Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 08:34:00 đến ngày 2021-02-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,299,425,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Bulông M16x320 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 163 | bộ |
| B | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 18m 02 đà cản 1,5m so le - M18bb | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 16 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cột 18m - MBT18 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 8 | Móng |
| 3 | Móng bê tông cột 18m ghép sát - MBT18-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 6 | Móng |
| C | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 18m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 5 | Bộ |
| D | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 920kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 16 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1200kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 20 | Cột |
| E | PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ xà kép 2400 cột đơn (16)18m mạch 1- K24-1.16(18)KN | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT (16)18m ghép sát mạch 1 - K24-1.16(18)KD | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT (16)18m ghép sát mạch 2 - K24-2.16(18)KD | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT (16)18m ghép sát mạch 3 - K24-3.16(18)KD | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ xà đơn 2000 lệch 2/3 trụ đơn (16)18m mạch 1 - X.IT1-1-16(18) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | Bộ |
| 6 | Bộ xà đơn 2000 lệch 2/3 trụ đơn (16) 18m mạch 2 - X.IT1-2-16(18) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đơn 2000 lệch 2/3 trụ đơn (16) 18m mạch 3 - X.IT1-3-16(18) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | Bộ |
| 8 | Bộ xà kép 2000 cột (16)18 m ghép sát lệch 2/3 mạch 1 - IG1-1.16(18)k | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ xà kép 2000 cột (16)18 m ghép sát lệch 2/3 mạch 2 - IG1-2.16(18)k | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ xà kép 2000 cột (16)18 m ghép sát lệch 2/3 mạch 3 - IG1-3.16(18)k | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ ghép trụ BTLT 18m - CODE | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | Bộ |
| 12 | Bộ ghép trụ PI 18m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 13 | Đà sắt trụ II 2,4m kép - tim 1,4 X.HN24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 14 | Đà sắt trụ II 2,4m kép mạch 2 - tim 1,4 X.HN24-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 15 | Đà sắt trụ II 2,4m kép mạch 3 - tim 1,4 X.HN24-3 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| F | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32 | B cấp 942 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 924 | mét |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19 | B cấp 942 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 924 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² | B cấp 8482 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 8.316 | mét |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | bộ |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | bộ |
| 6 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép cỡ dây 150- Nth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | bộ |
| 7 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T150-G | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | bộ |
| 8 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 286 | bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 96 | chuỗi |
| 10 | Ống nối lèo cho dây AC 150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 11 | Ống nối lèo cho dây AC240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | cái |
| 12 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 130 | cái |
| 13 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 156 | cái |
| 14 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | cái |
| 15 | Bulông móc 16x600 + 2 Vòng đệm vuông - bổ sung bộ đỡ, néo dây trung hòa | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | bộ |
| 16 | Ống nối lèo cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) + bọc cách điện | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | cái |
| 17 | Móc treo chữ U - bổ sung cho chuỗi cách điện | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | cái |
| 18 | Ống nối chịu lực cho dây AC 150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 19 | Ống nối chịu lực cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 20 | Ống nối chịu lực cho dây AC 240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| G | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m đối xứng - M14-2b | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 85 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 12 | Móng |
| 3 | Móng bê tông cột 16m ghép sát - MBT16-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột 18m 02 đà cản 1,5m so le - M18bb | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 17 | Móng |
| 5 | Móng bê tông cột 18m ghép sát - MBT18-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Móng |
| H | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 18m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 16 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất thiết bị - Loại 4 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Bộ |
| I | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 85 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 24 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 920kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 4 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 920kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 17 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1200kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 8 | Cột |
| J | PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ xà kép 2400 cột đơn (16)18m mạch 1- K24-1.16(18)KN | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT (16)18m ghép sát mạch 1 - K24-1.16(18)KD | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT (16)18m ghép sát mạch 2 - K24-2.16(18)KD | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT (16)18m ghép sát mạch 3 - K24-3.16(18)KD | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 6 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát mạch 2 - X.K24K-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn mạch 2 lệch 2/3 - X.IT1-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 97 | Bộ |
| 8 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 74 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đơn 2000 lệch 2/3 trụ đơn (16)18m mạch 1 - X.IT1-1-16(18) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ xà đơn 2000 lệch 2/3 trụ đơn (16) 18m mạch 2 - X.IT1-2-16(18) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ xà đơn 2000 lệch 2/3 trụ đơn (16) 18m mạch 3 - X.IT1-3-16(18) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | Bộ |
| 12 | Bộ xà kép 2000 cột (16)18 m ghép sát lệch 2/3 mạch 1 - IG1-1.16(18)k | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ xà kép 2000 cột (16)18 m ghép sát lệch 2/3 mạch 2 - IG1-2.16(18)k | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ xà kép 2000 cột (16)18 m ghép sát lệch 2/3 mạch 3 - IG1-3.16(18)k | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ xà kép 2400 cột đơn mạch 2 - X.K24-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 17 | Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ xà đơn 2/3 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 73 | Bộ |
| 18 | Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ xà kép 2/3 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 19 | Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ xà 2,4m trụ đơn | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 20 | Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ xà 2,4m trụ ghép | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | Bộ |
| 21 | Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ giá treo giàn tụ bù trên trụ đơn | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ tháp đà U160 cột đơn - TS.U160 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 23 | Bộ tháp đà sắt U160 cột ghép - TS.U160K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | Bộ |
| 24 | Bộ tháp đà U120 cột đơn - TS.U120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 25 | Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ giá treo LBS | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 26 | Bộ ghép trụ BTLT 18m - CODE | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 27 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | Bộ |
| 28 | Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 29 | Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho giá đỡ TBA3P kiểu ngồi | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 30 | Bộ xà sắt 2,4m kép lắp trên tháp đà U160 - K24-U160 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 31 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 lắp trên tháp U160- X.IT1.U160 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 32 | Bộ xà sắt 2,4m kép lắp trên tháp đà U160 trụ ghép dọc tuyến - K24K-U160 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 33 | Bộ xà sắt 2,4m kép lắp trên tháp đà U160 trụ ghép ngang tuyến - K24KN-U160 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| K | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19 | B cấp 5571 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 5.462 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² | B cấp 16714 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 16.386 | mét |
| 3 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 95/16 buộc cách điện polymer đỡ dây dẫn | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | kg |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 192 | bộ |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 6 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột cỡ dây 120 - Nth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 7 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T150-G | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | bộ |
| 8 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép cỡ dây 120 - Nth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 9 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép cỡ dây 150- Nth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 22 | bộ |
| 10 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 679 | bộ |
| 11 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 90 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX185, ACXH185) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACSR240) kẹp 3 bulon Lắp vào xà - CN -X-P3BULON | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACKP185) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | chuỗi |
| 15 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 21 | cái |
| 16 | Ống nối lèo cho dây AC 150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | cái |
| 17 | Ống nối lèo cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | cái |
| 18 | Đầu cosse Cu 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | cái |
| 19 | Đầu cosse Cu - AL 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | cái |
| 20 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240-240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 21 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 185mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 20 | cái |
| 22 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240-50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 20 | cái |
| 23 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 185 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 114 | cái |
| 24 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 534 | cái |
| 25 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 94 | cái |
| 26 | Bulông móc 16x600 + 2 Vòng đệm vuông - bổ sung cho bộ đỡ, néo dây trung hòa | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 91 | bộ |
| 27 | Móc treo chữ U - bổ sung cho chuỗi cách điện | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 158 | cái |
| 28 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | mét |
| 29 | Ống nối chịu lực cho dây AC 150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | cái |
| 30 | Ống nối chịu lực cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 22 | cái |
| L | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | RECLOSER 24kV 3P 800A | A cấp | 2 | Bộ |
| 2 | LTD 24kV-800A | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | Bộ |
| M | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 11 | Sứ |
| 2 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | 262 | Sứ | |
| 3 | Tháo thu hồi Đth - T | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp bộ néo dây trung hòa | 27 | Bộ | |
| 5 | Tháo Nth - T | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T | 5 | Bộ | |
| 7 | Tháo lắp lại bộ đỡ dây trung hòa | 42 | Bộ | |
| 8 | Tháo và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ | 122 | Bộ | |
| 9 | Tháo và lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 39 | Bộ | |
| 10 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện 24KV-70KN | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Tháo lắp chuỗi cách điện 24KV-70KN | 84 | Chuỗi | |
| 12 | Tháo bộ chằng | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5 | Bộ |
| 13 | Nhổ cột bê tông ly tâm 10.5(12) m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 53 | Bộ |
| 14 | Nhổ cột bêtông 14 m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 26 | Bộ |
| 15 | Tháo xà thép X.IT1 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5 | Bộ |
| 16 | Tháo lắp xà thép X.IG1 | 1 | Bộ | |
| 17 | Tháo xà thép X.IG1 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 4 | Bộ |
| 18 | Tháo lắp xà thép X.IT1 | 70 | Bộ | |
| 19 | Tháo xà thép X.K24 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 14 | Bộ |
| 20 | Tháo xà thép X.X24 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | Bộ |
| 21 | Tháo & lắp lại xà thép X.K24 | 14 | Bộ | |
| 22 | Tháo hạ và căng dây lấy độ võng dây AV95 trên tuyến | 10.404 | mét | |
| 23 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC 2x95 trên tuyến | 745 | mét | |
| 24 | Tháo & Lắp đặt REC | 1 | Cái | |
| 25 | Tháo & Lắp đặt LTD | 6 | Cái | |
| 26 | Tháo & Lắp đặt LA | 9 | Cái | |
| 27 | Tháo & Lắp đặt LBS | 1 | Cái | |
| 28 | Tháo & Lắp lại giàn tụ bù trung thế | 1 | Cái | |
| 29 | Tháo & lắp lại FCO (LBFCO) | 15 | Cái | |
| N | PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 1 mạch đi dưới nền đất | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 50 | mét |
| 2 | Mương cáp ngầm 2 mạch đi dưới nền đất | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 57 | mét |
| 3 | Mương cáp ngầm 3 mạch đi dưới nền đất | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 32 | mét |
| O | PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ tiếp đất thiết bị - Loại 4 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Bộ |
| P | PHẦN XÀ, NÉO CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm M3*240 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ đầu cáp ngầm - Bộ xà Composite trụ II 1,6m đơn - Tim 1,4 - L16.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 3 | Code ống 168 -PL60x6 Ø380 trụ 18 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | Bộ |
| 4 | Code ống 168 -PL60x6 Ø340 trụ 18 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | Bộ |
| 5 | Code ống 168 -PL60x6 Ø180 trụ 18 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| Q | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x240mm²-24kV | B cấp 299 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 296 | mét |
| 2 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | bộ |
| 3 | Đầu cáp I.D 24kV-3x240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | bộ |
| 4 | Đầu cáp O.D 24kV-3x240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 5 | Đầu cosse Cu 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | cái |
| 6 | Ống nối lèo cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | cái |
| 7 | Ống HDPE Ø195/150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | mét |
| 8 | Ống sắt tráng kẽm Ø 168 dài 3m cho kéo cáp ngầm lên trụ | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | mét |
| 9 | Nối Ống sắt tráng kẽm 168 - HDPE 195/150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 10 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | mét |
| 11 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | mét |
| R | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | DS 24KV 630A 3P O.D | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | bộ |
| S | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA - Tháo lắp lại | 11 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA - Tháo lắp lại | 1 | máy | |
| 3 | Chụp bảo vệ MBA - Sử dụng lại | 12 | cái | |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo lắp lại | 14 | bộ | |
| 5 | Chụp bảo vệ FCO-LBFCO - Sử dụng lại | 11 | cái | |
| 6 | FuseLink 8K - Sử dụng lại | 14 | cái | |
| 7 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo lắp lại | 14 | bộ | |
| 8 | Chụp bảo vệ LA - Sử dụng lại | 11 | cái | |
| 9 | Tủ công tơ và MCCB tổng - Tháo lắp lại | 1 | bộ | |
| 10 | Tủ hạ thế 2 lộ ra - Tháo lắp lại | 12 | bộ | |
| T | PHẦN DÂY, XÀ VÀ PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 50kVA- Tháo lắp Sử dụng lại | 11 | Bộ | |
| 2 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép - Tháo lắp Sử dụng lại | 1 | Bộ | |
| 3 | Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 - Sử dụng lại | 11 | Bộ | |
| 4 | Bộ đà composite 2,4m đơn mạch 2, kép mạch 2 - Sử dụng lại | 1 | Bộ | |
| 5 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây) - Sử dụng lại | 7 | Bộ | |
| 6 | Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treo | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 22 | Bộ |
| 7 | Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 7 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 11 | Bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 11 | Bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 11 | Bộ |
| 14 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 15 | Bảng báo an toàn- sử dụng lại | 12 | Bảng | |
| 16 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) - sử dụng lại | 12 | Bảng | |
| U | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 60 | mét |
| 2 | Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 P | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 11 | bộ |
| V | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi