Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 08:53:00 đến ngày 2021-02-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,445,662,595 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 52,535 | 100m2 |
| 2 | Đào vét bùn hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 31,51 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II (15% đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.269,765 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II (85% đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 71,953 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,553 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 31,51 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 126,042 | 100m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 34,542 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 138,17 | 100m3/km |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 345,712 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,088 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 281,76 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.817,6 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.482,78 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 91,278 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54,783 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 182,441 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 414,4 | m2 |
| 19 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 10,75 | 100m |
| 20 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10,75 | 100m cọc |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,011 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,964 | tấn |
| 25 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng 180kg | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 26 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan + khuôn hầm đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,726 | 100kg |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,46 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 29 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,12 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,174 | 100m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m |
| 34 | Lắp dựng tấm đan thủ công, trọng lượng 230kg | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 35 | Đào móng hố thu, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 79,56 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 39 | Làm lớp đá dăm 1x2 lọc nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| B | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng Xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi