Gói thầu: Xây dựng công trình: Xây dựng vòng xuyến trung tâm thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Xây dựng vòng xuyến trung tâm thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 09:00:00 đến ngày 2021-01-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,514,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2531 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8465 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,8618 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1683 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8885 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1498 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,9033 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,4562 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5823 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0102 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0623 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3833 | 100m3 |
| 15 | Mua đất tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 838,7784 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 838,7784 | m3 |
| B | Phần bó vỉa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,905 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7025 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 25x65cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 12x25cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | m |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x45cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1476 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0696 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,592 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,58 | m2 |
| C | Phần lát gạch | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,3 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 333 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148 | m2 |
| D | Phần trụ thép + quả cầu thép | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình: Kết cấu khung thép cột H350x350x22x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4245 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình: Thép V50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,186 | tấn |
| 3 | Gia công thép 25x25x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6305 | tấn |
| 4 | Gia công khung thép 40x40x1.8 các cánh chịu lực bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3534 | tấn |
| 5 | Bulong M20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | chiếc |
| 6 | Bulong M14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | chiếc |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5944 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.594,4 | kg |
| E | Phần ALU ốp trụ và quả cầu | |||
| 1 | Tấm ốp cột bằng alu ngoài trời 5mm(0.21) soi gấp các cạnh. Lốc cong ốp cột theo thiết kế. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,2 | m2 |
| 2 | Tấm ốp quả cầu bằng alu ngoài trời 5mm(0.21) cắt CNC tạo hình, sơn phủ ngoài trời họa tiết theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 3 | Các tấm ốp màn hình bằng alu đen ngoài trời 3mm(0.21) đi keo chống nước mối nối. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m2 |
| 4 | Phần hiển thị: Tổng kích thước hiển thị: 960x15000mm; Module LED P5 Full kích thước: 320x160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 5 | Phần card điều khiển hệ thống: Bộ xử lý hỗ trợ kết nối wifi, Hỗ trợ jack âm thanh 3.5mm, Cài đặt cấu hình kết nối, Bộ xử lý hình ảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thuê xe vận chuyển + cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| F | Phần hệ thống đèn + điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha LED chiếu luồng ngoài trời 36W bao quanh đài hoa trang trí (8C) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Led cắm F12x20 Full color chịu nước gắn trên quả cầu theo thiết kế ở độ cao h >= 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.800 | bóng |
| 3 | Lắp đèn Led bát full color ở độ cao h >= 3m quanh trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | bóng |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng chứa Aptomat, hẹn giờ cơ học, khởi động từ.... , độ cao của tủ điện >= 2m( Tủ điện tổng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m (Tủ điện phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| G | Phần cây xanh | |||
| 1 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,107 | m3 |
| 2 | Trồng cây cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238 | m2 |
| 3 | Trồng cây viền tuyết mai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,47 | m2 |
| 4 | Trồng cây viền hắc ó rộng 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,7 | m2 |
| 5 | Trồng cây bạch trinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,9 | m2 |
| 6 | Trồng cây chuỗi ngọc tán rộng 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cây |
| 7 | Trồng cây chuỗi ngọc tán rộng 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi