Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140729-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Trác Văn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210108432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 08:55:00 đến ngày 2021-02-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,801,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL) Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 166,247 1m3
2 Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (90% KL) Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14,9622 100m3
3 Đào nền, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL) Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,844 1m3
4 Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (90%KL) Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,886 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bê tông mặt đường cũ) Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 321,94 m3
6 Xúc bê tông sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,2194 100m3
7 Đào móng đường cũ bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IV (VD) Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,7109 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 19,3794 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,2861 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,9844 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,9844 100m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,6373 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,6373 100m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,7109 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,7109 100m3/1km
16 Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ đổ đi, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,2194 100m3
17 Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,2194 100m3/1km
18 Mua đá lẫn đất đắp nền K95 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2.020,582 m3
19 Mua đá lẫn đất đắp nền K98 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.727,193 m3
B MÓNG MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 44,0739 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,3251 100tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 44,0739 100m2
4 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,3251 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 34km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,3251 100tấn
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6,7017 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,0856 100m3
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (10%KL) Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 51,442 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) 4,6298 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,4271 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 58,1 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 26,7221 100m2
6 Bê tông rãnh B400, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 128,69 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh B400, ĐK ≤10mm Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,1408 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh B400, ĐK ≤18mm Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,841 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện rãnh B400 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 757 cái
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh B400 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,9447 100m2
11 Bê tông tấm đan rãnh B400, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 56,02 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh B400, ĐK ≤10mm Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,8085 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh B400, ĐK >10mm Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,9273 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh B400 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 757 cái
15 Đào móng cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II ( Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,701 1m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6031 100m3
17 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, thủ công, đất C2 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,1008 100m
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,97 m3
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,7 m3
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 29 1 đoạn ống
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2921 100m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,075 1m3
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2767 100m3
24 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, thủ công, đất C2 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,381 100m
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,48 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,61 m3
27 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,54 m3
28 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15,82 m2
29 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,61 m3
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,73 m3
31 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0683 tấn
32 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0834 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0944 100m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0396 100m2
D KÈ TALUY
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 402,571 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 36,2314 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,6713 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 36,1085 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 36,1085 100m3/1km
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 483,229 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 96,65 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 685,04 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 920,58 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 42,75 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,1377 100m2
12 Ống nhựa PVC D90 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 258 m
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 34,58 m3
14 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,234 100m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,364 100m3
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 83,84 m2
E ĐẢM BẢO ATGT
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,01 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2173 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3018 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,25 1m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 82 cái
6 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,51 m3
7 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 35,18 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 41,1 m2
9 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 22 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->