Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 08:14:00 đến ngày 2021-01-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,825,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT xi măng | Theo HSTK được duyệt | 19,055 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 2,83 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (Tính 90% KL đào) | Như trên | 2,719 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV (Tính 10% KL đào) | Như trên | 30,21 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Tính 90% KL đào) | Như trên | 3,793 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (Tính 10% KL đào) | Như trên | 42,146 | 1m3 |
| 7 | Đắp đá thải chọn lọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,137 | 100m3 |
| 8 | Mua đá thải chọn lọc | Như trên | 17,836 | m |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 2,115 | 100m3 |
| 10 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 274,885 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 1,084 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 13,192 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 2,415 | 100tấn |
| 14 | Mua bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (Lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp) | Như trên | 2,415 | 100 tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 13,192 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 2,415 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 2,415 | 100tấn |
| 18 | Nilon lót | Như trên | 122,31 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 17,412 | m3 |
| 20 | Ván khuôn viên vỉa bồn cây - VK kim loại | Như trên | 1,238 | 100m2 |
| 21 | Bê tông viên vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,356 | m3 |
| 22 | Lắp đặt viên vỉa bồn cây | Như trên | 290,4 | m |
| 23 | Đổ đất màu vào bồn cây | Như trên | 14,42 | m3 |
| 24 | Mua đất trồng màu | Như trên | 14,42 | m3 |
| 25 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Như trên | 0,2 | 100cây |
| 26 | Mua cây Viết, ĐK 10-12cm | Như trên | 20 | cây |
| 27 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 11 | cây |
| 28 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 11 | gốc |
| 29 | Ván khuôn BT lót đan rãnh, bó vỉa - VK gỗ | Như trên | 0,928 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, mác M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 24,613 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đan rãnh, bó vỉa - VK kim loại | Như trên | 5,711 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đan rãnh, bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 39,207 | m3 |
| 33 | Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 214,2 | m2 |
| 34 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 714 | m |
| 35 | Lắp đặt đan rãnh thu nước | Như trên | 174,3 | m2 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 9,148 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Như trên | 9,148 | 10 tấn/1km |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 9,148 | tấn |
| 39 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 104,01 | m3 |
| 40 | Lát gạch Tezzazo 300x300x35, VXM M75# | Như trên | 2.080,19 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 4,215 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 4,215 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 3,021 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 3,021 | 100m3/1km |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 53,68 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 24,62 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 2 | cái |
| 48 | Mua biển phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 2 | cái |
| 49 | Mua cột biển bảo thép mạ kẽm D90x3 | Như trên | 6 | m |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào cửa thu, hố ga bằng thủ công (Tính 10% KL đào) | Như trên | 10,166 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 0,858 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,569 | 100m3 |
| 4 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 73,97 | m3 |
| 5 | Đá mạt lót | Như trên | 5,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy hố ga | Như trên | 0,228 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,78 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 17,65 | m3 |
| 9 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 69,66 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Như trên | 0,41 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,24 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố hố ga | Như trên | 0,123 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,251 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,27 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,473 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu | Như trên | 0,108 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,52 | m3 |
| 18 | Cốt thép cửa thu | Như trên | 0,002 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 48 | 1cấu kiện |
| 20 | Lưới chắn rác thép vuông đặc 12x12mm | Như trên | 117,474 | kg |
| 21 | Lắp dựng lưới chắn rác | Như trên | 3,78 | m2 |
| 22 | Khung gang âm KT 1000x1000, B12,5T | Như trên | 4 | cái |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,96 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,96 | 100m3/1km |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 39,828 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 3,585 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 3,983 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 3,983 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,49 | 100m3 |
| 30 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp hoàn trả rãnh | Như trên | 193,713 | m3 |
| 31 | Đá mạt lót | Như trên | 40,39 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh U - BTCT | Như trên | 17,248 | 100m2 |
| 33 | Bê tông rãnh U - BTCT, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 88,22 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh U - BTCT, ĐK ≤10mm | Như trên | 3,176 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh U - BTCT, ĐK >10mm | Như trên | 7,184 | tấn |
| 36 | Trét mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 73,59 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 2,679 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 42,69 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 5,077 | tấn |
| 40 | Lắp dựng rãnh U - BTCT bằng máy | Như trên | 594 | cái |
| 41 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 594 | 1cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 336,75 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Như trên | 33,675 | 10 tấn/1km |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 336,75 | tấn |
| C | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tấm móc F16 | Như trên | 22 | cái |
| 2 | Tăng đơ F16 | Như trên | 21 | cái |
| 3 | Đai thép + khoá đai | Như trên | 42 | cái |
| 4 | Ghíp các loại | Như trên | 44 | cái |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm PC8.5-4.3 | Như trên | 5 | cột |
| 6 | Bê tông móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 7,2 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 11,75 | 1m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả móng cột điện | Như trên | 4,55 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột điện | Như trên | 0,264 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng cột điện | Như trên | 0,0365 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cần đèn cao 1,0m, vươn 1,5m | Như trên | 18 | 1 bộ |
| 12 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp Led 40w ở độ cao ≤12m | Như trên | 10 | bộ |
| 13 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp Led 100w ở độ cao ≤12m | Như trên | 8 | bộ |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Như trên | 16 | 1 bộ |
| 15 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 3x16mm2 | Như trên | 3,3075 | 100m |
| 16 | Luồn dây lên đèn 2x2.5mm2 | Như trên | 0,72 | 100m |
| 17 | Vận chuyển vật tư bằng ô tô vận tải thùng 5T | Như trên | 1 | ca |
| 18 | Công thu dọn bậc 2/7 | Như trên | 2 | công |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Như trên | 16 | VT |
| D | Hạng mục: Đảm bảo ATGT trong thi công | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m | Như trên | 50,4 | m |
| 2 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Như trên | 9,232 | |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,525 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Mua biển phản quang, biển tam giác | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x90cm | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Mua biển báo phản quang - Biển chữ nhật 40x90cm | Như trên | 2 | cái |
| 8 | Khung đỡ biển báo | Như trên | 4 | cái |
| 9 | Dây nhựa PVC phản quang | Như trên | 202,14 | m |
| 10 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều hành giao thông 2/7 | Như trên | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi