Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137993-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210137975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 08:34:00 đến ngày 2021-02-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,299,425,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1 Bulông M16x320 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 163 bộ
B PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 Móng cột 18m 02 đà cản 1,5m so le - M18bb Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 16 Móng
2 Móng bê tông cột 18m - MBT18 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 8 Móng
3 Móng bê tông cột 18m ghép sát - MBT18-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 6 Móng
C PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 18m) - loại 1 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 5 Bộ
D PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 920kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 16 Cột
2 Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1200kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 20 Cột
E PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 Bộ xà kép 2400 cột đơn (16)18m mạch 1- K24-1.16(18)KN Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
2 Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT (16)18m ghép sát mạch 1 - K24-1.16(18)KD Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 Bộ
3 Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT (16)18m ghép sát mạch 2 - K24-2.16(18)KD Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 Bộ
4 Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT (16)18m ghép sát mạch 3 - K24-3.16(18)KD Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 Bộ
5 Bộ xà đơn 2000 lệch 2/3 trụ đơn (16)18m mạch 1 - X.IT1-1-16(18) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 16 Bộ
6 Bộ xà đơn 2000 lệch 2/3 trụ đơn (16) 18m mạch 2 - X.IT1-2-16(18) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 16 Bộ
7 Bộ xà đơn 2000 lệch 2/3 trụ đơn (16) 18m mạch 3 - X.IT1-3-16(18) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 16 Bộ
8 Bộ xà kép 2000 cột (16)18 m ghép sát lệch 2/3 mạch 1 - IG1-1.16(18)k Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 Bộ
9 Bộ xà kép 2000 cột (16)18 m ghép sát lệch 2/3 mạch 2 - IG1-2.16(18)k Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 Bộ
10 Bộ xà kép 2000 cột (16)18 m ghép sát lệch 2/3 mạch 3 - IG1-3.16(18)k Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 Bộ
11 Bộ ghép trụ BTLT 18m - CODE Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 Bộ
12 Bộ ghép trụ PI 18m Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 Bộ
13 Đà sắt trụ II 2,4m kép - tim 1,4 X.HN24 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 Bộ
14 Đà sắt trụ II 2,4m kép mạch 2 - tim 1,4 X.HN24-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 Bộ
15 Đà sắt trụ II 2,4m kép mạch 3 - tim 1,4 X.HN24-3 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 Bộ
F PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32 B cấp 942 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 924 mét
2 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19 B cấp 942 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 924 mét
3 Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² B cấp 8482 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 8.316 mét
4 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 48 bộ
5 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-Tk Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 9 bộ
6 Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép cỡ dây 150- Nth-Tk Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 18 bộ
7 Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T150-G Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 14 bộ
8 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 286 bộ
9 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CN -X-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 96 chuỗi
10 Ống nối lèo cho dây AC 150 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 cái
11 Ống nối lèo cho dây AC240 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 cái
12 Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 240 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 130 cái
13 Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 240 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 156 cái
14 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 9 cái
15 Bulông móc 16x600 + 2 Vòng đệm vuông - bổ sung bộ đỡ, néo dây trung hòa Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 bộ
16 Ống nối lèo cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) + bọc cách điện Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 33 cái
17 Móc treo chữ U - bổ sung cho chuỗi cách điện Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 30 cái
18 Ống nối chịu lực cho dây AC 150 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 cái
19 Ống nối chịu lực cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 12 cái
20 Ống nối chịu lực cho dây AC 240 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 cái
G PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1 Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m đối xứng - M14-2b Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 85 Móng
2 Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 12 Móng
3 Móng bê tông cột 16m ghép sát - MBT16-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 2 Móng
4 Móng cột 18m 02 đà cản 1,5m so le - M18bb Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 17 Móng
5 Móng bê tông cột 18m ghép sát - MBT18-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 4 Móng
H PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 18m) - loại 1 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 4 Bộ
2 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 16 Bộ
3 Bộ tiếp đất thiết bị - Loại 4 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 2 Bộ
I PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1 Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 85 Cột
2 Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 24 Cột
3 Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 920kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 4 Cột
4 Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 920kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 17 Cột
5 Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1200kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 8 Cột
J PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1 Bộ xà kép 2400 cột đơn (16)18m mạch 1- K24-1.16(18)KN Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
2 Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT (16)18m ghép sát mạch 1 - K24-1.16(18)KD Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
3 Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT (16)18m ghép sát mạch 2 - K24-2.16(18)KD Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
4 Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT (16)18m ghép sát mạch 3 - K24-3.16(18)KD Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
5 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 Bộ
6 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát mạch 2 - X.K24K-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 7 Bộ
7 Bộ xà đơn 2000 cột đơn mạch 2 lệch 2/3 - X.IT1-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 97 Bộ
8 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IT1 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 74 Bộ
9 Bộ xà đơn 2000 lệch 2/3 trụ đơn (16)18m mạch 1 - X.IT1-1-16(18) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 Bộ
10 Bộ xà đơn 2000 lệch 2/3 trụ đơn (16) 18m mạch 2 - X.IT1-2-16(18) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 Bộ
11 Bộ xà đơn 2000 lệch 2/3 trụ đơn (16) 18m mạch 3 - X.IT1-3-16(18) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 18 Bộ
12 Bộ xà kép 2000 cột (16)18 m ghép sát lệch 2/3 mạch 1 - IG1-1.16(18)k Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
13 Bộ xà kép 2000 cột (16)18 m ghép sát lệch 2/3 mạch 2 - IG1-2.16(18)k Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
14 Bộ xà kép 2000 cột (16)18 m ghép sát lệch 2/3 mạch 3 - IG1-3.16(18)k Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
15 Bộ xà kép 2400 cột đơn - X.K24 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
16 Bộ xà kép 2400 cột đơn mạch 2 - X.K24-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
17 Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ xà đơn 2/3 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 73 Bộ
18 Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ xà kép 2/3 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
19 Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ xà 2,4m trụ đơn Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 Bộ
20 Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ xà 2,4m trụ ghép Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 10 Bộ
21 Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ giá treo giàn tụ bù trên trụ đơn Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
22 Bộ tháp đà U160 cột đơn - TS.U160 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
23 Bộ tháp đà sắt U160 cột ghép - TS.U160K Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 14 Bộ
24 Bộ tháp đà U120 cột đơn - TS.U120 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
25 Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ giá treo LBS Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
26 Bộ ghép trụ BTLT 18m - CODE Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 Bộ
27 Bộ ghép trụ BTLT 14m Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 12 Bộ
28 Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
29 Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho giá đỡ TBA3P kiểu ngồi Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
30 Bộ xà sắt 2,4m kép lắp trên tháp đà U160 - K24-U160 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
31 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 lắp trên tháp U160- X.IT1.U160 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
32 Bộ xà sắt 2,4m kép lắp trên tháp đà U160 trụ ghép dọc tuyến - K24K-U160 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 Bộ
33 Bộ xà sắt 2,4m kép lắp trên tháp đà U160 trụ ghép ngang tuyến - K24KN-U160 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
K PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19 B cấp 5571 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 5.462 mét
2 Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² B cấp 16714 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 16.386 mét
3 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 95/16 buộc cách điện polymer đỡ dây dẫn Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 10 kg
4 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 192 bộ
5 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-Tk Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 bộ
6 Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột cỡ dây 120 - Nth-T Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 bộ
7 Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T150-G Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 8 bộ
8 Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép cỡ dây 120 - Nth-Tk Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 bộ
9 Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép cỡ dây 150- Nth-Tk Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 22 bộ
10 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 679 bộ
11 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CN -X-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 90 chuỗi
12 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX185, ACXH185) Lắp vào xà - CN -X-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 chuỗi
13 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACSR240) kẹp 3 bulon Lắp vào xà - CN -X-P3BULON Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 chuỗi
14 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACKP185) Lắp vào xà - CN -X-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 chuỗi
15 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 21 cái
16 Ống nối lèo cho dây AC 150 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 10 cái
17 Ống nối lèo cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 30 cái
18 Đầu cosse Cu 240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 36 cái
19 Đầu cosse Cu - AL 240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 24 cái
20 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240-240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 cái
21 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 185mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 20 cái
22 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240-50mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 20 cái
23 Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 185 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 114 cái
24 Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 240 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 534 cái
25 Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 240 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 94 cái
26 Bulông móc 16x600 + 2 Vòng đệm vuông - bổ sung cho bộ đỡ, néo dây trung hòa Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 91 bộ
27 Móc treo chữ U - bổ sung cho chuỗi cách điện Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 158 cái
28 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 36 mét
29 Ống nối chịu lực cho dây AC 150 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 8 cái
30 Ống nối chịu lực cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 22 cái
L PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1 RECLOSER 24kV 3P 800A A cấp 2 Bộ
2 LTD 24kV-800A Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 12 Bộ
M PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ
1 Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 11 Sứ
2 Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV 262 Sứ
3 Tháo thu hồi Đth - T Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 2 Bộ
4 Tháo và lắp bộ néo dây trung hòa 27 Bộ
5 Tháo Nth - T Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 2 Bộ
6 Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T 5 Bộ
7 Tháo lắp lại bộ đỡ dây trung hòa 42 Bộ
8 Tháo và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ 122 Bộ
9 Tháo và lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ 39 Bộ
10 Tháo thu hồi chuỗi cách điện 24KV-70KN Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 6 Chuỗi
11 Tháo lắp chuỗi cách điện 24KV-70KN 84 Chuỗi
12 Tháo bộ chằng Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 5 Bộ
13 Nhổ cột bê tông ly tâm 10.5(12) m Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 53 Bộ
14 Nhổ cột bêtông 14 m Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 26 Bộ
15 Tháo xà thép X.IT1 Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 5 Bộ
16 Tháo lắp xà thép X.IG1 1 Bộ
17 Tháo xà thép X.IG1 Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 4 Bộ
18 Tháo lắp xà thép X.IT1 70 Bộ
19 Tháo xà thép X.K24 Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 14 Bộ
20 Tháo xà thép X.X24 Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 2 Bộ
21 Tháo & lắp lại xà thép X.K24 14 Bộ
22 Tháo hạ và căng dây lấy độ võng dây AV95 trên tuyến 10.404 mét
23 Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC 2x95 trên tuyến 745 mét
24 Tháo & Lắp đặt REC 1 Cái
25 Tháo & Lắp đặt LTD 6 Cái
26 Tháo & Lắp đặt LA 9 Cái
27 Tháo & Lắp đặt LBS 1 Cái
28 Tháo & Lắp lại giàn tụ bù trung thế 1 Cái
29 Tháo & lắp lại FCO (LBFCO) 15 Cái
N PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Mương cáp ngầm 1 mạch đi dưới nền đất Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 50 mét
2 Mương cáp ngầm 2 mạch đi dưới nền đất Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 57 mét
3 Mương cáp ngầm 3 mạch đi dưới nền đất Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 32 mét
O PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Bộ tiếp đất thiết bị - Loại 4 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 2 Bộ
P PHẦN XÀ, NÉO CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Giá đỡ cáp ngầm M3*240 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 Bộ
2 Bộ xà đỡ đầu cáp ngầm - Bộ xà Composite trụ II 1,6m đơn - Tim 1,4 - L16.C75 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 Bộ
3 Code ống 168 -PL60x6 Ø380 trụ 18 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 Bộ
4 Code ống 168 -PL60x6 Ø340 trụ 18 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 Bộ
5 Code ống 168 -PL60x6 Ø180 trụ 18 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
Q PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x240mm²-24kV B cấp 299 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 296 mét
2 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 12 bộ
3 Đầu cáp I.D 24kV-3x240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 12 bộ
4 Đầu cáp O.D 24kV-3x240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 bộ
5 Đầu cosse Cu 240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 18 cái
6 Ống nối lèo cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 9 cái
7 Ống HDPE Ø195/150 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 mét
8 Ống sắt tráng kẽm Ø 168 dài 3m cho kéo cáp ngầm lên trụ Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 30 mét
9 Nối Ống sắt tráng kẽm 168 - HDPE 195/150 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 cái
10 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 18 mét
11 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 33 mét
R PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 DS 24KV 630A 3P O.D Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 bộ
2 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 9 bộ
S PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA - Tháo lắp lại 11 máy
2 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA - Tháo lắp lại 1 máy
3 Chụp bảo vệ MBA - Sử dụng lại 12 cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo lắp lại 14 bộ
5 Chụp bảo vệ FCO-LBFCO - Sử dụng lại 11 cái
6 FuseLink 8K - Sử dụng lại 14 cái
7 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo lắp lại 14 bộ
8 Chụp bảo vệ LA - Sử dụng lại 11 cái
9 Tủ công tơ và MCCB tổng - Tháo lắp lại 1 bộ
10 Tủ hạ thế 2 lộ ra - Tháo lắp lại 12 bộ
T PHẦN DÂY, XÀ VÀ PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI
1 Giá lắp máy biến áp 1 pha 50kVA- Tháo lắp Sử dụng lại 11 Bộ
2 Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép - Tháo lắp Sử dụng lại 1 Bộ
3 Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 - Sử dụng lại 11 Bộ
4 Bộ đà composite 2,4m đơn mạch 2, kép mạch 2 - Sử dụng lại 1 Bộ
5 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây) - Sử dụng lại 7 Bộ
6 Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treo Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 22 Bộ
7 Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
8 Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
9 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 7 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 11 Bộ
10 Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 1 Bộ
11 Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 11 Bộ
12 Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
13 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 11 Bộ
14 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVA Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
15 Bảng báo an toàn- sử dụng lại 12 Bảng
16 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) - sử dụng lại 12 Bảng
U PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI
1 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 60 mét
2 Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 P Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 11 bộ
V HẠNG MỤC KHÁC
1 Chi phí bảo hiểm công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->