Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210135514-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210107978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 08:26:00 đến ngày 2021-02-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,914,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ CHỨC NĂNG
1 Đào móng nhà bằng máy, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,139 100m3
2 Đào móng nhà bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,475 m3
3 Đóng cọc tre, dài 2,5m gia cố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,875 100m
4 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3248 100m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1384 100m2
6 Bê tông lót móng M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0728 m3
7 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6441 tấn
8 Cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5914 tấn
9 Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0457 tấn
10 Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6084 tấn
11 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5954 100m2
12 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,9798 m3
13 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3064 100m2
14 Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8007 m3
15 Xây móng bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4054 m3
16 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3284 tấn
17 Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0592 tấn
18 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2198 100m2
19 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4591 m3
20 Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,682 m3
21 Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0159 100m2
22 Cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0581 tấn
23 Bê tông đáy bể phốt, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,023 m3
24 Xây tường bể phốt bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9766 m3
25 Cốt thép giằng tường bể phốt, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0282 tấn
26 Ván khuôn giằng tường bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 100m2
27 Bê tông giằng tưởng bể phốt M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2526 m3
28 Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,675 m2
29 Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1602 m2
30 Cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 tấn
31 Ván khuôn tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0398 100m2
32 Bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,682 m3
33 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 Đắp đất hoàn trả móng nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,0496 m3
35 Đắp cát móng nhà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,883 m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9732 100m3
37 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2002 tấn
38 Cốt thép cột, ĐK >18mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9105 tấn
39 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,205 100m2
40 Bê tông cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7088 m3
41 Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0931 tấn
42 Cốt thép dầm, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1485 tấn
43 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7573 100m2
44 Bê tông dầm M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0427 m3
45 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1272 tấn
46 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0068 tấn
47 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7941 100m2
48 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6319 m3
49 Bê tông lót dầm chân thang M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1277 m3
50 Xây móng dầm chân thang bằng gạch xi măng cốt liệu, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5881 m3
51 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2413 100m2
52 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2873 tấn
53 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1322 tấn
54 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2224 m3
55 Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3275 tấn
56 Cốt thép lanh tô ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1502 tấn
57 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,646 100m2
58 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6367 m3
59 Xây tường bằng gạch XMCL, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,8853 m3
60 Xây tường bằng gạch XMCL, Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0264 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6188 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8966 m3
63 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,6816 m2
64 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 545,8204 m2
65 Trát các chi tiết, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,8619 m2
66 Trát dầm phòng tiêm chủng, hội trường, cầu thang, hành lang, lam chắn nắng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,8832 m2
67 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,4352 m2
68 Trát sê nô, sảnh, ô viền cửa sổ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,8278 m2
69 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,65 m
70 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,865 m2
71 Trát biểu tượng chữ thập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4734 100m2
73 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4798 tấn
74 Bulong M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
75 Bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
76 Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,8522 1m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8153 100m2
78 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,6728 md
79 Nẹp chống bão 30x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
80 Quét dung dịch chống thấm, láng nền dày 2cm vữa XM M75 sê nô, sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,2358 m2
81 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,942 m3
82 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,2768 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8772 m2
84 Ốp tường gạch Ceramic 600x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,492 m2
85 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4341 tấn
86 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8364 m2
87 Đào móng tam cấp bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7912 m3
88 Bê tông lót móng tam cấp M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5663 m3
89 Xây bậc tam cấp, bồn hoa, tay vịn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3155 m3
90 Trát tường bồn hoa, tay vịn dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1864 m2
91 Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,7732 m2
92 Trát granitô gờ chỉ cầu thang, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,028 m
93 Ốp tường bồn hoa - Gạch thẻ đỏ 240x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
94 Gia công lan can inox 304 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0567 tấn
95 Lắp dựng lan can inox 304 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6535 m2
96 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,685 m
97 Trụ tay vịn cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.261,4295 m2
99 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497,7827 m2
100 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 763,6468 m2
101 Thi công trần nhà vệ sinh bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8772 m2
102 Đào móng cột mái sảnh chờ bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2368 m3
103 Bê tông lót móng sảnh chờ M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
104 Ván khuôn móng cột sảnh chờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1888 100m2
105 Cốt thép móng sảnh chờ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0602 tấn
106 Bulong J20x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
107 Bê tông móng sảnh chờ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3867 m3
108 Đắp đất móng cột sảnh chờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2741 m3
109 Gia công, lắp đặt cột mái sảnh chờ bằng thép inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1354 tấn
110 Gia công, lắp đặt vì kèo mái sảnh chờ bằng thép hình inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5772 tấn
111 Gia công, lắp đặt xà gồ mái sảnh chờ bằng thép inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 tấn
112 Lợp mái che sảnh chờ bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6414 100m2
113 Cửa đi PVC lõi thép kính đơn dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,16 m2
114 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
115 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
116 Sản xuất của sổ trượt PVC lõi thép kính đơn dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 m2
117 Phụ kiện cửa sổ trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
118 Phụ kiện vách kính mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 0.0
119 Vách kính PVC lõi thép kính đơn dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m2
120 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,44 m2
121 Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 tấn
122 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
123 Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL Loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,174 m2
124 Chân inox 304 - Cao 100, kẹp 12 tăng chỉnh lên 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
125 Bản lề cánh bướm inox 304 cốt lớn 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
126 Tay nắm inox 304 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
127 Hèm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m
128 U Nhôm gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
129 Thanh nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m
130 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 130x300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
131 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
132 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
133 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
134 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
135 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
136 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
137 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
138 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
139 Hộp atomat nổi nhựa 2MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
140 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
141 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
142 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
143 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
144 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285 m
151 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
152 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
153 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
154 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
155 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
156 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
157 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
158 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
159 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
160 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
161 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
162 Máy bơm nước, công suất 125W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
163 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
164 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
167 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
168 Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
169 Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
170 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42-25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
171 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
172 Khóa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
173 Khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
177 Cầu chắn thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
178 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
179 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89-42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
181 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
182 Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
183 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
185 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
186 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
187 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
188 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
189 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
190 Bình chữa cháy xách tay khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
191 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
192 Tủ đặt bình chữa cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
193 Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
194 Đào móng cọc tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5224 m3
195 Làm tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
196 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m
197 Dây thép tiếp địa D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
198 Đắp đất móng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5224 m3
B CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,672 m2
2 Phá lớp vữa trát chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,0124 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,6 m
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,76 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,3622 m2
6 Phá dỡ nền láng granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6035 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1274 m3
8 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô- Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5384 m2
9 Phá dỡ tường bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7173 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.341,4488 m2
11 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,7746 m2
12 Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1218 m3
13 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,106 m2
14 Tháo dỡ tấm lợp - trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2387 100m2
15 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9599 tấn
16 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,235 m
17 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
18 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
20 Tháo dỡ các thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
21 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4117 100m3
22 Xây tay vịn tam cấp bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5531 m3
23 Trát chân tường, tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,7918 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7502 100m2
25 Ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1561 100m2
26 Cốt thép giằng ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
27 Cốt thép giằng ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 tấn
28 Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7173 m3
29 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9599 tấn
30 Bulong M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
31 Bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
32 Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,9428 1m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8311 100m2
34 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8489 md
35 Nẹp chống bão 30x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
36 Quét dung dịch chống thấm và láng mái, sê nô, ô văng dày 2cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5384 m2
37 Tôn nền nhà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3441 m3
38 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3441 m3
39 Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,6408 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1338 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Gạch kích thước 860x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,0124 m2
42 Ốp tường trụ, cột Ceramic - KT 600x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,672 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.566,5562 m2
44 Sơn dầm, trần, tường đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.566,5562 m2
45 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8698 m2
46 Láng granitô tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9245 m2
47 Trát granitô gờ tam cấp, cầu thang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,13 m
48 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2118 m2
49 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0567 tấn
50 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1585 m2
51 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,685 m
52 Trụ tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Sửa chữa cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1 m2
54 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,96 m2
55 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,96 m2
56 Gia công hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2769 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,48 m2
58 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
59 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
60 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
61 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
65 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
70 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
73 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
74 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
75 Tủ điện tổng kích thước 130x300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 130x300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
77 Hộp atomat âm tường 2MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Cầu dao 2 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Bình chữa cháy xách tay khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
84 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
85 Tủ đặt bình chữa cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
86 Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
87 Đào móng đặt tiếp địa bằng thủ công- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,552 m3
88 Làm tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bộ
89 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197 m
90 Dây thép tiếp địa D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
91 Đắp móng hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,552 m3
92 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
95 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
98 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
99 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
102 Khóa tổng D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
107 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
108 Cầu chắn rác thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89-34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
112 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
113 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
114 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
115 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
117 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
118 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
121 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
124 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
126 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
127 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
128 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
129 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
130 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
131 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
133 Máy bơm công suất 125W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C NHÀ BẾP
1 Đào móng bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0291 m3
3 Đóng cọc tre, dài 2,5m gia cố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1 100m
4 Ván khuôn lót móng nhà bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0648 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,176 m3
6 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0317 tấn
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 100m2
8 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 100m2
9 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2064 m3
10 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1936 m3
11 Xây móng bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8318 m3
12 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0322 100m2
13 Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
14 Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 m3
15 Đắp hoàn trả móng nhà bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,143 m3
16 Đắp cát móng nhà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6819 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2829 100m3
18 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2323 100m2
19 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2138 tấn
20 Bê tông cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2778 m3
21 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3507 100m2
22 Ván khuôn sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0036 100m2
23 Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9485 tấn
24 Cốt thép sàn mái, sê nô ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,257 tấn
25 Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2924 m3
26 Bê tông sàn mái, sê nô M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7708 m3
27 Ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1718 100m2
28 Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0721 tấn
29 Bê tông giằng tường bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3506 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch,Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0753 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 m3
32 Trát dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8396 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,3614 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,672 m2
35 Láng nền dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,3058 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,44 m
37 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,477 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,6454 m2
39 Bê tông nền M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9205 m3
40 Lát nền, sàn gạch ceramic - Kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,1948 m2
41 Ốp tường gạch men - Kích thước 300x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,31 m2
42 Đào móng tam cấp bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4243 m3
43 Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8902 m3
44 Xây tam cấp bằng gạch, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8047 m3
45 Đắp đất nền tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4748 m3
46 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8104 m2
47 Trát granitô gờ chỉ tam cấp vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,13 m
48 Xây tường thẳng bàn bếp bằng gạch, Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0539 m3
49 Trát bàn bếp dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,057 m2
50 Mặt bếp đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,046 m2
51 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3784 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9296 1m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5255 100m2
54 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,22 m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 m2
59 Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
60 Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
61 Sản xuất cửa sổ mở quay, kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
62 Phụ kiện cửa sổ mở quay (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
63 Lắp dựng cửa đi cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,95 m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0781 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,201 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,4844 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,149 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,5364 m2
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
71 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
72 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
74 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
79 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
81 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
82 Thép dưỡng cáp d4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
83 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt cầu dao = 30 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
86 Lắp đặt tủ điện 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
87 Móc treo quạt thép d16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
92 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PPR có ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Kép ĐK15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt rắc co D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt rắc co D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Lắp đặt măng sông PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt măng sông PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt măng sông PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Lắp đặt măng sông PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
109 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
111 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
113 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
115 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
117 Máy bơm nước công suất 125W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
D LÁT SÂN
1 Đắp cát tôn nền sân bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,664 100m3
2 Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 808 m2
3 Bê tông sân, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,8 m3
4 Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 808 m2
5 Lát sân, gạch Terrazzo kích thước 40x40x3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 808 m2
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,0973 m3
2 Phá dỡ kết cấu móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,3439 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4934 100m3
4 Đào móng cổng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2928 m3
5 Bê tông lót móng cổng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,788 m3
6 Ván khuôn móng cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
7 Ván khuôn dầm cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 100m2
8 Cốt thép móng cổng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0931 tấn
9 Cốt thép dầm móng cổng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 tấn
10 Bê tông móng cổng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368 m3
11 Bê tông dầm móng cổng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
12 Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1037 tấn
13 Ván khuôn trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1332 100m2
14 Bê tông trụ cổng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,999 m3
15 Xây trụ cổng bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,123 m3
16 Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,88 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,88 m2
18 Gia công cổng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 tấn
19 Nút xò inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 cái
20 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,88 m2
22 Gia công, lắp dựng hệ khung biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2258 tấn
23 Chữ biển hiệu làm bằng tấm Combosit dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Đào móng tường rào bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,0612 m3
25 Đóng cọc tre, dài 2,5 gia cố móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,26 100m
26 Bê tông lót móng tường rào M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6416 m3
27 Ván khuôn móng tương rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3136 100m2
28 Xây móng tường rào bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,344 m3
29 Ván khuôn giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5018 100m2
30 Cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7495 tấn
31 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4534 m3
32 Đắp móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,3537 m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1471 100m3
34 Xây cột, trụ tường rào bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8932 m3
35 Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,7687 m3
36 Trát cột, trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,8166 m2
37 Trát tường ngoài tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 634,4873 m2
38 Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ đỏ 240x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,986 m2
39 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 744,3179 m2
40 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4335 tấn
41 Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306 cái
42 Sơn tường rào sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,6242 1m2
43 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,896 m2
F NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng nhà xe bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2422 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0414 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4125 m3
5 Đắp móng nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4141 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 100m3
7 Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0703 tấn
8 Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1006 tấn
9 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0995 tấn
10 Bulong neo D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m2
12 Tôn bịt đầu mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1 m
13 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2489 1m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,092 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,844 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1116 100m3
4 Đào móng rãnh nước, hố ga bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,7151 m3
5 Lớp đệm đá dăm móng rãnh nước, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3506 m3
6 Ván khuôn lót móng rãnh nước, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1747 100m2
7 Bê tông móng rãnh nước, hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3786 m3
8 Xây tường rãnh nước, hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,269 m3
9 Ván khuôn giằng đỉnh rãnh nước, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8848 100m2
10 Cốt thép giằng rãnh nước, hố ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5132 tấn
11 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2996 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,56 m2
13 Láng đáy rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,21 m2
14 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3313 100m2
15 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4187 tấn
16 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,712 m3
17 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
H BỒN CÂY, VƯỜN THUỐC
1 Bê tông lót móng bồn cây M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0806 m3
2 Xây bồn cây, vườn thuốc bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6222 m3
3 Trát bồn cây, vườn thuốc dày 1,5cm, vữa XM M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,1118 m2
4 Ốp bồn cây, vườn thuốc bằng gạch thẻ, KT 240x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,0405 m2
5 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,784 m3
I BỂ NƯỚC
1 Đào móng bể bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6753 m3
2 Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,999 m3
3 Cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2279 tấn
4 Ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1091 100m2
5 Bê tông móng bể M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2458 m3
6 Xây bể bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5644 m3
7 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0597 100m2
8 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 100m2
9 Cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0838 tấn
10 Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1724 tấn
11 Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,573 m3
12 Bê tông nắp bể M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5799 m3
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6018 m2
14 Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7514 m2
15 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8504 m2
16 Đắp móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0003 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1668 100m3
J LÒ ĐỐT + BỂ CHỨA
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6566 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 100m2
3 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0377 tấn
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8308 m3
5 Xây tường lò đốt, bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8713 m3
6 Cốt thép sàn mái lò đốt, bể chứa, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1851 tấn
7 Ván khuôn sàn mái lò đốt, bể chứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 100m2
8 Bê tông sàn máí lò đốt, bể chứa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,992 m2
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,916 m2
11 Trát trần bể, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7704 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,992 m2
13 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1264 m2
K PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Bàn họp Oval mặt kính giữa hạ cốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Ghế gỗ gõ đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Giường ngủ gỗ xoan đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Hàng ghế chờ 4 chỗ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->