |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,005 | 100kg |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,06 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,251 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,725 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9,118 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,415 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,768 | m3 |
| 24 | Cung cấp và đóng lưới mắt cáo trước lúc trát | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 240 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 407,937 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 284,45 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,166 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 171,289 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 171,289 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x120, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 10,915 | m2 |
| 31 | Lát đá bậu cửa, sảnh thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,474 | m2 |
| 32 | Chống thấm bằng màng khò bitum seal | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 59,185 | m2 |
| 33 | Đục và xử lý chống thấm lại các cổ ống cũ bị rò nước: Thoát nước từ mái để bồn nước xuống seno; Thoát nước từ mái lối đi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp vật liệu và dán đề can mới vào cửa kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,51 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4.787,009 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1.827,311 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4.304,361 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2.309,958 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn Tuýp đơn 0,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn Tuýp đơn 1.2m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ ổ cắm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 10 | cái |
| 6 | Nâng dây điện, cáp quang, ống nước lên trên phạm vi máng nước, | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | công |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt rọ chắn rác | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 22 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 66 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PCV D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,2 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,12 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt khóa PPR D50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp PPR D42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,12 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 25 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 350 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt dây mạng cat 6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 600 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 750 | m |
| 25 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7 | cái |
| 26 | Thay ống đồng kèm cách nhiệt , thay dây cấp điện từ nguồn lạnh, Vệ sinh, bù ga và căn chỉnh máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7 | máy |
| 27 | Lắp đặt điều hòa, làm hệ giá đỡ điều hòa | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9 | máy |
| E | PHẦN VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI, GIÀN GIÁO, VỆ SINH | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 69,996 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 69,996 | m3 |
| 3 | Mua bao tải dứa đóng bao phế thải các loại (30 bao/1m3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2.100 | bao |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 110m - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 69,996 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi 15km. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,7 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,401 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 13,505 | tấn |
| 9 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,4 | 1000v |
| 10 | Nhân công vận chuyển cửa tháo dỡ, tháo dỡ điều hòa, bình nóng lạnh... | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 10 | công |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bạt che chắn bụi công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1.571,85 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bạt che cửa sổ, vách kính trong quá trình cải tạo | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 661,562 | m2 |
| 13 | Sửa chữa cửa: Sửa chữa khung cửa phòng 10, 11 bị mối mọt; sửa chữa cửa hành lang trục 24/E-C bị gỉ sét, hỏng bản lề; Thay khóa hỏng phòng 33 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 586,167 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 586,167 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 15,719 | 100m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị điều hòa một chiều, công suất làm lạnh 18.000 BTU-2HP | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi