Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường bến phà Âu Lâu, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131658-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường bến phà Âu Lâu, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210131558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 08:23:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,439,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp nền đường K95 Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2.753,13 m3
2 Đắp nền đường K98 Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 140,04 m3
3 Cày xới, đàm lèn nền đường K98 Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 738,51 m3
4 Đào nền đất cấp III Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 394,92 m3
5 Đào cấp đất cấp III Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 84,44 m3
6 Đào rãnh đất cấp III Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 347,74 m3
7 Vét bùn Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 48,03 m3
8 Phá dỡ kết cấu đường cũ Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 550,626 m3
9 Đào khuôn đường đất cấp III Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 263,95 100m3
B Mặt đường
1 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 678,81 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 24cm Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,135 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 12cm Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,742 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 12cm Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11,819 100m3
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 98,408 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 98,408 100m2
C Vuốt nối đường dân sinh
1 Đắp nền đường K95 Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 71,07 m3
2 Lót bạt dứa Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 685,41 m2
3 Bê tông mặt đường M250 Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 42,64 m3
D Hệ thống thoát nước
1 Rãnh dọc Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 376,6 m
E An toàn giao thông
1 Biển báo tam giác Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 28  Cái
2 Sơn vạch kẻ đường Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 254,49 m2
F Công trình thoát nước
1 Đào móng đất cấp 3 Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,099 100m3
2 Đắp đất công trình K95 Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5 100m3
3 Đắp cát công trình K95 Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,127 100m3
4 Ván khuôn móng Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,032 100m2
5 Bê tông móng, chân khay M200 Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 90,405 m3
6 Ván khuôn tường thân Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,895 100m2
7 Bê tông tường thân cống M200 Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 33,59 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,802 tấn
9 Ván khuôn ống cống Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,644 100m2
10 Bê tông ống cống M200 Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,44 m3
11 Lắp đặt ống bê tông đường kính <=1000mm Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 24 đoạn ống
12 Vữa chèn ống cống, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,8 m2
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 24,42 m2
14 Quét nhựa bitum và dán vải, 1 lớp vải 2 lớp nhựa Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16,5 m2
15 Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 164,4 m2
16 Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10 mm Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,681 tấn
17 Cốt thép xà mũ, đường kính <= 18 mm Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,114 tấn
18 Ván khuôn xà mũ Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,482 100m2
19 Bê tông xà mũ vữa XM M200 Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 17,02 m3
20 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,924 100m2
21 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,417 tấn
22 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,751 tấn
23 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 19,1 m3
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 44,6 m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 118 cấu kiện
G Thuế tài nguyên, phí môi trường
1 Đào, xúc về đắp Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2.300,78 m3
2 Khối lượng đất đổ đi Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 752,03 m3
3 Khối lượng tận dụng để đắp Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.147,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->