Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200149568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 09:20:00 đến ngày 2021-02-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,455,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Một số công việc thuộc hạng mục không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | LÁT NỀN, BÓ BỒN, BẬC CẤP, RAM DỐC VÀ VỊNH ĐỖ XE | |||
| 1 | Tường kè đá hộc chắn đất, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 2 | Ram dốc loại 1, KT(10,48x1,4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,48 | m |
| 3 | Ram dốc loại 2, KT(9,54x1,4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m |
| 4 | Ram dốc loại 3, KT(15,55x1,4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,55 | m |
| 5 | Ram dốc loại 4, KT(24,25x1,4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,25 | m |
| 6 | Bê tông XM nền 10cm, lăn lu lô chống trượt và phủ lớp 2K bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 969 | m2 |
| 7 | Lát nền đá granit màu đen xám tro, KT (300x300x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m2 |
| 8 | Lát nền đá granit màu vàng, KT (600x300x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.175 | m2 |
| 9 | Lát nền đá granit màu đen xám tro KT (300x600x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497 | m2 |
| 10 | Lát nền đá granit màu xám ghi, KT (300x600x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | m2 |
| 11 | Ốp tấm lát granit màu đen xám tro, KT (300x600x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m2 |
| 12 | Lát nền đá granit trắng khò, KT (600x300x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m2 |
| 13 | Lát nền đá sa thạch, KT (600x300x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862 | m2 |
| 14 | Lát nền đá Cubic xám, KT (100x100x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m2 |
| 15 | Vịnh đậu xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354 | m2 |
| 16 | Bậc cấp loại 1, KT(3,1x1,4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m |
| 17 | Bậc cấp loại 2, KT(3,4x1,4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m |
| 18 | Bậc cấp loại 3, KT(12x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 19 | Bậc cấp loại 4, KT(37x1,8)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 20 | Lan can Inox 304, loại 1 (phía biển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 21 | Lan can Inox 304, loại 2 (bậc cấp, ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | m |
| 22 | Lan can Inox 304, loại 3 (tường bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 23 | Bó vỉa đá granite màu xám, KT(150x300x1200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251 | m |
| 24 | Bó vỉa đá granite màu xám, KT(300x50x1200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 25 | Bó bồn đá granite trắng chấm đen, KT(120x120x1200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274 | m |
| 26 | Ghế đá Granite nguyên khối, KT (400x400x1200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt hạ cây xanh hiện trạng (cây loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | cây |
| 2 | Trồng cây Thủy tiên cao 0,5m (16cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 3 | Trồng cây Dâm bụt thái cao 0,5m (16cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m2 |
| 4 | Trồng cây Vạn phát cao 0,3m (16cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m2 |
| 5 | Trồng cây Mỏ két đỏ cao 0,3m (16cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m2 |
| 6 | Trồng cây Phong ba cao 0,5m (16cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m2 |
| 7 | Bão dưỡng cây bụi, cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615 | m2 |
| 8 | Di dời cây xanh hiện trạng, ĐK=(30-40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 9 | Trồng cây dừa, đường kính gốc D=(30-40)cm, H=(4-5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cây |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây, đất tạo đồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | m3 |
| 11 | Bão dưỡng cây thân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cây |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Hố ga làm mới BTCT đá 1x2, M300, phụ gia chống ăn mòn, loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hố |
| 2 | Hố ga làm mới BTCT đá 1x2, M300, phụ gia chống ăn mòn, loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hố |
| 3 | Hố thu nước, mương ngang làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | vị trí |
| 4 | Cống hộp BTCT đá 1x2, M300, kích thước BxH=(0,8x0,7)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| E | KÈ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cọc BTCT đá 1x2, M300, kích thước (35x35)cm, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | cọc |
| 2 | Cọc BTCT đá 1x2, M300, kích thước (35x35)cm, L=13m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cọc |
| 3 | Bản chắn đất BTCT đá 1x2, M250, loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | tấm |
| 4 | Bản chắn đất BTCT đá 1x2, M250, loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 5 | Bản chắn đất BTCT đá 1x2, M250, loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 6 | Bản chắn đất BTCT đá 1x2, M250, loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 7 | Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,5 | m |
| 8 | Kè BTCT đá 1x2, M300, phụ gia chống ăn mòn, loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,17 | m |
| 9 | Kè BTCT đá 1x2, M300, phụ gia chống ăn mòn, loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,33 | m |
| 10 | Tường kè T1 BTCT đá 1x2, M300, phụ gia chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 11 | Sàn bậc cấp BTCT đá 1x2, M300, phụ gia chống ăn mòn (theo chiều dài kè BTCT, loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,33 | m |
| 12 | Đá hộc chân kè D>=60cm, dày 100cm và D=25cm, dày 40cm, bề rộng B=10,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,5 | m |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Khoan, lắp đặt đường ống HDPE D=160mm-PN10 qua đường Nguyễn Tất Thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=63mm - PN12,5 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=32mm - PN12,6 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cụm đồng hồ D50 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cụm |
| 5 | Lắp đặt cụm van xả khí D25 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cụm |
| 6 | Lắp đặt họng tưới cây loại 1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt họng tưới cây loại 2 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Hố đồng hồ D50 BTCT đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 9 | Thử áp lực, xúc xả và khử trùng đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | 100m |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,49 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất, đầm chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,73 | 100m3 |
| H | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hiệu đường bộ (I.408, I.446, S.509c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn trang trí (bao gồm trụ cao H=3,2m và bộ đèn 30W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng (bao gồm trụ thép cao H=14m và 04 bộ đèn LED - 200W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cáp M(3x1,5)PVC/PVC-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | m |
| 5 | Cáp ngầm M(3x16+1x10)/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV, dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,8 | m |
| 6 | Cáp ngầm M(3x6+1x4)/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV, dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717 | m |
| 7 | Tiếp địa lắp lại RL-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| 8 | Tiếp địa liên hoàn RL-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | vị trí |
| 9 | Khoan qua đường, lắp đặt đường ống siêu bền D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m |
| 10 | Hố ga kích thước KT(1,0x1,2)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hố |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Nhà vệ sinh công cộng di động<br/>Kích thước: (C x R x S)<br/>- Phủ bì: 260 cm x 270 cm x 135 cm<br/>- Lọt lòng: 200 cm x 85 cm x 106 cm<br/>Dung tích:<br/>- Bồn nước sạch: 1200 lít (Có phao ngắt nước tự động)<br/>- Bồn nước thải: 1200 lít (Có hệ thống hầm phân lọc 4 ngăn tách nước)<br/>Nội thất:<br/>- Nội thất được cung cấp từ các nhà sản xuất uy tín<br/>03 bàn cầu (xí bệt/xí xổm) inax (hoặc tương đương) bằng men sứ với hệ thống nút xả cơ.<br/>- Sàn lót đá hoa cương chống thấm<br/>- 03 Lavabo composite<br/>- 03 Gương soi<br/>- 03 Móc treo áo<br/>- 03 Kệ xà phòng<br/>- 03 Vòi rửa tay inax<br/>- 03 Vòi xịt mềm vệ sinh inax<br/>- 06 Đèn chiều sáng trong và ngoài<br/>- 03 Quạt thông gió<br/>- 03 Khóa cửa có chìa<br/>- 03 Hộp đựng giấy vệ sinh<br/>- Ống thông hơi khử mùi bằng than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Thùng rác Inox Thùng rác cộng cộng 3 ngăn phân loại rác thải nắp bập bênh - Thùng rác có 3 ngăn có ruột làm bằng tôn hoa (nhằm phân loại rác vô cơ và rác hữu cơ) - Chất liệu: Inox 304, có gạt tàn - Màu sắc sản phẩm: Vàng và xanh. - Kích thước: (L)1080 x (W)360 x (H)820 mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi